wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Để định dạng, tính toán,tổng hợp và in dữ liệu ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

2.

Chọn kiểu dữ liệu cho trường điểm"Toán","Lý"

a)

AutoNumber

b)

Number

c)

Yes/No

d)

Currency

3.

trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện

a)

Edit-Print

b)

File-Print

c)

Windows-Print

d)

Tools-Print

4.

Các chức năng chính của Access?

a)

Lập bảng

b)

Tính toán và khai thác

c)

lưu trữ dữ liệu

d)

cả ba đáp án đều đúng

5.

Giả sử đã có tệp Access trên đĩa, để mở tập tin đó thì ta thực hiện thao tác nào mới đúng

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+O

b)

File open

c)

Nháy đúp chuột lên tên của CSDL(nếu có) trong khung New File

d)

Cả ba đáp án đều đúng

6.

Chỉnh sửa biểu mẫu(thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện chế độ:

a)

Trang dữ liệu

b)

Thiết kế

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

7.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện

a)

chọn hai bảng và nhấn Delete

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

Cả ba đáp án đều sai

8.

Liên kết giữa các bảng cho phép

a)

Tránh dư thừa dữ liệu

b)

có thể có được thông tin từ nhiều bảng

c)

nhất quán dữ liệu

d)

Cả ba đáp án đều đúng

9.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng và mộ biểu mẫu

d)

tổng số bảng và mẫu hỏi là 2

10.

trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

lập báo cáo

c)

sửa cấu trúc bảng

d)

xem, nhập và sửa dữ liệu

11.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kế

d)

trang dữ liệu và mẫu hỏi

12.

Những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng

a)

Mẫu hỏi

b)

Bảng

c)

Báo cáo

d)

Biểu mẫu

13.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

14.

Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu gồm

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề

b)

Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường

c)

Sử dụng phông chữ tiếng việt

d)

Cả ba đáp án đều đúng

15.

Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra

a)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi

b)

Bảng, Biểu mẫu khác hay mẫu hỏi khác

c)

Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo

16.

Khi cấn in dữ liệu theo một mẫu cho trước cần sử dụng đối tượng

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

17.

Báo cáo thường được dùng để

a)

Thực hiện so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu

b)

Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định

c)

Cả A và b đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

18.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng

a)

Tables

b)

Forms

c)

Queries

d)

Reports

19.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu

a)

Bảng, biểu mẫu

b)

Mẫu hỏi, báo cáo

c)

báo cáo

d)

Bảng

20.

Khi mở báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng

a)

chế độ thiết kế

b)

chế độ trang dữ liệu

c)

chế độ biểu mẫu

d)

chế độ xem trước

21.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng ta dùng

a)

Query

b)

Table

c)

form

d)

Report

22.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin

a)

Form

b)

Report

c)

Query

d)

Table

23.

đối tượng nào có chức năng dùng để lưu trữ dữ liệu

a)

Query

b)

Table

c)

Form

d)

Report

24.

Để tạo nhanh một báo cáo, thường chọn cách nào trong đây

a)

Người dùng tự thiết kế

b)

dùng thuật sĩ tạo báo cáo

c)

đùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa dổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên

d)

tất cả các bước trên đều sai

25.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi(mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

26.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là

a)

Mẫu hỏi

b)

Mẫu hỏi và thiết kế

c)

Trang dữ liệu và thiết kê

d)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

27.

Trong Access để tạo liên kết giữa hai bảng phải có hai trường thỏa mãn điều kiện

a)

có tên giống nhau

b)

có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Cả A, B và C

28.

Access có những khả năng nào

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ, khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ, lưu trữ và khai thác

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

29.

Trong Access, muốn tạo kiểu theo cách tự thiết kế, ta chọn

a)

Create form in Design view

b)

Create form by using Wizard

30.

Thành phần cơ sở của Access là

a)

Table

b)

Field

c)

Record

d)

Field name

31.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/Time

32.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?

a)

Tables

b)

Forms

c)

Queries

d)

Reports

33.

Các đối tượng cơ bản trong Access

a)

Bảng, Marco,Moodun, Báo cáo

b)

Bảng, Mẫu hỏi,Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Marco, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

d)

Bảng, Marco, biểu mẫu, Báo cáo

34.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)

d)

Cả B và C đều đúng

35.

"not" là phép toán thuộc nhóm

a)

phép toán so sánh

b)

phép toán số học

c)

phép toán logic

d)

không thuộc các nhóm trên

36.

Báo cáo là hình thức hợp nhất khi cần tổng hợp , trình bày và....... dữ liệu theo khuôn dạng

a)

in

b)

miêu tả

c)

thống kê

d)

tính toán

37.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng

a)

5 chế độ

b)

3 chế độ

c)

4 chế độ

d)

2 chế độ

38.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Bấm Phím Delete → Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete Yes

c)

Edit → Delete → Yes

d)

Tools → RelationShip → Delete → Yes

39.

Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Cả ba đáp án đều đúng

d)

Nhất quán dữ liệu

40.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày.

41.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

42.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency

c)

Longint

d)

D. Memo

43.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng

a)

File/new/Blank Database

b)

Create table by using wizard

c)

File/open/<tên tệp>

d)

Create Table in Design View

44.

Cập nhật dữ liệu là:

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

45.

Dữ liệu kiểu logic trong Access được kí hiệu là

a)

Autonumber

b)

Text

c)

Yes/No

d)

Number

46.

Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai báo bằng

a)

Text

b)

Memo

c)

Currency

d)

Number

47.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn đặt khóa chính ta thực hiện thao tác

a)

Edit- Primary key

b)

file-primary key

c)

Tools-primary key

d)

windows-primary key

48.

Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường nhập vào

a)

Data type

b)

Field name

c)

format

d)

field size

49.

Sau khi thiết kế bảng, nếu ta không chọn khóa cho bảng thì

a)

Access tự động tạo khóa chính cho bảng

b)

Access không cho nhập dữ liệu

c)

Access không cho lưu

d)

Thoát khỏi Access

50.

Khi đang làm việc với cấu trúc bảng, muốn lưu cấu trúc vào đĩa ta thực hiện

a)

Tools/Save

b)

View/Save

c)

File/Save

d)

Format/Save