wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT. C4

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tài sản nào không phải hàng tồn kho của doanh nghiệp ?

a)

Nguyên vật liệu và công cụ tồn kho

b)

Thành phẩm, hàng hóa tồn kho

c)

Hàng mua đang đi đường, hàng hóa gửi bán, hàng đang gửi gia công.

d)

Tài sản cố định

2.

Giá trị hàng tồn kho được khi nhận theo nguyên tắc

a)

Giá gốc

b)

Giá trị thuần có thể thực hiện được

c)

Giá bán ước tính

d)

Giá hiện hành

3.

Chi phí mua hàng tồn kho bao gồm?

a)

Các loại thuế không được hoàn lại

b)

Chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho

c)

Chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho, Các loại thuế không được hoàn lại

d)

Giá mua

4.

Khoản chiết khấu thương mại được hưởng khi mua hàng hóa được

a)

Ghi tăng giá gốc hàng hóa

b)

Ghi giảm giá gốc hàng hóa

c)

Ghi tăng chi phí tài chính

d)

Ghi giảm chi phí tài chính

5.

Khoản chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua hàng hóa được:

a)

Ghi tăng giá gốc hàng hóa

b)

Ghi giảm giá gốc hàng hóa

c)

Ghi giảm doanh thu tài chính

d)

Ghi tăng doanh thu tài chính

6.

Hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế khi:

a)

Doanh nghiệp hạch toán thuế theo phương pháp khấu trừ

b)

Doanh nghiệp hạch toán thuế theo phương pháp trực tiếp

c)

Mua tài sản dùng cho hoạt động HCSN

d)

Hộ cá nhân kinh doanh

7.

Nhập kho một lô hàng trị giá 65 triệu đồng, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán tiền cho người bán, Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo PP Khấu trừ. Kế toán định khoản.

a)

Nợ TK 151: 65 triệu, Nợ TK 133: 6.5 triệu/Có TK 331: 71.5 triệu

b)

Nợ TK 156: 65 triệu, Nợ TK 133: 6.5 triệu/Có TK 331: 71.5 triệu

c)

Nợ TK 153: 65 triệu, Nợ TK 133: 6.5 triệu/Có TK 331: 71.5 triệu

d)

Nợ TK 152: 65 triệu, Nợ TK 133: 6.5 triệu/Có TK 331: 71.5 triệu

8.

Phương pháp quản lý và hạch toán hàng tồn kho mà đặc điểm của phương pháp này là mọi nghiệp vụ nhập, xuất vật liệu, hàng hóa đều được kế toán theo dõi, tính toán và ghi chép một cách thường xuyên theo quá trình phát sinh. Tên gọi của phương pháp này là gì?

a)

Kiểm kê định kỳ

b)

Bình quân cuối kỳ

c)

Nhập trước, xuất trước

d)

Kê khai thường xuyên

9.

Ngày 12/01/N nhập kho lô hàng hóa trị giá 25 triệu đồng, thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, kế toán định khoản: biết Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo pp Khấu trừ

a)

Nợ TK 153: 25 triệu, Nợ TK 1331: 2.5 triệu/ Có TK 112: 27.5 triệu

b)

Nợ TK 1561: 25 triệu, Nợ TK 1331: 2.5 triệu/ Có TK 111: 27.5 triệu

c)

Nợ TK 1561: 25 triệu, Nợ TK 1331: 2.5 triệu/ Có TK 112: 27.5 triệu

d)

Nợ TK 1561: 27,5 triệu/ Có TK 112: 27.5 triệu

10.

Chọn câu trả lời đúng. Đối tượng của kế toán là?

a)

Tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh

b)

Tình hình thực hiện kỳ lao động

c)

Tài sản, nguồn hình thành tài sản và sự vận động của tài sản

d)

Các loại báo cáo

11.

Giấy báo Nợ và Giấy báo Có là chứng từ do DN lập

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Ủy nhiệm thu và Ủy nhiệm chi là chứng từ do DN lập

a)

Đúng

b)

Sai

13.

chứng từ kế toán liên quan đến tiền mặt?

a)

Giấy báo Nợ, Giấy báo có

b)

Phiếu thu, Phiếu chi

c)

Phiếu nhập, Phiếu xuất

d)

Hóa đơn GTGT

14.

chứng từ kế toán liên quan đến tiền gửi ngân hàng?

a)

Giấy báo Nợ, Giấy báo có

b)

Phiếu thu, Phiếu chi

c)

Phiếu nhập, Phiếu xuất

d)

Hóa đơn GTGT

15.

chứng từ kế toán liên quan đến tăng giảm hàng tồn kho?

a)

Giấy báo Nợ, Giấy báo có

b)

Phiếu thu, Phiếu chi

c)

Phiếu nhập, Phiếu xuất

d)

Hóa đơn GTGT

16.

Phương pháp tính thuế GTGT?

a)

Thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

b)

Thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp (trên doanh thu - trên GTGT)

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

17.

Các loại thước đo kế toán sử dụng

a)

Tiền tệ, Thời gian

b)

Ngày, giờ, kg, cm,...

c)

Diện tích, Thể tích,...

d)

Giá trị, Hiện vật, Thời gian lao động

18.

Tài khoản thuộc nhóm nguồn vốn là?

a)

Tài khoản loại 1

b)

Tài khoản loại 2

c)

Tài khoản loại 4

d)

Tài khoản loại 5

19.

Nhận được Giấy báo Có của ngân hàng về số tiền khách hàng “K” trả 120.000 (biết khách hàng K còn nợ 150.000). Kế toán định khoản

a)

Nợ TK 112/Có TK 131K: 120.000

b)

Nợ TK 131K/Có TK 112: 120.000

c)

Nợ TK 112/Có TK 131K: 150.000

d)

Nợ TK 131K/Có TK 112: 150.000

20.

Mua hàng về nhập kho nhưng cuối tháng hàng chưa về nhập kho. Kế toán hạch toán vào TK?

a)

151

b)

152

c)

156

d)

157

21.

Giá mua đã có thuế GTGT 2.200.000đ, Thuế suất thuế GTGT 10%. Giá mua chưa thuế là bao nhiêu?

(a)  

22.

Tiền lương và các khoản trích theo lương của nhân viên trực tiếp sản xuất hạch toán vào chi phí?

4 lines
23.

Khấu hao tài sản cố định thuộc phân xưởng sản xuất hạch toán vào chi phí

a)

Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Chi Phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

chi phí quản lý doanh nghiệp

24.

Tỷ lệ các khoản trích theo lương tính vào chi phí là bao nhiêu %

(a)  

25.

Tài khoản từ loại 4 đến loại 9 có số dư nợ

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Tiền lương và các khoản trích theo lương của nhân viên quản lý phân xưởng hạch toán vào?

4 lines
27.

Công cụ dụng cụ phân bổ nhiều kỳ kế toán hạch toán vào tài khoản

(a)  

28.

tính giá thành sản xuất sản phẩm của sản phẩm hoàn thành nhập kho theo phương pháp giản đơn

a)

DDDK+ CP phát sinh trong kỳ - DDCK

b)

DDDK+ phát sinh tăng trong kỳ - phát sinh giảm trong kỳ

c)

Chi phí thực tế phát sinh trong kỳ

29.

Nguyên vật liệu xuất dùng phục vụ phân xưởng sản xuất, kế toán hạch toán

(a)  

30.

sản phẩm hoàn thành nhập kho, kế toán hạch toán

(a)