NEW
Font size
Worksheetsôn tập cuối ki I hóa 12
Total questions: 63
Worksheet time: 30mins
Metyl axetat có công thức là
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
Este CH3COOC2H5 có tên gọi là
metyl axetat.
vinyl fomat.
etyl axetat.
metyl acrylat.
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2.
CH3COOCH3.
CH2=CHCOOCH3.
HCOOCH3
Chất nào sau đây là chất béo?
Tripanmitin
Etyl axetat.
Etyl fomat.
Etyl acrylat.
Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
phenol.
glixerol
ancol đơn chức.
este đơn chức.
Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?
CH3COOH, CH3OH.
C2H5COOH, CH3OH.
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, C2H5OH
Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
axit panmitic và etanol
axit stearic và glixerol
axit oleic và glixerol
axit panmitic và glixerol
Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
1
2
3
4
Saccarozơ có nhiều trong cây mía, công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n.
C12H24O11.
Hai chất đồng phân của nhau là
glucozơ và tinh bột.
fructozơ và glucozơ.
saccarozơ và glucozơ.
fructozơ và tinh bột.
phát biểu nào sau đây đúng?
Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn
Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure
Glucozơ có phản ứng thủy phân
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Glucozơ
Saccarozơ.
Sobitol
Xenlulozơ.
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
glucozơ và fructozơ.
fructozơ.
glucozơ
ancol etylic.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
C2H5OH.
CH3COOH.
HCOOH
CH3CHO.
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
C2H5OH.
CH2=CHCl
C2H5NH2.
CH3Cl.
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poliacrilonitrin.
poli(metyl metacrylat).
polietilen.
poli(vinyl clorua).
Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
CH2=CHCl.
CH3-CH3.
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
CH2=CHCl.
CHCl=CHCl.
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
CH3OH.
CH3COOH.
HCOOCH3.
CH2=CH-COOH.
Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
CH2=CHCl.
CH2 =CH2.
CH2=CH−CH=CH2
C6H5−CH=CH2.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
tơ tằm.
tơ capron.
tơ nilon-6,6.
tơ visco.
Trong số các polime sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) nilon – 6,6, (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
(1), (2), (6).
(2), (3), (7).
(2), (3), (5).
(2), (5), (7).
Polime [–HN –(CH2)5 – CO–]n được điều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây ?
Trùng hợp
Trùng ngưng
Cộng hợp.
Trùng hợp hoặc trùng ngưng.
Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là
12.000
13.000
15.000
17.000
Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
Khối lượng riêng
Tính cứng.
Nhiệt độ nóng chảy.
Tính dẻo.
Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?
1s22s22p63s23p3
1s2s2s2p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p1
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính axit.
tính bazơ.
tính khử.
tính oxi hóa.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 loãng.
H2SO4 loãng.
HCl.
NaOH.
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
NaCl loãng.
H2SO4 loãng
HNO3 loãng.
NaOH loãng
Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
CuSO4 và HCl.
CuSO4 và ZnCl2.
HCl và CaCl2.
MgCl2 và FeCl3.
Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
Tính dẫn điện và nhiệt.
Tính cứng.
Tính dẻo.
Ánh kim.
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
Bột sắt.
Bột lưu huỳnh.
Bột than.
Nước.
Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin là
1
2
3
4
polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo
Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
Tơ tằm và tơ visco
Tơ visco và tơ nilon-6,6
Tơ nilon-6,6 và tơ xenluloz ơ axetat
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
C2H5OH
CH3NH2
CH3COOH
CH3OH
Metylamin không phản ứng được với dụng dịch nào sau đây?
CH3COOH
HNO3
HCl
NaOH
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với?
nước muối.
nước.
giấm ăn
cồn
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai và là chất khí ở điều kiện thường?
CH3NH2.
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3CH2NHCH3.
Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch?
Benzylamoni clorua
Anilin.
Metyl fomat.
Axit fomic.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
H2N-CH2-COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
H2N–CH2-CH2–COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Phân biệt 3 dung dịch H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng
NaOH
HCl
quỳ tím
CH3OH/ HCl
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
CH3COOH
H2NCH2COOH
CH3CHO
CH3NH2
Chất nào sau đây là tripeptit
Ala-Ala-Gly
Ala-Gly
Ala-Ala
Gly-Ala-Gly-Ala.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Lysin.
Metylamin.
Glyxin.
Axit glutamic.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
axit cacboxylic.
α-amino axit.
este.
β-amino axit.
Peptit X có công thức cấu tạo sau: Gly-Ala-Val-Gly-Ala. Hãy cho biết khi thủy phân peptit X có thể thu được bao nhiêu đipeptit?
2
3
4
5
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do:
sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
sự đông tụ của lipit.
phản ứng thủy phân của protein.
phản ứng màu của protein.
Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
Giấm ăn.
Nước vôi trong.
Soda.
Xút.
Các chất sau, chất nào không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
Lys-Gly-Val-Ala
Glyxerol
Ala-Ala
Saccarozơ
Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
đen.
tím
vàng.
đỏ
Phát biểu nào sau đây đúng?
Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.
Glucozơ có phản ứng thủy phân.
Cho 0,2 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là
6 gam.
4 gam.
8 gam.
16 gam.
Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?
Fe < Al < Cu < Ag.
Fe < Cu < Al < Ag.
Al < Ag < Cu < Fe
Al < Fe< Cu < Ag.
Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít H2 (đktc) Giá trị của m là
2,4.
1,2.
4,8.
3,6.
Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là
2,8.
6,4.
3,2.
5,6.
Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là.
67,2 lit.
6,72 lit.
4,48 lit.
2,24 lit.
Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là
Zn.
Ca.
Fe.
Mg.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.
Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.
Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.
Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Zn
Al
Hg
Cu
Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
Ca
Na
Ag
Ba
Este metyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2
CH3COOCH3
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O
nilon-6,6
Nilon-6
Polietilen
Tơ olon
Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
Tơ tằm và tơ visco
Tơ visco và tơ nilon-6,6
Tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6
