wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

Total questions: 36

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

2.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

3.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

A. Nhiệt kế

b)

B. Vôn kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Lực kế

4.

Để đo suất điện động của nguồn điện người ta dùng

a)

A. ampe kế mắc nối tiếp với nguồn điện

b)

B. ampe kế mắc song song với nguồn điện

c)

C. vôn kế mắc song song với nguồn điện nối với dây dẫn thành một mạch kính

d)

D. vôn kế mắc song song với nguồn điện để hở

5.

Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là:

a)

A. Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

B. Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.

c)

C. Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.

d)

D. Công suất có đơn vị là oát (W).

6.

Điều kiện để có dòng điện ở hai đầu vẫn dẫn điện là

a)

có hiệu điện thế tồn tại ở hai đầu vật dẫn.

b)

trong vật dẫn tồn tại các điện tích tự do.

c)

vật dẫn được đặt trong điện trường.

d)

có nguồn điện.

7.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

8.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

9.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

tiêu thụ điện năng của mạch điện.

b)

dự trữ năng lượng của nguồn điện.

c)

thực hiện công của nguồn điện.

d)

tác dụng lực của nguồn điện.

10.

Công của dòng điện được xác định theo công thức?

a)

A = EIt.

b)

A = UIt. 

c)

A = EI.

d)

A = UI.

11.

Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ

a)

với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

với bình phương điện trở của dây dẫn.

d)

với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

12.

[NB] Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch là: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.

b)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và điện trở toàn phần của mạch đó.

c)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.

d)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và và với bình phương điện trở toàn phần của mạch đó.

13.

Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở thuần R thì biểu thức định luật Ôm cho mạch này là

a)

I=ξR+r.I=\frac{\xi}{R+r}.

b)

I=ξ2R+r.I=\frac{\xi^2}{R+r}.

c)

I=ξ(R+r).I=\xi\left(R+r\right).

d)

ξ=RI2t.\xi=RI^2t.

14.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi hai cực của nguồn điện được nối bằng

a)

một đoạn mạch quá ngắn.

b)

một đoạn mạch có điện trở quá lớn.

c)

một đoạn mạch có điện trở quá nhỏ.

d)

điện trở thuần.

15.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 12 V; r =2 Ω. Công suất của nguồn điện là

a)

12 W.

b)

18 W.

c)

24 W.

d)

22 W.

16.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây ?

a)

UN=E- Ir.

b)

UN=E+Ir.

c)

UN=E- Ir.    

d)

UN=Ir.

17.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục.

c)

không đổi so với trước.

d)

giảm về 0.

18.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn quá lâu và liên tục vì

a)

hỏng nút khởi động.

b)

động cơ đề sẽ nhanh hỏng

c)

tiêu hao quá nhiều năng lượng.

d)

dòng điện đoản mạch keó dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.         

19.

Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi 

a)

dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.

b)

không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.

c)

nối hai cực của nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

d)

sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.         

20.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện trong toàn mạch

a)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài 

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.   

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn. 

d)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn. 

21.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r = 3 Ω. UAB = ?

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

8 V.

d)

6 V.

22.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 9 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,5 A. Điện trở trong của nguồn điện là

a)

4 Ω.

b)

3 Ω.

c)

2 Ω.

d)

1 Ω.

23.

[TH]Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r =1 Ω. Hiệu suất của nguồn là

a)

50 %.

b)

75%.

c)

80%.

d)

90%.

24.

Mạch điện kín gồm điện trở thuần 2 Ω mắc với nguồn điện trở trong 1 Ω khi đó cường độ dòng điện chạy ở mạch ngoài là 1A. Thì suất điện động của nguồn là:

a)

3 V

b)

2 V

c)

5 V

d)

6 V

25.

Vôn kế có công dụng

a)

Đo cường độ dòng điện

b)

Đo hiệu điện thế

c)

Đo công suất của dòng điện

d)

Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế

26.

Mạch điện kín gồm điện trở thuần 2 Ω mắc với nguồn có suất điện động 3 V, điện trở trong 1 Ω thì cường độ dòng điện chạy ở mạch ngoài là:

a)

1 A

b)

2 A

c)

5 A

d)

6 A

27.

Một điện trở R1 chưa biết giá trị được mắc song song với một điện trở R2 = 12 Ω. Một nguồn điện có suất điện động 24 V và điện trở trong r = 0 được nối vào mạch trên. Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính bằng 4 A. Giá trị của điện trở R1 là:

a)

8 Ω

b)

12 Ω

c)

24 Ω

d)

36 Ω

28.

Một nguồn điện suất điện động 12 V, điện trở trong 1 Ω dùng để thắp sáng một bóng đèn 12 V – 6 W. Hiệu suất của nguồn điện là:

a)

100 %

b)

75 %

c)

96 %

d)

80 %

29.

Một acquy có suất điện động và điện trở trong là 6 V và 0,5 Ω. Sử dụng acquy này để thắp sáng bóng đèn dây tóc có ghi 6 V - 3 W. Coi điện trở bóng đèn không thay đổi. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn có giá trị là:

a)

5,76 V

b)

4,5 V

c)

6 V

d)

0,24 V

30.

Một nguồn điện là acqui chì có suất điện động 2,2 V nối với mạch ngoài là điện trở R có giá trị 0,5 Ω thành mạch kín. Hiệu suất của nguồn điện là 65 %. Cường độ dòng điện trong mạch bằng:

a)

2,86 A

b)

8,26 A

c)

28,6 A

d)

82,6 A

31.

Cho mạch điện kín như hình bên. Biết nguồn điện có suất điện động 12V và điện trở trong 1 Ω; các điện trở R1 = 5 Ω; R2 = R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là:

a)

10,2 V

b)

4,8 V

c)

9,6 V

d)

7,6 V

32.

Người ta mắc hai cực nguồn điện không đổi với một biến trở. Điều chỉnh biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn và dòng điện I chạy qua mạch ta vẽ được đồ thị như hình vẽ. Xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn.

a)

ξ = 4,5 V; r = 0,5 Ω

b)

ξ = 4 V; r = 0,5 Ω

c)

ξ = 4,5 V; r = 0,25 Ω

d)

ξ = 4 V; r = 0,25 Ω

33.

Đối với mạch điện kín, hiệu suất của nguồn điện không được tính bằng công thức

a)

H=Acoˊ ıˊchAnguo^ˋn.100%.H=\frac{A_{có\ ích}}{A_{nguồn}}.100\%.  

b)

H=UNξ.100%.H=\frac{U_N}{\xi}.100\%.  

c)

H=RNRN+r.100%.H=\frac{R_N}{R_N+r}.100\%.  

d)

H=rRN+r.100%.H=\frac{r}{R_N+r}.100\%.  

34.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức

a)

ξIt.\xi It.  

b)

UIt.

c)

ξI.\xi I.  

d)

UI.

35.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω được mắc với điện trở 4,8Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Cường độ dòng điện trong mạch là

            

            

a)

A. I = 120 (A).

b)

B. I = 12 (A).

c)

C. I = 2,5 (A).

d)

D. I = 25 (A).

36.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1Ω được mắc với điện trở 4,8Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là:

           

           

a)

A. E = 12,00 (V).  

b)

B. E = 12,25 (V).

c)

C. E = 14,50 (V).  

d)

D. E = 11,75 (V).