wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OTGK II SINH 9

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Môi trường sống của sinh vật là

a)

A.  nơi sinh vật làm tổ và sinh sản.

b)

B.  nơi sống của sinh vật, gồm tất cả những gì bao quanh chúng.

c)

C.  nơi làm tổ, nơi kiếm ăn và nơi sinh sản của sinh vật  .

d)

D.  Nơi sinh vật làm tổ và những nơi sinh vật kiếm ăn.

2.

Nhân tố sinh thái là

a)

A.  các yếu tố của môi trường không tác động tới đời sống sinh vật.

b)

B. các yếu tố của môi trường tác động hoặc không tác động tới sinh vật.

c)

C. các yếu tố của môi trường tác động tới sinh vật.

d)

D. tất cả các yếu tố có trong môi trường.

3.

Nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm

a)

A.  nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh .

b)

B.  nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố con người.

c)

C.  nhân tố vô sinh và nhóm các sinh vật khác.

d)

D.  nhân tố con người và nhóm các sinh vật khác.

4.

Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?

a)

A.  Gần điểm gây chết dưới.

b)

B.  Gần điểm gây chết trên.

c)

C.  Ở điểm cực thuận.

d)

D.  Ở giữa điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên.

5.

Sinh vật  yếu dần và chết khi ở vị trí nào của giới hạn sinh thái

a)

A. gần điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên.

b)

B. ngoài điểm gây chết  dưới và điểm gây chết trên.

c)

C.  ở trong khoảng thuận lợi.

d)

D. ở giữa điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên.

6.

Giới hạn sinh thái là gì?

a)

A.  Là khoảng thuận lợi của một nhân tố sinh thái đảm bảo cơ thể sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt

b)

B.  Là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.

c)

C.  Là giới hạn chịu đựng cao nhất của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.

d)

D.  Là giới hạn chịu đựng thấp nhất của cơ thể sinh vật đối với một nhân tố sinh thái nhất định.

7.

Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

A.  Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật.

b)

B. Nước, ánh sáng, nhiệt độ, động vật.

c)

C.  Khí hậu, thổ nhưỡng, vi sinh vật, ánh sáng.

d)

D. Ánh sáng, nhiệt độ, nước, đất.

8.

Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi:

a)

sinh vật khác xuất hiện trên nó.

b)

sinh vật khác có thể đến lấy chất dinh dưỡng từ nó.

c)

Sinh vật  khác sinh sản trên nó.

d)

Sinh vật khác sinh sống trên nó.

9.

Con người được tách ra thành một nhóm nhân tố sinh thái riêng vì:

1, Hoạt động của con người khác với các sinh vật khác.

2, Con người phát triển cao về trí tuệ.

3, Con người tiến hoá hơn các loài động vật khác.

4, Con người có khả năng làm chủ  thiên nhiên.

                                                                 

a)

A.1, 2. 

b)

B. 3, 4. 

c)

C. 2, 4.   

d)

D. 1, 4.

10.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái, thì chúng có vùng phân bố như thế nào?

a)

A.  Có vùng phân bố hẹp.

b)

B.  Có vùng phân bố hạn chế.

c)

C.  Có vùng phân bố rộng.

d)

D.  Có vùng phân bố hẹp hoặc hạn chế.

11.

Các yếu tố của môi trường như đất, nước, không khí, sinh vật đóng vai trò của một nhân tố sinh thái khi

a)

A.  không tác động tới đời sống sinh vật của môi trường.

b)

B. các nhân tố không tác động qua lại với nhau 

c)

C. có tác động tới đời sống sinh vật của môi trường.

d)

D. tác động qua lại với nhau. 

12.

Cá chép có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 20C đến 440C, điểm cực thuận là 280C. Cá rô phi có giới hạn chịu đựng về nhiệt độ là: 50C đến 420C, điểm cực thuận là 300C. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A.  Vùng phân bố cá chép hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn.

b)

B.  Vùng phân bố cá rô phi rộng hơn cá chép vì có giới hạn dưới cao hơn.

c)

C.  Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.

d)

D.  Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn dưới thấp hơn.

13.

Khi điều kiện môi trường nằm ngoài giới hạn sinh thái của sinh vật thì:

a)

A. Sinh vật sẽ sinh trưởng kém và bị chết.

b)

B. Sinh vật sẽ sinh trưởng và phát triển nhanh hơn.

c)

C. Sinh vật sẽ sinh trưởng và phát triển bình thường.

d)

D. Sinh vật sẽ không sinh trưởng và phát triển.

14.

Những sinh vật nào sau đây sống trong đất?

a)

A. Chim bồ câu, chim én, chim sẻ.

b)

B. Cá trôi, cá quả, cá rô phi.

c)

C. Hổ, báo, sư tử.

d)

D. Giun đất, rết, dế trũi.

15.

Nhóm sinh vật nào sau đây sống ở môi trường đất- không khí:

a)

A. Chim bồ câu, cá chim, chim sẻ.

b)

B. Cá trôi, cá quả, cá rô phi.

c)

C. Hổ, báo, sư tử.

d)

D. Giun đất, rết, dế trũi.