wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VI KHUẨN

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Người ta đã ứng dụng hoạt động của vi khuẩn Lactic để tạo ra món ăn nào dưới đây?

a)

Sữa tươi.

b)

Sữa ông thọ.

c)

Sữa bột.

d)

Sữa chua.

2.

Hình dạng ngoài của vi khuẩn tả:

a)

Hình bầu dục.

b)

Hình tròn.

c)

Hình dấu phẩy.

d)

Vô định hình.

3.

Vi khuẩn tả xâm nhập vào cơ thể theo đường nào?

a)

Hô hấp.

b)

Ăn uống.

c)

Da.

d)

Máu.

4.

Giai đoạn quan trọng giúp vi khuẩn có thể xâm nhập được vào cơ thể con người ?

a)

Xâm nhập.

b)

Bám dính.

c)

Tổng hợp cấu trúc.

d)

Phát tán.

5.

Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về vi khuẩn?

a)

Vi khuẩn là những sinh vật có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh.

b)

Vi khuẩn là những sinh vật đơn bào, chưa có nhân chuẩn.

c)

Vi khuẩn hiện diện ở khắp moi nơi trên thế giới.

d)

Một số vi khuẩn có khả năng tiết ra kháng sinh gây ức chế hoặc tiêu diệt một số vi khuẩn khác.

6.

Vi khuẩn gây ra tác hại nào đối với thực phẩm?

a)

Gây thối rữa, ôi thiu.

b)

Gây mọc mầm rau củ quả.

c)

Gây mất nước ở thực phẩm.

d)

Gây chín thực phẩm.

7.

Biện pháp nào SAI khi phòng chống vi khuẩn gây bệnh?

a)

Ăn chín uống sôi.

b)

Vệ sinh môi trường sạch sẽ.

c)

Bảo quản thực phẩm đúng cách.

d)

Không rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.

8.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

9.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vi khuẩn?

a)

Nhiều vi khuẩn có ích được sử dụng trong nông nghiệp và công nghiệp chế biến.

b)

Vi khuẩn được sử dụng trong sản xuất vaccine và thuốc kháng sinh.

c)

Vi khuẩn giúp phân hủy các chất hữu cơ thành các chất vô cơ để cây sử dụng.

d)

Mọi vi khuẩn đều có hại cho tự nhiên và đời sống con người.

10.

Bệnh do vi khuẩn gây ra là:

a)

Covid-19.

b)

Sốt xuất huyết.

c)

Bệnh cúm.

d)

Bệnh tiêu chảy.

11.

Vi khuẩn có những hình thức dinh dưỡng chủ yếu nào?

a)

Hoại sinh, kí sinh.

b)

Tự dưỡng, cộng sinh.

c)

Cộng sinh, ký sinh.

d)

Tự dưỡng, dị dưỡng.

12.

Vi khuẩn sinh sản chủ yếu theo hình thức nào ?

a)

Phân đôi.

b)

Nảy chồi.

c)

Tạo thành bào tử.

d)

Tiếp hợp.

13.

Vi khuẩn gây bệnh cho con người và động vật là những vi khuẩn có lối sống:

a)

Cộng sinh.

b)

Hoại sinh.

c)

Kí sinh.

d)

Tự dưỡng.

14.

Giữa vi khuẩn cố định đạm và cây họ Đậu đã hình thành nên mối quan hệ nào dưới đây?

a)

Cạnh tranh.

b)

Hợp tác.

c)

Kí sinh.

d)

Cộng sinh.

15.

Nên che miệng khi ho hoặc hắt hơi để:

a)

Ngăn chặn vi trùng xâm nhập vào cơ thể bạn.

b)

Loại bỏ vi trùng từ bên trong cơ thể bạn.

c)

Tránh để người khác nhiễm bệnh.

d)

Cảnh báo người khác rằng bạn đang bị bệnh.

16.

Vi khuẩn trong sữa chua tốt cho:

a)

Da và hệ thống tuần hoàn.

b)

Ruột và hệ thống tiêu hóa.

c)

Xương và cơ bắp.

d)

Da, hệ tuần hoàn và hệ tiêu hóa.

17.

Dựa vào sơ đồ hệ thống phân loại 5 giới, em hãy cho biết vi khuẩn thuộc giới sinh vật nào?

a)

Nấm

b)

Nguyên sinh

c)

Khởi sinh

d)

Động vật

e)

Thực vật

18.

Cấu tạo vi khuẩn gồm:

a)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh.

b)

Thành tế bào, màng tế bào, lông, roi.

c)

Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.