wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐƯỜNG LÊN ĐỈNH NÚI OLYMPIA 7

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

2.

Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

3.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} Q\in Q

b)

23Z\frac{2}{3}\in Z

c)

29Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

6N-6\in N

4.

Chọn câu sai

a)

3Q3\in Q

b)

53Z\frac{5}{3}\in Z

c)

03Q\frac{0}{3}\in Q

d)

12N\frac{1}{2}\in N

5.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương:

a)

23\frac{-2}{-3}

b)

52\frac{-5}{2}

c)

215\frac{-2}{15}

d)

515\frac{-5}{15}

6.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

1215-\frac{-12}{15}

c)

57\frac{-5}{-7}

d)

215\frac{-2}{15}

7.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số   ab\frac{a}{b}  với:

a)

a = 0; b ≠ 0

b)

a, b ∈ Z, b ≠ 0  

c)

a, b ∈ N

d)

a ∈ N, b ≠ 0

8.

Với điều kiện nào của b thì phân số  ab\frac{a}{b}  là số hữu tỉ với  a  \in?

a)

b ∈ Z; b ≠ 0

b)

b ≠ 0

c)

b ∈ Z

d)

b ∈ N; b ≠ 0

9.

Số  được biểu diễn trên trục số  23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
10.

Số  được biểu diễn trên trục số  23-\frac{2}{3}  bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
11.

Số  32\frac{3}{2}  được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào sau đây:

a)
b)
c)
d)
12.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng   34\frac{3}{4}  ?

a)

69\frac{6}{9}  

b)

912\frac{9}{12}  

c)

68\frac{-6}{-8}  

d)

34\frac{-3}{-4}  

13.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

410\frac{4}{10}  

b)

615\frac{-6}{15}  

c)

410-\frac{-4}{10}  

d)

615\frac{-6}{-15}  

14.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

15.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

16.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

17.

Cho góc  O1O_1  số đo bằng  45°.45\degree. Biết góc  O1O_1  đối đỉnh  O2O_2  . Số đo góc  O2O_2  là:

a)

35°35\degree  

b)

40°40\degree  

c)

45°45\degree  

d)

50°50\degree  

18.

Vẽ góc CBA' kề bù với góc ABC.
Biết số đo góc ABC là  60°60\degree  .

Tính số đo góc CBA'

a)

60°60\degree  

b)

80°80\degree  

c)

100°100\degree  

d)

120°120\degree  

19.

Hai góc phụ nhau là:

a)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

b)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

d)

Là hai góc vừa kề vừa bù.

20.

Hai góc kề bù là:

a)

Là hai góc vừa kề vừa bù

b)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

d)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

21.

Hai đường thẳng zz' và tt' cắt nhau tại A. Góc đối đỉnh với góc zAt là:

a)

góc z'At'

b)

góc z'At

c)

góc zAt'

d)

góc zAt

22.

Cho hai đường thẳng cắt nhau, số đo trên hình vẽ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là

a)

1500

b)

750

c)

300

25.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

26.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

27.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

28.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

\ge  

c)

\le  

d)

==  

29.

2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

31.

Kết quả của phép tính:

5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

4,701-4,701  

32.

3,5 = ?\left|-3,5\right|\ =\ ?  

a)

-3,5

b)

3,5

33.

4,5 + 5,5=?\left|-4,5\right|\ +\ \left|-5,5\right|=?  

a)

-10

b)

10

c)

1

d)

-1

34.

Chọn phép tính đúng:

a)

52.53 =  55

b)

52.53 = 255

c)

52.53 = 56

d)

52.53 = 56

35.

Với x ∈ Q, khẳng định nào dưới đây là sai:

a)

|x| ≥ x         

b)

|x| ≥ 0

c)

|x| = |-x|    

d)

|x|< -x

36.

Chọn công thức sai trong các công thức sau:

a)

am.an=a(m+n)a^m.a^n=a^{\left(m+n\right)}  

b)

(am)n=a(m+n)\left(a^m\right)^n=a^{\left(m+n\right)}  

c)

xn.yn=(x.y)nx^n.y^n=\left(x.y\right)^n  

d)

(x:y)n=xn:yn    (y0)\left(x:y\right)^n=x^n:y^n\ \ \ \ \left(y\ne0\right)  

37.

Chọn đáp án đúng. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì:

a)

  xa=yb=x.ya.b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x.y}{a.b}  

b)

xa=yb=x+ya+b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x+y}{a+b}  

c)

xa=yb=x.ya+b\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x.y}{a+b}  

d)

xa=yb=x+yab\frac{x}{a}=\frac{y}{b}=\frac{x+y}{a-b}  

38.

Tìm hai số x, y biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}   và  x + y = 32

a)

x = 12; y = 20

b)

x = 8; y = 24

c)

x = 24; y = 8

d)

x =20; y = 12

39.

Làm tròn số 0,372 đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,37

d)

0,372

40.

Điều nào sau đây sai ?

a)

Góc A3A_3  = góc B4B_4  

b)

Góc A1A_1  = góc B1B_1  

c)

Góc A3A_3   và góc B2B_2   bù nhau

d)

Góc A4A_4  = góc B2B_2