Font size
WorksheetsNLKT. C4
Total questions: 30
Worksheet time: 19mins
Tài sản nào không phải hàng tồn kho của doanh nghiệp ?
Nguyên vật liệu và công cụ tồn kho
Thành phẩm, hàng hóa tồn kho
Hàng mua đang đi đường, hàng hóa gửi bán, hàng đang gửi gia công.
Tài sản cố định
Giá trị hàng tồn kho được khi nhận theo nguyên tắc
Giá gốc
Giá trị thuần có thể thực hiện được
Giá bán ước tính
Giá hiện hành
Chi phí mua hàng tồn kho bao gồm?
Các loại thuế không được hoàn lại
Chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho
Chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho, Các loại thuế không được hoàn lại
Giá mua
Khoản chiết khấu thương mại được hưởng khi mua hàng hóa được
Ghi tăng giá gốc hàng hóa
Ghi giảm giá gốc hàng hóa
Ghi tăng chi phí tài chính
Ghi giảm chi phí tài chính
Khoản chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng hóa được:
Ghi tăng giá gốc hàng hóa
Ghi giảm giá gốc hàng hóa
Ghi giảm doanh thu tài chính
Ghi tăng doanh thu tài chính
Hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế khi:
Doanh nghiệp hạch toán thuế theo phương pháp khấu trừ
Doanh nghiệp hạch toán thuế theo phương pháp trực tiếp
Mua tài sản dùng cho hoạt động HCSN
Hộ cá nhân kinh doanh
Nhập kho một lô hàng trị giá 65 triệu đồng, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán tiền cho người bán, Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo PP Khấu trừ. Kế toán định khoản.
Nợ TK 151: 65 triệu, Nợ TK 133: 6.5 triệu/Có TK 331: 71.5 triệu
Nợ TK 156: 65 triệu, Nợ TK 133: 6.5 triệu/Có TK 331: 71.5 triệu
Nợ TK 153: 65 triệu, Nợ TK 133: 6.5 triệu/Có TK 331: 71.5 triệu
Nợ TK 152: 65 triệu, Nợ TK 133: 6.5 triệu/Có TK 331: 71.5 triệu
Phương pháp quản lý và hạch toán hàng tồn kho mà đặc điểm của phương pháp này là mọi nghiệp vụ nhập, xuất vật liệu, hàng hóa đều được kế toán theo dõi, tính toán và ghi chép một cách thường xuyên theo quá trình phát sinh. Tên gọi của phương pháp này là gì?
Kiểm kê định kỳ
Bình quân cuối kỳ
Nhập trước, xuất trước
Kê khai thường xuyên
Ngày 12/01/N nhập kho lô hàng hóa trị giá 25 triệu đồng, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán định khoản: biết Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo pp Khấu trừ
Nợ TK 153: 25 triệu, Nợ TK 1331: 2.5 triệu/ Có TK 112: 27.5 triệu
Nợ TK 1561: 25 triệu, Nợ TK 1331: 2.5 triệu/ Có TK 111: 27.5 triệu
Nợ TK 1561: 25 triệu, Nợ TK 1331: 2.5 triệu/ Có TK 112: 27.5 triệu
Nợ TK 1561: 27,5 triệu/ Có TK 112: 27.5 triệu
Chọn câu trả lời đúng. Đối tượng của kế toán là?
Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh
Tình hình thực hiện kỳ lao động
Tài sản, nguồn hình thành tài sản và sự vận động của tài sản
Các loại báo cáo
Giấy báo Nợ và Giấy báo Có là chứng từ do DN lập
Đúng
Sai
Ủy nhiệm thu và Ủy nhiệm chi là chứng từ do DN lập
Đúng
Sai
chứng từ kế toán liên quan đến tiền mặt?
Giấy báo Nợ, Giấy báo có
Phiếu thu, Phiếu chi
Phiếu nhập, Phiếu xuất
Hóa đơn GTGT
chứng từ kế toán liên quan đến tiền gửi ngân hàng?
Giấy báo Nợ, Giấy báo có
Phiếu thu, Phiếu chi
Phiếu nhập, Phiếu xuất
Hóa đơn GTGT
chứng từ kế toán liên quan đến tăng giảm hàng tồn kho?
Giấy báo Nợ, Giấy báo có
Phiếu thu, Phiếu chi
Phiếu nhập, Phiếu xuất
Hóa đơn GTGT
Phương pháp tính thuế GTGT?
Thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
Thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp (trên doanh thu - trên GTGT)
Cả 2 đều đúng
Cả 2 đều sai
Các loại thước đo kế toán sử dụng
Tiền tệ, Thời gian
Ngày, giờ, kg, cm,...
Diện tích, Thể tích,...
Giá trị, Hiện vật, Thời gian lao động
Tài khoản thuộc nhóm nguồn vốn là?
Tài khoản loại 1
Tài khoản loại 2
Tài khoản loại 4
Tài khoản loại 5
Nhận được Giấy báo Có của ngân hàng về số tiền khách hàng “K” trả 120.000 (biết khách hàng K còn nợ 150.000). Kế toán định khoản
Nợ TK 112/Có TK 131K: 120.000
Nợ TK 131K/Có TK 112: 120.000
Nợ TK 112/Có TK 131K: 150.000
Nợ TK 131K/Có TK 112: 150.000
Mua hàng về nhập kho nhưng cuối tháng hàng chưa về nhập kho. Kế toán hạch toán vào TK?
151
152
156
157
Giá mua đã có thuế GTGT 2.200.000đ, Thuế suất thuế GTGT 10%. Giá mua chưa thuế là bao nhiêu?
(a)
Tiền lương và các khoản trích theo lương của nhân viên trực tiếp sản xuất hạch toán vào chi phí?
Khấu hao tài sản cố định thuộc phân xưởng sản xuất hạch toán vào chi phí
Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp
Chi Phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
chi phí quản lý doanh nghiệp
Tỷ lệ các khoản trích theo lương tính vào chi phí là bao nhiêu %
(a)
Tài khoản từ loại 4 đến loại 9 có số dư nợ
Đúng
Sai
Tiền lương và các khoản trích theo lương của nhân viên quản lý phân xưởng hạch toán vào?
Công cụ dụng cụ phân bổ nhiều kỳ kế toán hạch toán vào tài khoản
(a)
tính giá thành sản xuất sản phẩm của sản phẩm hoàn thành nhập kho theo phương pháp giản đơn
DDDK+ CP phát sinh trong kỳ - DDCK
DDDK+ phát sinh tăng trong kỳ - phát sinh giảm trong kỳ
Chi phí thực tế phát sinh trong kỳ
Nguyên vật liệu xuất dùng phục vụ phân xưởng sản xuất, kế toán hạch toán
(a)
sản phẩm hoàn thành nhập kho, kế toán hạch toán
(a)
