Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCETW9
Total questions: 70
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
locate
a)
cái chuông, tiếng chuông
b)
băng đai, nẹp
c)
tất cả
d)
sa mạc
e)
định vị
2.
log
a)
khúc gỗ
b)
khác
c)
tàu, tàu thủy
d)
tốt, giỏi
e)
cửa hàng, đi chợ
3.
lone
a)
đề nghị, đề xuất, gợi
b)
(thơ ca) hiu quạnh
c)
khoa học, khoa học tự nhiên
d)
tất cả
e)
sớm
4.
lost
a)
hát, ca hát
b)
nó, anh ấy, ông ấy
c)
bác sỹ, tiến sỹ
d)
nhanh
e)
thua, mất
5.
lot
a)
leo, trèo, núi
b)
rút thăm, lô đất
c)
rời đi, để lại
d)
sưu tập, tập trung lại
e)
nguyên tử
6.
loud
a)
hòn đảo
b)
inh ỏi, ầm ĩ
c)
hồ
d)
nóng, nóng bức
e)
đồ ăn, món ăn
7.
low
a)
ngựa
b)
ngôn ngữ
c)
bánh mỳ
d)
thấp, bé, lùn
e)
tuyết, tuyết rơi
8.
made
a)
làm, chế tạo
b)
mẹ
c)
toàn bộ, tất cả
d)
cái giường
e)
que, chọc
9.
magnet
a)
bởi, bằng
b)
nam châm
c)
sản phẩm
d)
đàn óoc gan
e)
ngạc nhiên, lấy làm lạ
10.
main
a)
so sánh, đối chiếu
b)
âm tiết
c)
chính, chủ yếu
d)
hỏi
e)
nói
11.
major
a)
nghe
b)
đất đai
c)
một ít, một vài
d)
trọng đại, chủ yếu
e)
một nửa
12.
make
a)
cho, biếu, tặng
b)
cái giường
c)
cùng nhau, cùng với
d)
việc, việc làm
e)
làm, chế tạo
13.
many
a)
con đường, đường phố
b)
nhiều
c)
của tôi
d)
sắc, nhọn
e)
thời tiết
14.
map
a)
sinh, đẻ
b)
bài hát
c)
lính, quân nhân
d)
bản đồ
e)
ngón tay
15.
mark
a)
đánh dấu, nhãn mác
b)
ở trên, lên trên
c)
trải ra, căng ra
d)
giấy
e)
chia ra, phân ra
16.
market
a)
mặc quần áo cho
b)
im lặng, yên tĩnh
c)
chợ, thị trường,
d)
gặp, gặp gỡ
e)
con mèo
17.
mass
a)
mặt, bề mặt
b)
dụng cụ,âm nhạc khí
c)
làng, xã
d)
khối lượng, đại chúng
e)
hoàn toàn, hầu hết
18.
master
a)
xây dựng
b)
chủ nhân, thạc sỹ
c)
thí dụ, ví dụ
d)
biểu tượng, ký hiệu
e)
con trai, thiếu niên
19.
match
a)
một lần, một khi
b)
nhỏ, bé
c)
thà.. còn hơn, thích… hơn
d)
cuộn, lăn tròn
e)
trận thi đấu
20.
material
a)
nặng, nặng nề
b)
nguyên vật liệu
c)
chết
d)
nghe
e)
viết
21.
matter
a)
vảy (cá..)
b)
điều lệ, cai trị
c)
vấn đề
d)
vâng, có
e)
sân (chơi các môn thể thao)
22.
May
a)
thấp, bé, lùn
b)
gà con, chim con
c)
sự lao dốc, bờ biển
d)
tháng 5
e)
chung chung, tổng cộng
23.
mean
a)
nghĩa, có nghĩa là
b)
(thơ ca) hiu quạnh
c)
nghe
d)
lớp học
e)
thực vật
24.
meant
a)
ngoài, ra ngoài
b)
(quá khứ) nghĩa là
c)
mặt phẳng, mặt bằng
d)
rộng lớn
e)
thư, bưu kiện, gửi thư
25.
measure
a)
cám ơn
b)
đường tròn, hình tròn
c)
đo, đo lường
d)
bản sao, sự sao chép
e)
con số
26.
meat
a)
chăn, tờ
b)
rơi, ngã
c)
trượt, tuột
d)
thịt
e)
dây (đàn hạc)
27.
meet
a)
sau cùng, cuối cùng
b)
nói
c)
(ngữ pháp) trợ động từ
d)
xương
e)
gặp, gặp gỡ
28.
melody
a)
giai điệu
b)
ghế
c)
chất liệu, bản chất
d)
trường học
e)
từ khi, từ đó
29.
metal
a)
cũng
b)
kinh nghiệm, trải qua
c)
kim loại
d)
tham gia, ghép
e)
kết nối, nối
30.
method
a)
(ngữ pháp) trợ động từ
b)
đồng bằng
c)
phục vụ, phụng sự
d)
phương pháp, cách thức
e)
đường mòn, đường đua
31.
middle
a)
mặc quần áo cho
b)
máu, huyết
c)
vụ mùa
d)
vị trí, chỗ
e)
giữa, ở giữa
32.
might
a)
có thể, có lẽ
b)
ôi chao
c)
đứa bé, đứa trẻ
d)
buộc, cột, trói
e)
ngôi sao
33.
mile
a)
bản ghi, hồ sơ
b)
dặm (đo lường)
c)
sinh viên
d)
điều khiển, sự điều khiển
e)
quá khứ, quá
34.
million
a)
triệu
b)
không gì, không cái gì
c)
tự mình
d)
gió
e)
leo, trèo
35.
mind
a)
da, vỏ
b)
tâm trí, để ý
c)
nói
d)
hai, đôi
e)
cứng rắn, hà khắc
36.
mine
a)
lau chùi, quét dọn
b)
khối, ngăn cản
c)
của tôi
d)
vườn
e)
(hoá học) phân tử
37.
minute
a)
giữ, giữ lại
b)
nguyên nhân, gây ra
c)
nguyên âm
d)
phút
e)
một, một người
38.
miss
a)
cô gái, thiếu nữ
b)
sản xuất, chế tạo
c)
từ khi, từ đó
d)
thương mại, trao đổi
e)
góc
39.
mix
a)
ghi chú, ghi chép
b)
pha trộn, sự pha trộn
c)
tuyết, tuyết rơi
d)
lái xe
e)
giới hạn, kết thúc
40.
modern
a)
chia sẻ, phần chia sẻ
b)
có thể, ca đựng
c)
hiện đại, tân tiến
d)
tổng cộng, tổng số
e)
đặc biệt, riêng biệt
41.
molecule
a)
gặp, gặp gỡ
b)
bài hát
c)
giải, giải quyết
d)
(hoá học) phân tử
e)
dây, sợi dây
42.
moment
a)
chốc, lát
b)
nói chuyện, cuộc nói chuyện
c)
tuổi
d)
sinh, đẻ
e)
thời tiết
43.
money
a)
xấu, tồi
b)
tiền
c)
với, cùng
d)
khóa học, tiến trình
e)
trò chơi
44.
month
a)
ống, tuýp
b)
thay thế
c)
tháng
d)
lớn nhất, nhiều nhất
e)
dân tộc, quốc gia
45.
more
a)
giữ, giữ lại
b)
quả táo
c)
răng
d)
không khí, không gian
e)
hơn, nhiều hơn
46.
morning
a)
trả lời, sự trả lời
b)
buổi sáng
c)
còn, hãy còn
d)
sự bắt, sự nắm lấy
e)
hoàn thành
47.
most
a)
nhanh
b)
chắc chắn, xác thực
c)
lớn nhất, nhiều nhất
d)
yếu tố, nguyên tố
e)
chín
48.
mother
a)
tốt, giỏi
b)
chủ nhân, thạc sỹ
c)
dây thừng
d)
mẹ
e)
trường học
49.
motion
a)
vai
b)
chuyển động
c)
chiến tranh
d)
đoạn, khúc
e)
cuộc thí nghiệm, thí nghiệm
50.
mount
a)
chốc, lát
b)
năng lượng
c)
đôi, cặp
d)
leo, trèo, núi
e)
xe lửa, đào tạo
51.
The first man takes out his false ... and bites his other eye
(a)
52.
The second man ... , well, he can’t have two glass eyes
(a)
53.
The first man ... out his glass eye and bites it
(a)
54.
So the second man has to ...
(a)
55.
I bet you $100 I can bite my other ...
(a)
56.
I was on the ... for an hour
(a)
57.
When is the last time you ... to him
(a)
58.
That was 30 ... ago
(a)
59.
We had a lot ... catching up to do
(a)
60.
Who ... you talking to for an hour
(a)
61.
______ name is John. And my ______ is Johnson.
a)
My / surname
b)
Your / surname
c)
I / surname
d)
I / name
62.
“Where ______ John from?” “______ from the US.”
a)
is / He's
b)
is / His
c)
am / He's
d)
is / She's
63.
Lisa and Max are Americans. ______ from U.S.A
a)
There
b)
Their
c)
They're
d)
There are
64.
This ______ my friend. ______ name’s Richard.
a)
are / His
b)
is / My
c)
is / His
d)
his / His
65.
I live ______ a house ______ Los Angeles
a)
* / in
b)
in / in
c)
in / *
d)
at / in
66.
“______ is your phone number?” It's 113
a)
Where
b)
How
c)
What
d)
Whose
67.
A JVC is ______ Japanese camera
a)
a
b)
an
c)
the
d)
*
68.
In winter Sheila _____ skiing and in summer _____ tennis
a)
make / plays
b)
goes / plays
c)
does / play
d)
starts / *
69.
Most of the people _____ work at 8 o’clock every morning
a)
finishes
b)
goes
c)
does
d)
starts
70.
He _____ his car every weekend
a)
wash
b)
washes
c)
washing
d)
washed
Reset
