Font size
WorksheetsA3 Trung Quốc 1 ( 第三个考试 -汉语)
Total questions: 125
Worksheet time: 1hrs 4mins
Dịch :我是越南人
I‘m Vietnamese
I'm Chinese
I'm Korean
I'm American
Người đang đứng dạy cậu bé là ?
老师
学生
留学生
Điền chỗ trống : A :你是老师吗 ? ; B: 不 ,......... 是学生
我
你
你们
对不起 nghĩa là
ko có j
cảm ơn
xin lỗi
留学生 là
du học sinh
học sinh thường
你叫什么名字 nghĩa là
bạn tên là gì
bạn đến từ đâu
同学 là gì
bạn cùng học
bạn cùng phòng
你是哪国人 là
bạn là người nước nào
tên bạn là gì
我很高兴认识你 nghĩa là
Rất vui khi đc biết bạn
Tôi xin đc tự giới thiệu
A 我是美国人, 你呢
B 我是中国人。 Hỏi A và B đến từ đâu
Mỹ , Anh
Anh , Việt Nam
Mỹ , Trung Quốc
加拿大 là nước nào ?
那是我同屋的书 có nghĩa là
Đây là sách của bạn cùng lớp tôi
Đây là sách của bạn cùng phòng tôi
音乐杂志 là
Từ điển
Sách giáo trình
Tạp chí âm nhạc
汉语课本 là
sách giáo trình hán ngữ
sách giáo trình nhật ngữ
Dịch câu sau : 这是玛丽的朋友
Đây là bạn của tôi
Đây là bạn của Mary
Đây là tạp chí của Mary
请问 ,图书馆在哪儿 [ qingwen, tushuguan zainar]nghĩa là
xin hỏi thư viện ở đâu
xin hỏi kí túc xá ở đâu
xin hỏi giảng đường ở đâu
对不起 , 我不知道 [ duibuqi , wo bu zhidao ]nghĩa là
Xin lỗi , tôi không biết
Đáp án khác
学校 [ xuexiao] là
trường
lớp
宿舍楼 [sushelou]là
kí túc xá
giảng đường
Dịch câu sau : 图书馆在哪儿 ,教学楼的左边 [ tushuguan zainar ,jiaoxuelou de zuobian ]
Thư viện ở đây , bên trái của giảng đường .
Thư viện ở đây , bên phải của giảng đường .
不用谢 buyongxie là
không có j
không cần
北边, 南边, 东边, 西边
Các phương vị từ trên lần lượt là
Phía Nam , Bắc , Đông , Tây
Phía Nam , Tây , Đông , Bắc
Phía Bắc , Nam , Đông , Tây
Phía Bắc , Nam , Tây , Đông
你叫什么名字 nghĩa là
bạn tên là gì
bạn đến từ đâu
专业 có nghĩa là
Chuyên ngành
Gia đình
Sở thích
Bạn bè
Chọn từ phù hợp
关系
系
国际
中文
Chọn từ phù hợp :
研究生
学生
学习
留学生
Chọn từ đúng với nghĩa là( Môn Văn )
地理
历史
数学
文学
Pinyin của 时候 là
Shíhou
shí hou
shì hou
shìhòu
Điền từ chỉ thời gian đúng :
晚上
中午/上午
下午
Sắp xếp các nghĩa của chuỗi phương vị từ sau theo thứ tự đúng : 旁边,右边, 左边
bên cạnh , bên trái , bên phải
bên cạnh , bên phải , bên trái
bên trái , bên phải , bên cạnh
bên phải , bên trái , bên cạnh
Điền Hán tự đúng của từ trong bức ảnh
空儿
时候
星期日
教师
Từ trái nghĩa của 前边
后边
左边
右边
外边
Nghĩa đúng của từ 卫生间 là
Nhà vệ sinh
Phòng
Kí túc xá
Giảng Đường
北京大学在。。。。?
哪里
哪儿
那
这
张宏 A 是 B 清华大学 C 中文系 D 研究生 。Điền từ 的 vào vị trí phù hợp !
A
B
C
D
现在几点?
十点
五点
六点
四点
上课 就是🤔
lên lớp , bắt đầu giờ học
tan học
下课 就是 🤔
tan học
bắt đầu giờ học
Dùng từ thích hợp cho bức tranh
大部分
部分
回
灰
Dịch câu sau :现在十二点三十五分钟
Bây giờ là 10 giờ 35 phút
Bây giờ là 12 giờ 35 phút
Bây giờ là 20 giờ 35 phút
咱们 và 我们 khác nhau ở điểm nào ? Chọn phương án đúng nhất
咱们 bao gồm cả người nghe và người nói . Còn 我们 thì có thể bao gồm người nghe
Viết khác nhau
A& B
Số 875 sẽ đc viết ntn trong Hán tự
八百五十七
八百七十五
五百七十八
七百八十五
A:这个电影听说很有名 🤔
B: ...................................................
Điền câu trả lời đúng nhất
1.。今天晚上咱们的学校有电影,你去不去
2.。今天晚上咱们的学校有电影,你去吗
1 和 2 都可以
Điền chuỗi các từ đúng nhất cho chuỗi ngày trên
今天,昨天,明天
昨天,今天,明天
明天, 今天,昨天
他们在骑什么车?
火车
自行车
摩托车
Dịch từ chìa khóa sang tiếng Trung ?
钥匙
车棚
时间
Điền từ phù hợp vào chỗ trống : 我们。。。。。九点上课,十点半下课。
早上
上午
中午
晚上
不客气 bằng nghĩa với các từ nào sau đây ?
不用谢
不谢
都可以
Cuối tuần trong tiếng Trung là :
周末
周中
张宏 :你的电话号码是多少?
李俊:156476578
Cách đọc đúng của số 1 là
yao4
yi
公共汽车 là gì
xe bus
xe taxi
xe máy
Chọn từ đúng với hình
手机
电话
校园
一点有多少分钟 ?
60
30
15
我喜欢红色,不过 我不喜欢黑色。Hỏi 不过 ở câu này có nghĩc là gì
Vì vậy
Bởi vì
Tuy nhiên , nhưng mà
Điền từ còn thiếu vào câu : ....早上八点到下午四点半,我们都有课。
从
然后
所以
如果
Điền tính từ phù hợp :
快
慢
热
冷
他们在干怎么?
走路
骑自行车
大卫的房间是1106. Hãy chuyển câu trên về câu hỏi
大卫的房间是几
大卫的房间是多少
Điền lượng từ phù hợp cho câu sau :
我买两。。。啤酒
瓶
本
位
辆
Điền từ phù hợp với tranh :
啤酒
水果
咖啡
Chọn tranh đúng với nghĩa của từ: 售货员
Điền lượng từ vào chỗ trống :玛 丽 要 买 五。。书 和 六。。。词 典
本
舰
辆
杯
我有。。。。本汉语书
二
两
Từ nào sau đây mang nghĩa ( tổng cộng )
一共
一定
这些
注意
昨天晚上我去商店。。。东西 。 Điền từ thích hợp
看
买
吃
喝
这些啤酒都是我同学李俊的。 Hãy dịch câu vừa rồi
Đây đều là rượu của bạn cùng lớp tôi ,Lí Quân
Nghĩa khác
玛丽: 你家有几口人 ?
张宏:我家有四口人 : 爷爷,奶奶,爸爸和我
Hỏi nhà của Trương Hồng có bn người ?
4
3
5
Chọn đáp án đúng với tranh
照片
相机
手机
电脑
他们是谁?chọn đáp án đúng nhất
爷爷, 奶奶
爸爸, 妈妈
哥哥,姐姐
它是什么宠物 ?
猫
蛇
狗
样
我家庭有三个人, 还有两条狗 .
Dịch câu trên
Gia đình tôi có 3 người , và còn có thêm hai chú cún
Gia đình tôi có 3 người , và còn có thêm hai chú mèo
Gia đình tôi có ba người
Sắp xếp các mùa trong năm theo đúng thứ tự
春天,冬天,秋天,夏天
秋天,春天,冬天,夏天
春天,夏天,秋天,冬天
春天,秋天,夏天,春天
他在干什么?
游泳
走路
吃饭
喝水
今天的天气怎么样?
今天是晴天
今天下雪了
A: B, 你最喜欢那个季节?
B:我最喜欢秋天。
Hỏi B thích mùa j nhất
Xuân
Hạ
Thu
Đông
明天的天气怎么样?
很冷
很热
很舒服
Chủ nhật sẽ là
星期日
星期三
星期六
星期天
每天这个学生做什么?🤔
做作业
骑自行车
游泳
去酒吧
明天下午从二点到三点半,大卫有考试
问题: 明天下午几点大卫的考试开始?
三点
二点
三点半
从二点到三点半
我们八点去咖啡馆喝咖啡☕
问题: 他们喝什么?
咖啡
水果
牛奶
谷物
亨利今天下午有三。。。课。 Điền lượng từ phù hợp
节
俭
位
条
明天我没有课,。。。。我会玩儿。 Điền từ nối phù hợp
然后
所以
因为
但是
他正在干什么呢?
唱歌
吃饭
游泳
买东西
Chọn phương vị từ phù hợp:
对面
旁边
左边
外边
Đại từ 自己 có nghĩa là
tự kỉ , tự bản thân
nghĩa khác
Từ trên có nghĩa là
alo
xin chào
tạm biệt
Màu vàng là
黑色
白色
红色
黄色
Màu xanh lam là
蓝色
绿色
红色
橙色
Màu hồng là
红色
粉色
黑色
灰色
Cấu trúc A 借B có nghĩa :
A mượn B
A cho B mượn / B mượn A
Cấu trúc A 借给 B có nghĩa :
A mượn B
B mượn A / A cho B mượn
C: 我去图书馆借书, 你呢?
D: 我。。去银行还钱,然后去商店买东西。
Điền từ phù hợp
然后
因为
先
不过
Từ nào sau đây phù hợp với ảnh :
银行
商店
超市
学校
Từ nào sau đây đúng với ảnh bên
咖啡馆
图书馆
商店
游泳池
Chọn ảnh phù hợp với 购物中心 ( gouwu zhongxin)
质量的菠萝听不锁 。质量 (zhiliang) trong câu mang nghĩa
Số lượng
Chất lượng
Mùi vị
Quần áo trong tiếng Trung là
水果
衣服
舒服
师傅
二月上午,阮红打算去书店买三个圆珠笔和二本书。
Từ được bôi đậm mang nghĩa
(v) dự định
v( muốn )
nghĩa khác
Từ trái nghĩa với từ trong ảnh trong TT là
关门
开门
开们
关们
便宜 ( pianyi) . từ trái nghĩa của nó là
贵
热
快
慢
Từ nào sau đây mang nghĩa là màu sắc (nói chung )
它
贸易
浅颜色
颜色
深颜色
Từ trái nghĩa với 难 /nán/
容易
热
贵
长
Lượng từ dành cho quần áo :
瓶、杯
节
条
件
.
Sự khác biệt giữa 有点儿 /一点儿 là
有点儿 + tính từ;
tính từ + 一点儿
Viết khác một chút
Hai đáp án còn lại đều đúng
旧自行车不容易丢。
Câu trên có nghĩa là
Xe đạp cũ thì không dễ mất
Xe đạp mới thì không dễ mất
Lượng từ dành cho phương tiện là( nhiều hơn 1 đáp án đ)
辆
件
本
条
个
Từ trái nghĩa với 旧 /jiù/
新
短
长
小
Từ nào sau đây có nghĩa : another
别的
是的
真的
玛丽的毛衣是红的。 Từ de đóng vai trò j trong câu ?
Tính từ
Đại từ
Động từ
Danh từ
他要卖两件棉大衣 。他有三颜色 :绿色,黑色,红色。 Cô ấy bán ba cái khoác bông màu lần lượt là :
xanh lục , đen , trắng
xanh lục , đen , đỏ
xanh lam , đen , đỏ
.
中村,从晚饭以后到现在,你一直在忙,忙什么呢?
dịch câu trên
Nakamura, từ bữa tối đến bây giờ , cậu cứ bận suốt thôi , bận j v
Nakamura ,từ bữa trưa đến bây giờ , cậu cứ bận suốt thôi , bận j v
Nakamura ,từ bữa sáng đến bây giờ , cậu cứ bận suốt thôi , bận j v
.
Đâu là động từ / zhunbei/ ( chuẩn bị )
游泳
准备
建造
走路
Chocolate là
蛋糕
话
巧克力
水果
这个西瓜很特别。🍉🍉。Từ được tô đỏ mang nghĩa là
nhạt (về vị)
đặc biệt
ưa nhìn
ngon miệng
Q.
Từ nào sau đây là quà sinh nhật
生日蛋糕
生日礼物
果汁
海鲜
Đâu là tính từ đúng chỉ vị ngọt
酸/suan4/
甜/tián/
苦/ku3/
辣 /là/
.
(Các) Lượng từ dùng với các loại hoa là
朵、束
条
节
辆
.
Từ nào sau đây mang nghĩa / ý tưởng /
注意
便宜
容易
贸易
Động từ /nói / trong tiếng trung là
Q.
Chọn từ phù hợp
女孩
男孩
Cấu trúc 可+ V mang nghĩa
đáng làm gì / có thể làm gì
dự định làm gì
nghĩa khác
Từ nào dưới đây mang nghĩa ( ví dụ )
比如
比较
问题
回家 mang nghĩa là
Về nhà , Về quê
Về trường
越南是中国的。。。。国家 Thay từ vào chỗ trống
南边
北边
东边
西边
Chữ Hán đúng của phiên âm: wǒmen
找们
我们
我门
找门
