Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

u1grade5

Total questions: 28

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

căn hộ

(Tiếng anh là gì?)

a)

street

b)

lane

c)

road

d)

flat

2.

đường phố

(Tiếng anh là gì?)

a)

lane

b)

village

c)

street

d)

flat

3.

đường quê

(Tiếng anh là gì?)

a)

road

b)

street

c)

flat

d)

tower

4.

tòa tháp

(Tiếng anh là gì?)

a)

flat

b)

tower

c)

village

d)

lane

5.

addr _ _s

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

ee

b)

ea

c)

as

d)

es

6.

tow_ _

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

es

b)

or

c)

as

d)

er

7.

r _ _ d

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

oa

b)

ao

c)

eo

d)

ou

8.

vill _ _ _

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

aeg

b)

eag

c)

age

d)

ega

9.

ngõ, hẻm

(Tiếng anh là gì?)

a)

street

b)

flat

c)

lane

d)

district

10.

_________ your address?

( Chọn từ vào ô trống ?)

a)

What

b)

Where

c)

Where's

d)

What's

11.

tỉnh

(Tiếng anh là gì?)

a)

street

b)

city

c)

flat

d)

province

12.

Quận, huyện

(Tiếng anh là gì?)

a)

district

b)

road

c)

province

d)

city

13.

làng quê

(Tiếng anh là gì?)

a)

city

b)

mountain

c)

tower

d)

village

14.

địa chỉ

(Tiếng anh là gì?)

a)

city

b)

tower

c)

village

d)

address

15.

What is this?

a)

a hall

b)

a lane

c)

a village

d)

a tower

16.

Loại từ khác nhóm:

a)

how

b)

village

c)

where

d)

who

17.

Loại từ khác nhóm:

a)

modern

b)

noisy

c)

countryside

d)

crowded

18.

What are they?

a)

mountain

b)

mountains

c)

mountan

d)

mountans

19.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại:

a)

countryside

b)

city

c)

centre

d)

school

20.

Chọn từ có vị trí dấu nhấn khác với những từ còn lại :

a)

address

b)

city

c)

country

d)

tower

21.

Chọn từ có vị trí dấu nhấn khác với những từ còn lại :

a)

village

b)

hometown

c)

mountain

d)

address

22.

What is this?

(a)  

23.

ĐÂU LÀ TỪ ĐẤT NƯỚC?

a)

COUNTRY

b)

HOMETOWN

c)

PROVINCE

d)

VILLAGE

24.

TỪ NÀO LÀ " XINH XẮN"?

a)

BEAUTIFUL

b)

PRETTY

c)

BEAUTIFULL

d)

PRETY

25.

RỘNG LỚN CÓ NGHĨA LÀ?

a)

BIG

b)

SMALL

c)

LARGE

d)

CROWDED

26.

NHỎ/ HẸP LÀ GÌ?

a)

BIG

b)

BIGGER

c)

SMALL

d)

SMALLER

27.

TỪ ĐỊA CHỈ LÀ GÌ?

a)

STREET

b)

ADDRESS

c)

LIVE

d)

DISTRICT

28.

hòn đảo

( tiếng anh là gì ?)

a)

flower

b)

city

c)

island

d)

door