wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A3 Trung Quốc 1 ( 第三个考试 -汉语)

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Dịch :我是越南人

a)

I‘m Vietnamese

b)

I'm Chinese

c)

I'm Korean

d)

I'm American

2.

Người đang đứng dạy cậu bé là ?

a)

老师

b)

学生

c)

留学生

3.

Điền chỗ trống : A :你是老师吗 ? ; B: 不 ,......... 是学生

a)

b)

c)

你们

4.

对不起 nghĩa là

a)

ko có j

b)

cảm ơn

c)

xin lỗi

5.

留学生 là

a)

du học sinh

b)

học sinh thường

6.

你叫什么名字 nghĩa là

a)

bạn tên là gì

b)

bạn đến từ đâu

7.

同学 là gì

a)

bạn cùng học

b)

bạn cùng phòng

8.

你是哪国人 là

a)

bạn là người nước nào

b)

tên bạn là gì

9.

我很高兴认识你 nghĩa là

a)

Rất vui khi đc biết bạn

b)

Tôi xin đc tự giới thiệu

10.

A 我是美国人, 你呢

B 我是中国人。 Hỏi A và B đến từ đâu

a)

Mỹ , Anh

b)

Anh , Việt Nam

c)

Mỹ , Trung Quốc

11.

加拿大 là nước nào ?

a)
b)
c)
d)
12.

那是我同屋的书 có nghĩa là

a)

Đây là sách của bạn cùng lớp tôi

b)

Đây là sách của bạn cùng phòng tôi

13.

音乐杂志 là

a)

Từ điển

b)

Sách giáo trình

c)

Tạp chí âm nhạc

14.

汉语课本 là

a)

sách giáo trình hán ngữ

b)

sách giáo trình nhật ngữ

15.

Dịch câu sau : 这是玛丽的朋友

a)

Đây là bạn của tôi

b)

Đây là bạn của Mary

c)

Đây là tạp chí của Mary

16.

请问 ,图书馆在哪儿 [ qingwen, tushuguan zainar]nghĩa là

a)

xin hỏi thư viện ở đâu

b)

xin hỏi kí túc xá ở đâu

c)

xin hỏi giảng đường ở đâu

17.

对不起 , 我不知道 [ duibuqi , wo bu zhidao ]nghĩa là

a)

Xin lỗi , tôi không biết

b)

Đáp án khác

18.

学校 [ xuexiao] là

a)

trường

b)

lớp

19.

宿舍楼 [sushelou]là

a)

kí túc xá

b)

giảng đường

20.

Dịch câu sau : 图书馆在哪儿 ,教学楼的左边 [ tushuguan zainar ,jiaoxuelou de zuobian ]

a)

Thư viện ở đây , bên trái của giảng đường .

b)

Thư viện ở đây , bên phải của giảng đường .

21.

不用谢 buyongxie là

a)

không có j

b)

không cần

22.

北边, 南边, 东边, 西边

Các phương vị từ trên lần lượt là

a)

Phía Nam , Bắc , Đông , Tây

b)

Phía Nam , Tây , Đông , Bắc

c)

Phía Bắc , Nam , Đông , Tây

d)

Phía Bắc , Nam , Tây , Đông

23.

你叫什么名字 nghĩa là

a)

bạn tên là gì

b)

bạn đến từ đâu

24.

专业 có nghĩa là

a)

Chuyên ngành

b)

Gia đình

c)

Sở thích

d)

Bạn bè

25.

Chọn từ phù hợp

a)

关系

b)

c)

国际

d)

中文

26.

Chọn từ phù hợp :

a)

研究生

b)

学生

c)

学习

d)

留学生

27.

Chọn từ đúng với nghĩa là( Môn Văn )

a)

地理

b)

历史

c)

数学

d)

文学

28.

Pinyin của 时候 là

a)

Shíhou

b)

shí hou

c)

shì hou

d)

shìhòu

29.

Điền từ chỉ thời gian đúng :

a)

晚上

b)

中午/上午

c)

下午

30.

Sắp xếp các nghĩa của chuỗi phương vị từ sau theo thứ tự đúng : 旁边,右边, 左边

a)

bên cạnh , bên trái , bên phải

b)

bên cạnh , bên phải , bên trái

c)

bên trái , bên phải , bên cạnh

d)

bên phải , bên trái , bên cạnh

31.

Điền Hán tự đúng của từ trong bức ảnh

a)

空儿

b)

时候

c)

星期日

d)

教师

32.

Từ trái nghĩa của 前边

a)

后边

b)

左边

c)

右边

d)

外边

33.

Nghĩa đúng của từ 卫生间 là

a)

Nhà vệ sinh

b)

Phòng

c)

Kí túc xá

d)

Giảng Đường

34.

北京大学在。。。。?

a)

哪里

b)

哪儿

c)

d)

35.

张宏 A 是 B 清华大学 C 中文系 D 研究生 。Điền từ 的 vào vị trí phù hợp !

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

现在几点?

a)

十点

b)

五点

c)

六点

d)

四点

37.

上课 就是🤔

a)

lên lớp , bắt đầu giờ học

b)

tan học

38.

下课 就是 🤔

a)

tan học

b)

bắt đầu giờ học

39.

Dùng từ thích hợp cho bức tranh

a)

大部分

b)

部分

c)

d)

40.

Dịch câu sau :现在十二点三十五分钟

a)

Bây giờ là 10 giờ 35 phút

b)

Bây giờ là 12 giờ 35 phút

c)

Bây giờ là 20 giờ 35 phút

41.

咱们 và 我们 khác nhau ở điểm nào ? Chọn phương án đúng nhất

a)

咱们 bao gồm cả người nghe và người nói . Còn 我们 thì có thể bao gồm người nghe

b)

Viết khác nhau

c)

A& B

42.

Số 875 sẽ đc viết ntn trong Hán tự

a)

八百五十七

b)

八百七十五

c)

五百七十八

d)

七百八十五

43.

A:这个电影听说很有名 🤔

B: ...................................................

Điền câu trả lời đúng nhất

a)

1.。今天晚上咱们的学校有电影,你去不去

b)

2.。今天晚上咱们的学校有电影,你去吗

c)

1 和 2 都可以

44.

Điền chuỗi các từ đúng nhất cho chuỗi ngày trên

a)

今天,昨天,明天

b)

昨天,今天,明天

c)

明天, 今天,昨天

45.

他们在骑什么车?

a)

火车

b)

自行车

c)

摩托车

46.

Dịch từ chìa khóa sang tiếng Trung ?

a)

钥匙

b)

车棚

c)

时间

47.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống : 我们。。。。。九点上课,十点半下课。

a)

早上

b)

上午

c)

中午

d)

晚上

48.

不客气 bằng nghĩa với các từ nào sau đây ?

a)

不用谢

b)

不谢

c)

都可以

49.

Cuối tuần trong tiếng Trung là :

a)

周末

b)

周中

50.

张宏 :你的电话号码是多少?

李俊:156476578

Cách đọc đúng của số 1 là

a)

yao4

b)

yi

51.

公共汽车 là gì

a)

xe bus

b)

xe taxi

c)

xe máy

52.

Chọn từ đúng với hình

a)

手机

b)

电话

c)

校园

53.

一点有多少分钟 ?

a)

60

b)

30

c)

15

54.

我喜欢红色,不过 我不喜欢黑色。Hỏi 不过 ở câu này có nghĩc là gì

a)

Vì vậy

b)

Bởi vì

c)

Tuy nhiên , nhưng mà

55.

Điền từ còn thiếu vào câu : ....早上八点到下午四点半,我们都有课。

a)

b)

然后

c)

所以

d)

如果

56.

Điền tính từ phù hợp :

a)

b)

c)

d)

57.

他们在干怎么?

a)

走路

b)

骑自行车

58.

大卫的房间是1106. Hãy chuyển câu trên về câu hỏi

a)

大卫的房间是几

b)

大卫的房间是多少

59.

Điền lượng từ phù hợp cho câu sau :

我买两。。。啤酒

a)

b)

c)

d)

60.

Điền từ phù hợp với tranh :

a)

啤酒

b)

水果

c)

咖啡

61.

Chọn tranh đúng với nghĩa của từ: 售货员

a)
b)
c)
d)
62.

Điền lượng từ vào chỗ trống :玛 丽 要 买 五。。书 和 六。。。词 典

a)

b)

c)

d)

63.

我有。。。。本汉语书

a)

b)

64.

Từ nào sau đây mang nghĩa ( tổng cộng )

a)

一共

b)

一定

c)

这些

d)

注意

65.

昨天晚上我去商店。。。东西 。 Điền từ thích hợp

a)

b)

c)

d)

66.

这些啤酒都是我同学李俊的。 Hãy dịch câu vừa rồi

a)

Đây đều là rượu của bạn cùng lớp tôi ,Lí Quân

b)

Nghĩa khác

67.

玛丽: 你家有几口人 ?

张宏:我家有四口人 : 爷爷,奶奶,爸爸和我

Hỏi nhà của Trương Hồng có bn người ?

a)

4

b)

3

c)

5

68.

Chọn đáp án đúng với tranh

a)

照片

b)

相机

c)

手机

d)

电脑

69.

他们是谁?chọn đáp án đúng nhất

a)

爷爷, 奶奶

b)

爸爸, 妈妈

c)

哥哥,姐姐

70.

它是什么宠物 ?

a)

b)

c)

d)

71.

我家庭有三个人, 还有两条狗 .

Dịch câu trên

a)

Gia đình tôi có 3 người , và còn có thêm hai chú cún

b)

Gia đình tôi có 3 người , và còn có thêm hai chú mèo

c)

Gia đình tôi có ba người

72.

Sắp xếp các mùa trong năm theo đúng thứ tự

a)

春天,冬天,秋天,夏天

b)

秋天,春天,冬天,夏天

c)

春天,夏天,秋天,冬天

d)

春天,秋天,夏天,春天

73.

他在干什么?

a)

游泳

b)

走路

c)

吃饭

d)

喝水

74.

今天的天气怎么样?

a)

今天是晴天

b)

今天下雪了

75.

A: B, 你最喜欢那个季节?

B:我最喜欢秋天。

Hỏi B thích mùa j nhất

a)

Xuân

b)

Hạ

c)

Thu

d)

Đông

76.

明天的天气怎么样?

a)

很冷

b)

很热

c)

很舒服

77.

Chủ nhật sẽ là

a)

星期日

b)

星期三

c)

星期六

d)

星期天

78.

每天这个学生做什么?🤔

a)

做作业

b)

骑自行车

c)

游泳

d)

去酒吧

79.

明天下午从二点到三点半,大卫有考试

问题: 明天下午几点大卫的考试开始?

a)

三点

b)

二点

c)

三点半

d)

从二点到三点半

80.

我们八点去咖啡馆喝咖啡☕

问题: 他们喝什么?

a)

咖啡

b)

水果

c)

牛奶

d)

谷物

81.

亨利今天下午有三。。。课。 Điền lượng từ phù hợp

a)

b)

c)

d)

82.

明天我没有课,。。。。我会玩儿。 Điền từ nối phù hợp

a)

然后

b)

所以

c)

因为

d)

但是

83.

他正在干什么呢?

a)

唱歌

b)

吃饭

c)

游泳

d)

买东西

84.

Chọn phương vị từ phù hợp:

a)

对面

b)

旁边

c)

左边

d)

外边

85.

Đại từ 自己 có nghĩa là

a)

tự kỉ , tự bản thân

b)

nghĩa khác

86.

Từ trên có nghĩa là

a)

alo

b)

xin chào

c)

tạm biệt

87.

Màu vàng là

a)

黑色

b)

白色

c)

红色

d)

黄色

88.

Màu xanh lam là

a)

蓝色

b)

绿色

c)

红色

d)

橙色

89.

Màu hồng là

a)

红色

b)

粉色

c)

黑色

d)

灰色

90.

Cấu trúc A 借B có nghĩa :

a)

A mượn B

b)

A cho B mượn / B mượn A

91.

Cấu trúc A 借给 B có nghĩa :

a)

A mượn B

b)

B mượn A / A cho B mượn

92.

 

C: 我去图书馆借书, 你呢?

D: 我。。去银行还钱,然后去商店买东西。

Điền từ phù hợp

a)

然后

b)

因为

c)

d)

不过

93.

Từ nào sau đây phù hợp với ảnh :

a)

银行

b)

商店

c)

超市

d)

学校

94.

Từ nào sau đây đúng với ảnh bên

a)

咖啡馆

b)

图书馆

c)

商店

d)

游泳池

95.

Chọn ảnh phù hợp với 购物中心 ( gouwu zhongxin)

a)
b)
c)
d)
96.

质量的菠萝听不锁 。质量 (zhiliang) trong câu mang nghĩa

a)

Số lượng

b)

Chất lượng

c)

Mùi vị

97.

 

Quần áo trong tiếng Trung là

a)

水果

b)

衣服

c)

舒服

d)

师傅

98.

二月上午,阮红打算去书店买三个圆珠笔和二本书。

Từ được bôi đậm mang nghĩa

a)

(v) dự định

b)

v( muốn )

c)

nghĩa khác

99.

Từ trái nghĩa với từ trong ảnh trong TT là

a)

关门

b)

开门

c)

开们

d)

关们

100.

便宜 ( pianyi) . từ trái nghĩa của nó là

a)

b)

c)

d)

101.

 

Từ nào sau đây mang nghĩa là màu sắc (nói chung )

a)

b)

贸易

c)

浅颜色

d)

颜色

e)

深颜色

102.

Từ trái nghĩa với 难 /nán/

a)

容易

b)

c)

d)

103.

 

Lượng từ dành cho quần áo :

a)

瓶、杯

b)

c)

d)

104.

Sự khác biệt giữa 有点儿 /一点儿 là

a)

有点儿 + tính từ;

tính từ + 一点儿

b)

Viết khác một chút

c)

Hai đáp án còn lại đều đúng

105.

旧自行车不容易丢。

Câu trên có nghĩa là

a)

Xe đạp cũ thì không dễ mất

b)

Xe đạp mới thì không dễ mất

106.

Lượng từ dành cho phương tiện là( nhiều hơn 1 đáp án đ)

a)

b)

c)

d)

e)

107.

Từ trái nghĩa với 旧 /jiù/

a)

b)

c)

d)

108.

Từ nào sau đây có nghĩa : another

a)

别的

b)

是的

c)

真的

109.

 

玛丽的毛衣是红。 Từ de đóng vai trò j trong câu ?

a)

Tính từ

b)

Đại từ

c)

Động từ

d)

Danh từ

110.

他要卖两件棉大衣 。他有三颜色 :绿色,黑色,红色。 Cô ấy bán ba cái khoác bông màu lần lượt là :

a)

xanh lục , đen , trắng

b)

xanh lục , đen , đỏ

c)

xanh lam , đen , đỏ

111.

中村,从晚饭以后到现在,你一直在忙,忙什么呢?

dịch câu trên

a)

Nakamura, từ bữa tối đến bây giờ , cậu cứ bận suốt thôi , bận j v

b)

Nakamura ,từ bữa trưa đến bây giờ , cậu cứ bận suốt thôi , bận j v

c)

Nakamura ,từ bữa sáng đến bây giờ , cậu cứ bận suốt thôi , bận j v

112.

Đâu là động từ / zhunbei/ ( chuẩn bị )

a)

游泳

b)

准备

c)

建造

d)

走路

113.

Chocolate là

a)

蛋糕

b)

c)

巧克力

d)

水果

114.

这个西瓜很特别。🍉🍉。Từ được tô đỏ mang nghĩa là

a)

nhạt (về vị)

b)

đặc biệt

c)

ưa nhìn

d)

ngon miệng

115.

Q. 

Từ nào sau đây là quà sinh nhật

a)

生日蛋糕

b)

生日礼物

c)

果汁

d)

海鲜

116.

 

Đâu là tính từ đúng chỉ vị ngọt

a)

酸/suan4/

b)

甜/tián/

c)

苦/ku3/

d)

辣 /là/

117.

(Các) Lượng từ dùng với các loại hoa là

a)

朵、束

b)

c)

d)

118.

Từ nào sau đây mang nghĩa / ý tưởng /

a)

注意

b)

便宜

c)

容易

d)

贸易

119.

 

Động từ /nói / trong tiếng trung là

a)
b)
c)
d)
120.

Q. 

Chọn từ phù hợp

a)

女孩

b)

男孩

121.

Cấu trúc 可+ V mang nghĩa

a)

đáng làm gì / có thể làm gì

b)

dự định làm gì

c)

nghĩa khác

122.

Từ nào dưới đây mang nghĩa ( ví dụ )

a)

比如

b)

比较

c)

问题

123.

回家 mang nghĩa là

a)

Về nhà , Về quê

b)

Về trường

124.

越南是中国的。。。。国家 Thay từ vào chỗ trống

a)

南边

b)

北边

c)

东边

d)

西边

125.

 

Chữ Hán đúng của phiên âm: wǒmen

a)

找们

b)

我们

c)

我门

d)

找门