wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV 5- LTVC

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Cho các từ : Sổ mũi, mũi thính, mũi thuyền, thuốc nhỏ mũi, mũi dao

Từ ngữ có nghĩa chuyển trong dòng trên là

a)

Sổ mũi

b)

mũi thính

c)

mũi thuyền

d)

mũi dao

2.

Cho các từ sau: tai vểnh, tai phật, lắng tai nghe, tai ấm.

Từ có nghĩa chuyển là:

a)

tai vểnh

b)

tai phật

c)

lắng tai nghe

d)

tai ấm

3.

Câu có từ ''chạy" mang nghĩa gốc là:

a)

Tết đến, hàng bán rất chạy.  

b)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

c)

Nhà nghèo, bác phải chạy ăn từng bữa.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

4.

Sông gầy, đê choãi chân ra

Mặt trời ngủ sớm, tiếng gà dậy trưa

Khoai sọ mọc chiếc răng thưa

Cóc ngồi cóc nhớ cơn mưa trắng chiều

Những từ/cụm từ được dùng với nghĩa chuyển là:

a)

sông gầy, mặt trời ngủ, khoai sọ mọc chiếc răng thừa, nhớ cơn mưa trắng chiều, tiếng gà dậy trưa

b)

sông gầy, mặt trời ngủ, khoai sọ mọc chiếc răng thừa

c)

nhớ cơn mưa trắng chiều, tiếng gà dậy trưa

d)

khoai sọ mọc chiếc răng thừa, nhớ cơn mưa trắng chiều, tiếng gà dậy trưa

5.

Từ ''đứng'' trong câu: ''Chúng tôi đứng nghiêm trang.''

có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái ngừng chuyển động

b)

Chân đặt trên nền chống đỡ toàn thân, ở tư thế thẳng.

c)

Ở vào một vị trí nào đó

d)

Không có nghĩa.

6.

Từ ''đứng'' trong câu: ''Lúc này, trời đứng gió.'' có nghĩa là gì?

a)

Trạng thái ngừng chuyển động.

b)

Chân đặt trên nền chống đỡ toàn thân, ở tư thế thẳng.

c)

Ở vào một vị trí nào đó.

d)

Không có nghĩa.

7.

Từ ''đầu'' được dùng với nghĩa gốc trong câu:

a)

Nhà em ở đầu làng.

b)

Anh Lâm đã đỗ đầu kì thi tốt nghiệp trung học ở trường.

c)

Bé gãi đầu gãi tai.

8.

Từ “miệng được dùng với nghĩa gốc trong câu:

a)

Bố đã đậy chặt miệng giếng lại để tránh nguy hiểm cho mọi người.

b)

Bé Hoa toét miệng cười khi thấy mẹ đi làm về.

c)

Cái bát này đã bị sứt miệng.

9.

Từ nào dưới đây chỉ Nghề nghiệp?

a)

công cốc

b)

công nghiệp

c)

công nhân

d)

công tác

10.

Lựa chọn những từ ngữ dưới đây để xếp vào nhóm:

NÔNG DÂN

a)

thợ cấy

b)

thợ cày

c)

đại úy

d)

học sinh tiểu học

e)

thợ cơ khí

11.

Hãy cho biết "tiểu thương, chủ tiệm" được xếp vào nhóm nào?

a)

công nhân

b)

doanh nhân

c)

Trí thức

d)

Công nhân

12.

Cũng bởi sự tích này mà người Việt Nam tự hào xưng là "con Rồng cháu Tiên" và thân mật gọi nhau là ___

a)

đồng chí

b)

đồng nghiệp

c)

đồng bào

d)

đồng đội

13.

Thành ngữ "Uống nước nhớ nguồn" có nghĩa là gì:

a)

Đùm bọc , giúp đỡ những người khó khăn hơn mình.

b)

Biết ơn những người có công giúp đỡ mình.

c)

Có hoài bão lớn kiên trì nhất định sẽ thành công.

d)

Táo bạo, mạnh dạn, sáng tạo trong công việc.

14.

Thành ngữ "Lá lành đùm lá rách" có nghĩa là gì?

a)

Táo bạo, mạnh dạn, sáng tạo trong công việc.

b)

Có hoài bão lớn kiên trì nhất định sẽ thành công.

c)

Biết ơn những người có công giúp đỡ mình.

d)

Đùm bọc, giúp đỡ những người kém may mắn hơn mình

15.

Trong câu " Trọng nghĩa khinh tài " từ "tài" có nghĩa là gì?

a)

Tiền của vật chất

b)

Tài năng phẩm chất

16.

Từ cũng mang nghĩa là "đồng bào" là:

a)

dân tộc

b)

nhân loại

c)

đồng chí

d)

đồng ý

17.

Tìm những từ thuộc nhóm từ "NÔNG DÂN"

a)

thợ cấy, thợ cày

b)

giáo viên, đại úy, trung sĩ

c)

thợ điện, học sinh tiểu học, bác sĩ

d)

thợ cơ khí, kĩ sư, chủ tiệm

e)

học sinh trung học, tiểu thương

18.

Tìm những từ thuộc nhóm từ "QUÂN NHÂN"

a)

đại úy, trung sĩ

b)

giáo viên, thợ điện, thợ cơ khí

c)

thợ cấy, thợ cày, chủ tiệm

d)

học sinh tiểu học, tiểu thương, kĩ sư

e)

học sinh trung học, bác sĩ

19.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

20.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

21.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

22.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

23.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

24.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

25.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

26.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

27.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Mình về với Bác đường xuôi

Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”

(Tố Hữu)

a)

mình - Việt Bắc

b)

về - nhớ

c)

thưa - nhớ

d)

Bác - Người

28.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng

29.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

30.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

31.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

32.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

33.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

34.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

35.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

36.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

37.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Cậu ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

38.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

39.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

40.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa cháu ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố cho ăn đòn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn xăng lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cảng.

41.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

42.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

43.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

44.

Từ trái nghĩa với 'lười nhác' là:

a)

Dũng cảm

b)

Chăm chỉ

c)

Bình tĩnh

45.

Nhìn thấy con rắn, Lily rất ________, không hề sợ hãi.

a)

Lười nhát

b)

Bình tĩnh

c)

Nhát gan

46.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

47.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

48.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

49.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:

a)

Chết

b)

Sống sít

c)

Tồn tại

d)

Sống sượng

50.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Chị ấy nấu cơm bị sống." là:

a)

Nhão

b)

Chín

c)

Cháy

51.

Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?

a)

cẩu thả

b)

ẩu tả

c)

ẩu đả

d)

ẩu đoảng

52.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

a)

hẹp- hẹp

b)

rộng- rộng

c)

hẹp- rộng

d)

rộng - hẹp

53.

Từ trái nghĩa với từ “chiến bại “

là gì?

a)

Thua cuộc

b)

Chiến thắng

c)

Bại trận

54.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Là những từ có nghĩa giống nhau

c)

Là những từ có nghĩa gần nhau

d)

Là những từ có âm giống nhau

55.

Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ: " ........ nhà ....... ngõ"

a)

Hẹp - rộng

b)

Gần - xa

c)

To - bé

d)

Cũ - mới

56.

Tìm từ trái nghĩa với từ "dũng cảm"

(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)

a)

gan dạ

b)

Nhát gan

c)

hăng hái

d)

anh dũng

57.

Tìm từ trái nghĩa với từ "Gần gũi"

(Có khoảng cách không gian ngắn hoặc có quan hệ thân mật.)

a)

Im lặng

b)

Xa cách

c)

Thân thiết

d)

Vắng vẻ

58.

Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

d)

Ăn vóc học hay

59.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu "Thức khuya dậy sớm."

a)

thức - dậy

b)

khuya - dậy

c)

khuya - sớm

d)

thức - sớm

60.

Tìm từ trái nghĩa với từ "lớn"

(Có kích thước quy mô quá lớn so với mức bình thường.)

a)

A. Bỏ

b)

B. Trừ

c)

C. Bé

d)

D. Lịch sự

61.

Tìm từ trái nghĩa với từ "Gian khổ"

(Thiếu thốn, khó khăn về vật chất hoặc đau đớn, bị giày vò về tinh thần.)

a)

A. Lạc hậu

b)

B. Lý luận

c)

C. Nhân tạo

d)

D. Sung sướng

62.

Tìm từ trái nghĩa với từ "Chậm"

(Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường.)

a)

A. Chia rẽ

b)

B. Rắn

c)

C. Nhanh

d)

D. Hi sinh

63.

Các từ ngữ chỉ sự vật, thiên nhiên trong câu sau là:

Ào ào như thác lũ.

a)

thác lũ

b)

c)

ào ào

d)

như

64.

Các từ ngữ chỉ sự vật, thiên nhiên trong câu sau là:

Ăn sóng nói gió.

a)

ăn

b)

sóng, gió

c)

sóng

d)

nói

65.

Các từ ngữ chỉ sự vật, thiên nhiên trong câu sau là:

Mưa dầm thấm lâu.

a)

mưa

b)

dầm

c)

thấm

d)

lâu

66.

Các từ ngữ chỉ sự vật, thiên nhiên trong câu sau là:

Đầu đội trời, chân đạp đất.

a)

đầu, chân

b)

đội, đạp

c)

trời, đạp

d)

trời, đất

67.

Từ ngữ nào dưới đây dùng để miêu tả chiều cao trong không gian?

a)

thăm thẳm

b)

lê thê

c)

chót vót

d)

bao la

68.

Từ nào dưới đây dùng để miêu tả chiều dài trong không gian?

a)

dằng dặc

b)

thăm thẳm

c)

chót vót

d)

tít tắp

69.

Từ đồng nghĩa là

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Những từ phát âm giống nhau

c)

Những từ có nghĩa khác nhau

70.

Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:

a)

Đứng - ngồi

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

71.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

72.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

73.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

74.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

75.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

76.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

77.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

78.

đồng nghĩa với "gọn gàng" là?

a)

ngăn nắp

b)

lộn xộn

c)

cẩu thả

d)

dọn dẹp

79.

không đồng nghĩa với " trẻ em" à?

a)

trẻ trung

b)

trẻ con

c)

thiếu nhi

80.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

81.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

82.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

83.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

84.

Đại từ “sao, thế nào” là đại từ dùng để:

a)

Để xưng hô

b)

Để thay thế cho danh từ, động từ, tính từ

c)

Để hỏi về hoạt động, tính chất, sự việc

d)

Để hỏi về người, sự vật

85.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:


Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Ta, người

86.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

87.

Từ nào là đại từ trong câu sau:


Ai làm cho bể kia đầy.

Cho ao kia cạn cho gầy cò con.

a)

Ai

b)

c)

Bể

d)

Ao

88.

Đâu là đại từ dùng để hỏi trong các đại từ sau?

a)

Chúng tôi

b)

Chúng ta

c)

Chúng nó

d)

Ai

89.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

90.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:


Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ tớ thay thế cho từ Lan

b)

Từ tớ thay thế cho từ chúng mình

c)

Từ tớ thay thế cho từ Huệ

d)

Từ tớ thay thế cho từ Lan và từ Huệ

91.

Câu nào dưới đây là câu kể Ai là gì? có đại từ làm chủ ngữ?

a)

A. Tôi nhìn con cười trong hai hàng nước mắt.

b)

B. Chị sẽ là chị của em mãi mãi.

c)

C. Tôi chẳng cần làm lụng gì nữa.

d)

D. Một mùa xuân mới lại đến.

92.

Trong câu: “Trời thu xanh thăm thẳm, nắng cuối thu lấp lánh, long lanh, dát vàng trên những chiếc lá trải dài trên mặt đất.” có bao nhiêu từ láy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Các bộ phận chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ trong câu: “Con bìm bịp, bằng cái giọng ngọt ngào, trầm ấm, báo hiệu mùa xuân đến.” được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

A. Chủ ngữ, trạng ngữ, vị ngữ

b)

B. Chủ ngữ - vị ngữ, trạng ngữ

c)

C. Trạng ngữ, vị ngữ - chủ ngữ

d)

D. Trạng ngữ, chủ ngữ - vị ngữ

94.

Từ "rồi" trong câu: "Các con tàu hình khối vuông dài lao vun vút lên trước, rồi lùi lại sau." là từ loại gì?

a)

Tính từ

b)

Quan hệ từ

c)

Danh từ

d)

Đại từ

95.

Đọc câu ghép sau và trả lời câu hỏi: “Đường chân trời viền những dải mây mỏng dài màu hồng và ánh hoàng hôn tràn vào các ô cửa sổ không rèm.”(Theo L. M. Montgomery) Các vế của câu ghép trên được nối với nhau bằng cách nào ?

a)

A. Nối trực tiếp bằng dấu câu

b)

B. Nối bằng cặp quan hệ từ

c)

C. Nối bằng một quan hệ từ

d)

D. Nối bằng cặp từ hô ứng

96.

“Đốt đuốc” trong câu: “Lá ít, hoa nhiều, từng chùm hoa bập bùng như đốt đuốc.” (Phong Thu) là:

a)

A. Từ ghép

b)

B. Từ láy vần

c)

C. Từ láy âm

d)

D. Hai từ đơn

97.

Thành ngữ nào dưới đây không chỉ nơi con người sinh ra ?

a)

A. Quê cha đất tổ

b)

B. Nơi chôn rau cắt rốn

c)

C. Đất khách quê người

d)

D. Quê hương bản quán

98.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn các từ gạch chân được dùng theo nghĩa chuyển ?

a)

A. Giếng sâu, suy nghĩ sâu, tình cảm đậm sâu

b)

B. Dao sắc ngọt, nói ngọt, rét ngọt

c)

C. Lời nói sắc, mắt sắc, dao sắc

d)

D. Rừng cây, rừng tay vẫy, rừng người

99.

Đại từ gạch chân trong câu: “Ngôi nhà không đồ sộ mà lại thấp lè tè nhưng ta có cảm tưởng là nó không thể dưới 100 tuổi được.” thay thế cho từ ngữ nào dưới đây ?

a)

A. Ngôi nhà

b)

B. Ngôi nhà không đồ sộ mà lại thấp lè tè

c)

C. Ta

d)

D. Ngôi nhà không đồ sộ

100.

Các từ trong nhóm: “Khoẻ, ốm, mệt, mỏi” có điểm gì chung ?

a)

A. Đều là từ đơn

b)

B. Đều là từ chỉ trạng thái

c)

C. Đều là danh từ

d)

D. Cả A và B đều đúng

101.

Nghĩa của câu câu thơ ''Hữu Dũng vô mưu" là:

a)

Cảnh vật có sức hấp dẫn, gợi cảm.

b)

Chỉ có sức mạnh không có mưu trí.

c)

Chỉ có tiếng, không có thực chất, thật ra không có gì.

d)

Có tài đức có thực chất tốt đẹp thì sẽ được biết đến không cần tự phô ra.

102.

Nghĩa của câu câu thơ ''Hữu xạ tự nhiên hương" là:

a)

Chỉ có tiếng, không có thực chất, thật ra không có gì.

b)

Cảnh vật có sức hấp dẫn, gợi cảm.

c)

Có tài đức, có thực chất tốt đẹp thì sẽ được biết đến, không cần tự phô ra.

d)

Bạn bè thân thuộc gần gũi.

103.

Các câu tục ngữ nói về sự hợp tác, đoàn kết là:

a)

Ngựa chạy có bầy, chim bay có bạn.

b)

Khi đó cùng chung một dạ, khi rét cùng chung một lòng.

c)

Cháy nhà hàng xóm bình chân như vại.

d)

Giỏi một người không được, chăm một người không xong.

e)

Của mình thì giữ bo bo

Của người thì để cho bò nó ăn

104.

Cho các từ sau: hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, bằng hữu, hữu dụng

Những từ ''hữu'' không có nghĩa là "bạn bè'' là:

a)

hữu hiệu , bằng hữu, hữu dụng

b)

hữu hiệu, chiến hữu, bằng hữu, hữu dụng

c)

hữu nghị, hữu hiệu

d)

chiến hữu, bằng hữu, hữu dụng

105.

Cho các từ sau: hữu tình, hữu hảo, hữu dụng, thân hữu, hữu sự, bạn hữu

Từ ''hữu'' không có nghĩa là "có'' là:

a)

hữu tình, hữu hảo, hữu dụng

b)

hữu hảo, hữu dụng, thân hữu

c)

hữu hảo, thân hữu, hữu sự, bạn hữu

d)

hữu tình, hữu dụng

106.

Những câu dùng từ sai là:

a)

Các dân tộc trên thế giới cần hợp tác chặt chẽ với tinh thần ''bốn biển một nhà''

b)

Muốn hợp tình, chúng ta phải kề vai sát cánh nhau trong công việc.

c)

Muốn điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống trong câu văn, cần hiểu đúng nghĩa của từ

d)

Bản thống kê bạn vừa làm không hợp thời.

107.

Từ ''hợp lực'' có nghĩa là:

a)

Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó nhằm một mục đích chung.

b)

Hợp lại thành một tổ chức duy nhất.

c)

Chung sức nhau lại để làm việc.

d)

Phối hợp hành động trong chiến đấu.

108.

Nghĩa của từ ''hữu bang'' là:

a)

Quốc gia có quan hệ hữu nghị, nước bạn.

b)

Có quan hệ không thể tách rời nhau để tồn tại hoặc hoạt động

c)

Có tình ý, chứa đựng nhiều tình cảm.

d)

Thân thiện, có tính chất bè bạn.

109.

Từ "lừng danh" đồng nghĩa với từ nào dưới đây?

a)

nổi tiếng

b)

giỏi giang

c)

rạng rỡ

d)

xuất sắc

110.

Cặp từ nào dưới đây là cặp từ đồng nghĩa?

a)

rối loạn - ổn định

b)

chế ngự - khống chế

c)

mưu lược - khờ khạo

d)

tiêu tiền - mục tiêu

111.

Từ đồng nghĩa với từ "im lặng" là:

a)

nhè nhẹ

b)

yên tĩnh

c)

lặng ngắt

d)

ngây ngất

112.

Trong câu "Gió đưa mùi hương ngọt lan xa, phảng phất khắp rừng."

Có thể thay từ "phảng phất" bằng từ nào đồng nghĩa?

a)

náo nức

b)

bay bổng

c)

thơm thơm

d)

thoang thoảng

113.

Cặp từ nào dưới đây là cặp từ đồng nghĩa?

a)

oi ả - mát mẻ

b)

sần sùi - mịn màng

c)

nồng nàn - nồng ấm

114.

Dòng nào dưới đây gồm các cặp từ trái nghĩa?

a)

ước nguyện - ước mơ

b)

nổi giận - tức giận

c)

hủy diệt - hồi sinh

115.

"Xấu gỗ, ... nước sơn"

Từ trái nghĩa với từ được gạch chân thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

116.

Cặp từ được tô màu nào dưới đây là những từ đồng âm?

a)

người thân - thân nhau

b)

vây thành - vây

c)

hồn - li

117.

Cặp từ được tô màu nào dưới đây là những từ đồng âm?

a)

cửa phòng - cửa sông

b)

trong phòng - nước trong

c)

lỗ mũi - mũi thuyền

118.

Cặp từ "mái nhà tranh" và "tranh vẽ" là cặp từ:

a)

Đồng nghĩa

b)

Trái nghĩa

c)

Đồng âm