wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán ôn tập

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

3.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

4.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

5.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

6.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

7.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

8.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

9.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

10.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

11.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

12.

Tập hợp những số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 là:

a)

{0;1;2;3;4}

b)

{1;2;3;4}

c)

{6;7;8;9;10}

d)

{1;2;3;4;5}

13.

Số la mã VII có giá trị là?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

14.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự tăng dần. Cho dãy số: -12; 12; -13; 13; 0

a)

-12; 12; -13; 13; 0

b)

-12; -13; 0; 12; 13

c)

-12; -13; 0; 13; 12

d)

-13; -12; 0; 12; 13

15.

Cho tập hợp M = { -5; 8 ;7}. Kết luận đúng là:

a)

MZM\subset Z

b)

MZM\in Z

c)

MNM\subset N

d)

MNM\in N

16.

Cho tập hợp

E={3;8; 0}E=\left\{3;-8;\ 0\right\}  Tập hợp F gồm các phần tử của E và các đối số của chúng là:

a)

F={3; 8; 0;3}F=\left\{3;\ 8;\ 0;-3\right\}  

b)

F={3; 8; 0}F=\left\{-3;\ -8;\ 0\right\}  

c)

F={3; 8 ; 0}F=\left\{-3;\ 8\ ;\ 0\right\}  

d)

F={8; 3; 0; 3; 8}F=\left\{-8;\ -3;\ 0;\ 3;\ 8\right\}  

17.

Số x là ước chung của số a và số b nếu:

a)

x ∈ Ư(a) và x ∈ B(b)

b)

x ⊂ Ư(a) và x ⊂ Ư(b)

c)

x ∈ Ư(a) và x ∈ Ư(b)

d)

∉ Ư(a) và x ∉ Ư(b)

18.

Viết các tập hợp Ư(6), Ư(20), ƯC(6, 20)

a)

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

b)

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

c)

Ư(6) = {1; 2; 3}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2}

d)

Ư(6) = {1; 2; 4; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2; 4}

19.

Tìm ước chung của 9 và 15

a)

{1; 3}

b)

{0; 3}

c)

{1; 5}

d)

{1; 3; 9}

20.

Tập hợp B={6;7;8;...;56} có bao nhiêu phần tử?

a)

56

b)

54

c)

51

d)

50

21.

Cho tập hợp A={1;3;4;5;8}, tập hợp con của A là:

a)

B={0;3;4;5;8}

b)

C={2;4;5;8}

c)

D={1;4;5;8;9}

d)

E=∅

22.

Tìm số tự nhiên x sao cho x + 6 = 4

a)

x = 0

b)

x = 1

c)

d)

x = 4

23.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5} . Viết tập hợp C gồm các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

a)

C = {5}

b)

C = {1; 2; 5}

c)

C = {1; 2}

d)

C = {2; 4}

24.

Thêm một chữ số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới

a)

tăng 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ

b)

tăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ

c)

tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ

d)

giảm 10 lần và 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ

25.

Tập hợp M của chữ cái tiếng Việt trong từ 'ĐIỆN BIÊN PHỦ'

a)

K=[D,I,N,B,I,E,N,P,H,U]

b)

K=[D,I,E,N,B,I,E,N,P,H,U]

c)

K=[D,I,Ê,N,B,I,Ê,N,P,HỦ

d)

K=[Đ,I,N,H,B,I,Ê,N,P,H,Ủ

26.

số nào là số loài trước của 1000

a)

1003

b)

1002

c)

1001

d)

999

27.

Hình chữ nhật có bao nhiên độ?

a)

600

b)

700

c)

800

d)

900

28.

Hình thoi có bao nhiên cạnh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

2.2.2.2.2 bằng bao nhiên

a)

23

b)

22

c)

22

d)

25

30.

Câu 3:  Cách phân tích 20 thành các thừa số nguyên tố  là:

a)

A. 20 = 2 . 10 

b)

B. 20 = 4 . 5

c)

C.  20 = 2.5220\ =\ 2.5^2  

d)

D. 20 = undefined

31.

Câu 4: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

A. 190

b)

B. 405

c)

C. 180

d)

D. 198

32.

Câu 6: Cách phân tích 60 thành các thừa số nguyên tố là:

a)

A. 60 = 2 . 30

b)

B. 60=22.3.5B.\ 60=2^2.3.5

c)

C. 60 = 3.4.5

d)

D. 60 = 22.1560\ =\ 2^2.15

33.

Câu 5: Có 2 loại rễ chính là:

a)

A. Rễ cọc và rễ xòe

b)

B. Rễ chùm và rễ cụp

c)

C. Rễ cọc và rễ chùm

d)

D.Rễ thân gỗ và rễ thân cỏ

34.

Câu 16: Cho hình vẽ. Hai tia nào sau đây đối nhau?

a)

A. Tia NP và tia NM.

b)

B. Tia PM và tia PN.

c)

C. Tia MN và tia PN.

d)

D. Tia NP và tia MP.

35.

Tam giác PQR là hình gồm

a)

Ba đoạn thẳng PQ, QR, PR

b)

Ba đỉnh P,Q,R

c)

Ba đỉnh P,Q,R và ba đoạn thẳng PQ, QR, PR

d)

Ba đoạn thẳng PQ, QR, PR khi P,Q,R không thẳng hàng

36.

Có tất cả các góc trong hình vẽ bên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.
a)

A. 8

b)

B. 7

c)

C. 10

38.
a)

A. 1, 4, 3, 8, 9

b)

B. 1, 3, 4, 8, 9

c)

C. 9, 8, 4, 3, 1

39.
a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

40.
a)

A. 4 + 5 = 9

b)

B. 2 + 4 = 6

c)

C. 2 + 3 = 5