wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NLKT

Total questions: 51

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Số dư có đầu kỳ trên tài khoản "Phải trả người bán" là 15.000. Trong kỳ: Ngày 1: Rút tiền gửi Ngân hàng trả nợ người bán 10.000. Ngày 2: Mua và nhập kho nguyên liệu 8.000 chưa thánh toán cho người bán. Ngày 3: Tiền điện, nước, điện thoại phải trả cho nhà cung cấp 3.000. Tổng phát sinh bên Nợ của TK 331 là:

a)

8.000

b)

3.000

c)

10.000

d)

11.000

2.

"Vay ngắn hạn bổ sung quỹ tiền mặt" sẽ làm cho tổng tài sản và nguồn vốn thay đổi như thế nào trên bảng cân đối kế toán

a)

Tổng tài sản giảm, tổng nguồn vốn tăng

b)

Tổng tài sản tăng, tổng nguồn vốn không đổi

c)

Tổng tài sản ko đổi, tổng nguồn vốn tăng

d)

Tổng tài sản tăng, tổng nguồn vốn tăng

3.

Nếu tại thời điểm cuối kỳ kế toán, tình hình tài chính của một doanh nghiệp như sau: Tổng tài sản ngắn hạn: 200tr / Tổng tài sản dài hạn: 400tr / Tổng nợ phải trả: 300tr thì tổng vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là

a)

500tr

b)

600tr

c)

300tr

d)

700tr

4.

Tác dụng của tài khoản

a)

Phản ánh tình hình biến động chất lượng sản phẩm của doanh nghiệp

b)

Phản ánh tổng số phát sinh tăng, tổng số phát sinh giảm của từng đối tượng kế toán

c)

Phản ánh tình hình hiện có và biến động của từng đối tượng kế toán một cách thường liên tục và có hệ thống

d)

Phản ánh tình hình biến động số dư của đối tượng kế toán

5.

Tất cả các nguyên tắc và phương pháp kế toán phải được áp dụng:

a)

Thống nhất cho tất cả các doanh nghiệp

b)

Nhất quán trong 1 kỳ kế toán

c)

Nhất quán trong suốt thời gian hoạt động của doanh nghiệp

d)

Nhất quán cho các doanh nghiệp chung ngành nghề

6.

Hãy tìm các dữ liệu chưa biết và diễn giải nghiệp vụ kinh tế sau: Nợ TK211: 30.000 / Nợ TK213: X / Có TK 111: 50000

a)

Mua TSCĐ hữu hình trị giá 30.000, TSCĐ thuê tài chính trị giá 20.000, trả bằng tiền gửi ngân hàng

b)

Mua TSCĐ hữu hình trị giá 30.000, mua TSCĐ vô hình trị giá 20.000, trả bằng tiền mặt

c)

Mua TSCĐ hữu hình trị giá 30.000, mua TSCĐ vô hình trị giá 80.000, trả bằng tiền mặt

d)

Mua TSCĐ hữu hình trị giá 30.000, mua TSCĐ vô hình trị giá 20.000, trả bằng tiền gửi ngân hàng

7.

Ông X thành lập công ty với số tiền gửi vào tài khoản tiền gửi ngân hàng là 500tr, 1 dây chuyền thiết bị sản xuất 200tr, 1 xe tải 300tr và nợ vay ngắn hạn ngân hàng 100tr. Hỏi Ông X góp bao nhiêu vốn vào công ty?

a)

90tr

b)

1.100tr

c)

900tr

d)

1000tr

8.

Chi phí vận chuyển khi mua NVL về nhập kho với giá chưa bao gồm thuế GTGT là 10.000, thuế giá trị gia tăng 10% trả bằng tiền mặt, kế toán hạch toán như sau:

a)

Nợ TK 111: 10.000 / Nợ TK 133: 1.000 / Có TK 152: 11.000

b)

Nợ TK 111: 11.000/ Nợ TK 133: 1.000/ Có TK 152: 12.000

c)

Nợ TK 152: 10.000/ Nợ TK 133: 1.000/ Có TK 111: 11.000

d)

Nợ TK 621: 10.000/ Nợ TK 133: 1.000/ Có TK 111: 11.000

9.

DN thành lập với các khoản mục hàng hóa là 150tr, công cụ 20tr, tiền mặt 50tr, nợ vay 50tr thì nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là:

a)

170tr

b)

140tr

c)

210tr

d)

250tr

10.

Thước đo chủ yếu trong kế toán là:

a)

Thước đo hiện vật (đơn vị tính là kg, lít, mét,...)

b)

Thước đo lao động (Đơn vị tính là ngày công, giờ công,..) thước đo hiện vật, thước đo giá trị

c)

Thước đo giá trị (Đơn vị tiền tệ như đồng)

d)

Thước đo lao động (đơn vị tính là ngày công, giờ công)

11.

Người mua trả nợ tiền hàng bằng chuyển khoản qua ngân hàng 150tr, kế toán định khoản:

a)

Nợ TK 111: 150tr/ Có TK 131: 150tr

b)

Nợ TK 112: 150tr/ Có TK 331: 150tr

c)

Nợ TK 112: 150tr/ Có TK 131: 150tr

d)

Nợ TK 131: 150tr/ Có TK 112: 150tr

12.

Đặc điểm của Tài sản trong một DN:

a)

Chúng có thể mang lại lợi ích cho DN trong tương lai

b)

Hữu hình hoặc vô hình

c)

Hữu hình hoặc vô hình, và DN có thể kiếm được soát được chúng đồng thời chúng có thể mang lại lợi ích cho DN trong tương lai

d)

DN có thể kiểm soát được chúng

13.

Tài sản cố định vô hình trên bảng cân đối kế toán sẽ bao gồm những tài sản nào dưới đây

a)

Hệ thống máy lạnh

b)

Bản quyền

c)

Nhà cửa

d)

Máy móc thiết bị

14.

Số dư CÓ đầu kỳ trên tài khoản: " Phải trả người bán" là 15.000. Trong kỳ: Ngày 1: Rút tiền gửi ngân hàng trả nợ người bán 15.000. Ngày 2: ứng trước tiền mua hàng cho người bán 20.000. Số phát sinh Có TK phải trả người bán là:

a)

Số khác

b)

0

c)

30.000

d)

15.000

15.

Công ty trả nợ cho người bán qua TK tiền gửi ngân hàng đã gửi giấy báo Nợ, ké toán hạch toán

a)

Nợ TK 113/ Có TK 131

b)

Nợ TK 331/ Có TK 113

c)

Nợ TK 112/ Có TK 131

d)

Nợ TK 331/ Có TK 112

16.

Tài sản và nguồn vốn sẽ không đối nếu nghiệp vụ nào xảy ra:

a)

Dùng lợi nhuận chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư phát triển

b)

Chuyển khoản nộp thuế giá trị gia tăng

c)

Vay ngắn hạn nhập quỹ tiền mặt

d)

Trả tiền nợ vay ngắn hạn bằng tiền gửi ngân hàng

17.

Nghiệp vụ "Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bằng tiền mặt

a)

Nợ TK 111/ Có TK 3334

b)

Nợ TK 3334/ Có TK 111

c)

Nợ TK 133/ Có TK 111

d)

Nợ TK 112/ Có TK 3334

18.

Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt 250tr và bằng chuyển khoản 400tr sẽ làm cho tổng tài sản doanh nghiệp:

a)

Tăng 650tr

b)

Không đổi

c)

Chưa đủ cơ sở để kết luận tổng tài sản tăng hay giảm

d)

Giảm 650tr

19.

Đối tượng nào sau đây là vốn chủ sở hữu

a)

Phải thu khách hàng

b)

Chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang

c)

Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

d)

Phải trả người bán

20.

Trong các nguyên tắc ghi chép vào tài khoản dưới đây, nguyên tắc nào không chính xác:

a)

TK doanh thu: Tăng bên Có, Giảm bên Nợ, Số dư cuối kỳ bên Có

b)

TK tài sản: Tăng bên Nợ, Giảm bên Có, Số dư cuối kỳ bên Nợ

c)

TK chi phí: Tăng bên Nợ, Giảm bên Có, không có số dư cuối kỳ

d)

TK nguồn vốn: Tăng bên Có, giảm bên Nợ, Số dư cuối kỳ bên Có

21.

Mua hàng hóa chưa có trả tiền cho người bán sẽ làm:

a)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

c)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

d)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

22.

Tài khoản nào sâu đây là tài khoản nguồn vốn:

a)

Tài khoản 242 "Chi phí trả trước"

b)

TK 632

c)

TK 152

d)

TK 335

23.

Nguồn vốn tăng trong trường hợp nào sâu đây:

a)

DN mua thêm tài sản

b)

DN bán tài sản

c)

DN xuất nguyên vật liệu đi đầu tư

d)

Chủ đầu tư đầu tư thêm vốn vào doanh nghiệp

24.

"Nhà nước cấp tài sản cố định hữu hình cho hoạt động kinh doanh" sẽ làm ảnh hưởng đến những tài khoản nào của doanh nghiệp:

a)

TK tài sản cố định hữu hình; TK nguồn vốn kinh doanh

b)

TK tài sản cố định hữu hình; TK tiền mặt

c)

TK Tài sản cố định hữu hình, TK phải trả người bán

d)

TK Tài sản cố định hữu hình; TK phải trả người bán

25.

Tài sản trong doanh nghiệp khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ biến động như thế nào?

a)

Không biến động

b)

Thường xuyên biến động

c)

Giá trị tăng dần

d)

Giá trị giảm dần

26.

Tài sản trong doanh nghiệp khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ biến động như thế nào?

a)

Không biến động

b)

Thường xuyên biến động

27.

Phân loại đối tượng kế toán thành nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là cách phân loại theo:

a)

Nguồn hình thành của tài sản

b)

Giá trị của nguồn vốn

c)

Kết cấu tài sản

d)

Sự vận động của tài sản

28.

Phân loại đối tượng kế toán thành nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là cách phân loại theo:

a)

Nguồn vốn hình thành của tài sản

b)

Giá trị của nguồn vốn

c)

Kết cấu của tài sản

d)

Sự vận động của tài sản

29.

Tiền của doanh nghiệp bao gồm:

a)

Tiền gửi thanh toán (tại ngân hàng hoặc các tổ chức tài chính)

b)

Tiền đang chuyển

c)

Tiền mặt tại quỹ, tiền gửi thanh toán và tiền đang chuyển

d)

Tiền mặt tại quỹ

30.

Khi mua NVL về nhập kho với giá đã bao gồm thuế GTGT là 11.000, thuế GTGT 10% trả bằng tiền mặt, thuế GTGT theo PP khấu trừ, kế toán hạch toán như sau:

a)

Nợ TK 152: 11.000, Nợ TK 133: 1.100, Có TK 152: 12.100

b)

Nợ TK 111: 10.000, Nợ TK 133: 1.000, Có TK 152: 11.000

c)

Nợ TK 152: 11.000, Có TK 3331: 1.000, Có TK 111: 10.000

d)

Nợ TK 152: 10.000, Nợ TK 133: 1.000, Có TK 111: 11.000

31.

Ông X thành lập công ty TNHH A với số vốn ban đầu là 1.000tr. Công ty A mua một dây chuyền bị trị giá 500tr, mua 1 văn phòng cty 700tr. Vậy nợ phải trả của CTy A là bao nhiêu?

a)

4.000

b)

200

c)

1.500

d)

2.500

32.

Kế toán là việc

a)

Thu thập thông tin, kiểm tra, phân tích thông và ghi chép sổ sách kế toán

b)

Kiểm tra, phân tích thông tin

c)

Thu thập thông tin

d)

Ghi chép sổ sách kế toán

33.

Nguyên tắc ghi chếp

a)

Số dư TK ghi bên nợ

b)

Số dư cuối kỳ luôn luôn bằng 0

c)

Phát sinh tăng ghi bên nợ

d)

Số dư TK ghi bên Có

34.

Trong các TK sau, TK nào chỉ có số dư bên Có

a)

TK phải thu khách hàng

b)

TK phải trả người bán

c)

TK tiền mặt

d)

TK nguồn vốn kinh doanh

35.

Đầu kỳ tài sản của DN là 1.000tr, trong đó vốn chủ sở hữu là 700tr. Trong kỳ, DN thua lỗ 100tr, tài sản và vốn chủ sỡ hữu của DN là:

a)

1.000tr và 700tr

b)

900tr và 600tr

c)

600tr và 600tr

d)

300tr và 600tr

36.

Về hình thức biểu hiện thì tài khoản là

a)

Báo cáo kế toán

b)

Sổ kế toán

c)

Chứng từ kế toán

d)

Bảng cân đối tài khoản

37.

Mua công cụ dụng cụ nhập kho trị giá 3000 thanh toán bằng tiền mặt, kế toán định khoản

a)

Nợ TK 111: 3000/ Có TK 153: 3000

b)

Nợ TK 153: 3000/ Có TK 111: 3000

c)

Nợ TK 112: 3000/ Có TK 153: 3000

d)

Nợ TK153: 3000/ Có TK 331: 3000

38.

TK 221 "Đầu tư vào công ty con" là tài khoản:

a)

Phát sinh tăng ghi nợ, phát sinh giảm ghi có, không có số dư cuối kỳ

b)

Phát sinh tăng ghi có, phát sinh giảm ghi nợ, số dư chỉ có có số dư bên có

c)

Phát sinh tăng ghi nợ, phát sinh giảm ghi có, số dư chỉ có số dư bên nợ

d)

Phát sinh tăng ghi có, phát sinh giảm ghi nợ, không có số dư cuối kỳ

39.

Doanh nghiệp vay ngắn hạn ngân hàng 100tr để thanh toán cho người bán, nghiệp vụ này làm cho:

a)

Tổng nợ phải trả của DN giảm 100tr

b)

Tổng tài sản của doanh nghiệp giảm 100tr

c)

Tổng nguồn vốn của DN không thay đổi

d)

Tổng nợ phải trả của DN tăng 100tr

40.

Bảng cân đối kế toán thể hiện:

a)

Toàn bộ tài sản hiện có và nguồn vốn hình thành nên những tài sản đó của 1 doanh nghiệp tại 1 thời điểm nhất định

b)

Toàn bộ tài sản và nguồn vốn hình thành nên những tài sản đó của 1 dooanh nghiệp trong 1 thời kì của doanh nghiệp

c)

Kết quả hđ SXKD của doanh nghiệp 1 kỳ

d)

Kết quả hđ SXKD của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định

41.

Dùng tiền gởi ngân hàng trả nợ cho người bán 100tr và trả nợ thuê 10tr sẽ làm cho bảng cân đối kế toán thay đổi:

a)

Tổng tài sản giảm 110tr, tổng nguồn vốn tăng 110tr

b)

Tổng tài sản tăng 110tr, tổng nguồn vốn tăng 110tr

c)

Tổng tài sản tăng 110tr, tổng nguồn vốn giảm 110tr

d)

Tổng tài sản giảm 110tr, tổng nguồn vốn giảm 110tr

42.

Sự kiện nào sau đây sẽ được ghi nhận là nghiệp vụ kinh tế phát sinh của kế toán:

a)

Nhân viên sử dụng vật dụng văn phòng

b)

Bổ nhiệm kế toán trưởng

c)

Khách hàng thanh toán nợ cho doanh nghiệp

d)

Phỏng vấn xin việc

43.

Trong kỳ tiền lương phải trả công nhận trực tiếp 5X là 5tr. Kế toán định khoản như sau:

a)

Nợ TK 641: 5tr/ Có TK 332: 5tr

b)

Nợ TK 642: 5tr/ Có TK 334: 5tr

c)

Nợ TK 627: 5tr/ Có TK 334: 5tr

d)

Nợ TK 622: 5tr/ Có TK 334: 5tr

44.

Nguyên tắc ghi chép trên TK chi phí:

a)

Số dư TK ghi bên nợ

b)

Số dư cuối kỳ luôn&gt:0

c)

Số dư TK ghi bên có

d)

Không có số dư

45.

Nguyên tắc phản ánh trên các tài khoản nguồn vốn:(I) Bên Có: phản ánh số nguồn vốn giảm trong kỳ (II) Bên trong Nợ: phản ánh số nguồn vốn tăng trong kỳ

a)

(I) đúng

b)

(I) và (II) sai

c)

(I) và (II) đúng

d)

(II) đúng

46.

Chi tiền tạm ứng cho nhân viên đi công tác sẽ làm:

a)

Tổng tài sản giảm, tổng nguồn vốn giảm

b)

Cả 3 câu trên đều sai

c)

Tổng tài sản và nguồn vốn không đổi

d)

Tổng tài sản tăng, tổng nguồn vốn tăng

47.

Quỹ tiền mặt thuộc khoản mục:

a)

Tài sản ngắn hạn

b)

Tài sản

c)

Nguồn vốn kinh doanh

d)

Vốn chủ sở hữu

48.

Tổng tài sản của doanh nghiệp được xác định bằng:

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu - Nợ phải trả

b)

Nguồn vốn kinh doanh + Nợ phải trả

c)

Nguồn vốn kinh doanh - Nợ phải tra

d)

Tài sản dài hạn - Tài sản ngắn hạn

49.

Tạm ứng thuộc khoản mục:

a)

Nợ phải thu

b)

Nợ phải trả

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tài sản cố định

50.

Tạm ứng lương cho người lao động bằng tiền mặt, nghiệp vụ này làm cho:

a)

Nguồn vốn chủ sở hữu giảm, nợ phải trả giảm

b)

Nợ phải trả tăng, tài sản giảm

c)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

d)

Tài sản giảm, nguồn vốn giảm

51.

Bảng báo cáo thể hiện toàn bộ tài sản và nguồn vốn của 1 doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định là:

a)

Bảng thuyết minh báo cáo tài chính

b)

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c)

Bảng cân đối kế toán

d)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ