Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 - K11

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của

a)

A. con người.

b)

B. động, thực vật.

c)

C. xã hội.

d)

D. đời sống.

2.

Câu 2: Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)
A. sản xuất kinh tế.
b)

B. thỏa mãn nhu cầu.

c)
C. sản xuất của cải vật chất.
d)

D. quá trình sản xuất.

3.

Câu 3: Yếu tố nào quyết định mọi hoạt động của xã hội?

a)
A. Khoa học.
b)

B. Con người.

c)
C. Sản xuất của cải vật chất.
d)

D. Tự nhiên.

4.

Câu 4: Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò như thế nào đến mọi hoạt động của xã hội?

a)
A. Cơ sở.
b)
B. Động lực.
c)
C. Đòn bẩy.
d)

D. Quyết định.

5.

Câu 5: Phương án nào sau đây nêu đúng nhất sự khác biệt giữa sức lao động và lao động?

a)

A. Sức lao động là năng lực lao động, còn lao động là hoạt động cụ thể có mục đích, có ý thức của con người.

b)

B. Sức lao động là cơ sở để phân biệt khả năng lao động của từng người cụ thể.

c)

C. Sức lao động là khả năng của lao động, còn lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực.

d)

D. Sức lao động là những người lao động khác nhau đều phải làm việc như nhau.

6.

Câu 6: Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là

a)
A. sức lao động.
b)

B. lao động.

c)
C. sản xuất
d)

D. hoạt động.

7.

Câu 7: Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là

a)
A. sản xuất.
b)
B. hoạt động.
c)
C. tác động.
d)

D. lao động.

8.

Câu 8: Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là

a)

A. sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.

b)

B. sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.

c)
C. sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.
d)

D. sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.

9.

Câu 9: Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?

a)
A. Tư liệu lao động.
b)
B. Công cụ lao động.
c)
C. Đối tượng lao động.
d)

D. Tài nguyên thiên nhiên.

10.

Câu 10: Sức lao động là năng lực

a)
A. thể chất của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất.
b)

B. tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất.

c)

C. thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình lao động.

d)

D. thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất.

11.

Câu 11: Quá trình tiêu dùng sức mạnh cơ bắp và sự hiểu biết vào quá trình tạo ra của cải vật chất được gọi là

a)
A. lao động
b)

B. sức lao động

c)
C. sản xuất
d)

D. tiêu dùng

12.

Câu 12: Trong các yếu tố của tư liệu lao động, yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)
A. Tư liệu sản xuất.
b)
B. Công cụ lao động.
c)
C. Hệ thống bình chứa.
d)

D. Kết cấu hạ tầng

13.

Câu 13: Tư liệu lao động được phân thành mấy loại?

a)

A. 2 loại.

b)
B. 3 loại.
c)
C. 4 loại.
d)

D. 5 loại

14.

Câu 14: Đối tượng lao động được phân thành mấy loại?

a)
A. 2 loại.
b)
B. 3 loại.
c)
C. 4 loại.
d)

D. 5 loại.

15.

Câu 15: Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào của quá trình sản xuất?

a)
A. Đối tượng lao động.
b)

B. Tư liệu lao động.

c)
C. Công cụ lao động.
d)

D. Vật chất nhân tạo.

16.

Câu 16: Đối với thợ may, đâu là đối tượng lao động?

a)
A. Máy khâu.
b)
B. Kim chỉ.
c)
C. Vải.
d)

D. Áo, quần.

17.

Câu 17: Đối với thợ mộc, đâu là đối tượng lao động?

a)
A. Gỗ.
b)
B. Máy cưa.
c)
C. Đục, bào.
d)

D. Bàn ghế.

18.

Câu 18: Mọi quá trình sản xuất đều là sự kết hợp của những yếu tố nào sau đây?

a)

A. sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động

b)

B. đối tượng lao động, sức lao động, tư liệu sản xuất

c)

C. công cụ lao động, hệ thống bình chứa, sức lao động

d)

D. công cụ sản xuất, sức lao động, đối tượng lao động

19.

Câu 21: Xã hội sẽ không tồn tại nếu

a)

A. ngưng hoạt động giáo dục và đào tạo

b)

B. chiến tranh xảy ra

c)

C. không nghiên cứu khoa học và công nghệ

d)

D. ngưng sản xuất của cải vật chất

20.

Câu 23: Sản xuất của cải vật chất được xem là yếu tố quan trọng nhằm phát triển kinh tế. Vì vậy phải quan tâm và chăm lo đến nguồn lực

a)
A. Khoa học - kỹ thuật.
b)

B. Trình độ dân trí.

c)
C. Con người.
d)

D. Hệ thống máy tự động.

21.

Câu 24: Giả sử thu nhập của gia đình em hiện nay là từ làm các sản phẩm thủ công mây tre đan. Em sẽ

a)

A. Tranh thủ phụ giúp bố mẹ để tăng thu nhập cho gia đình.

b)

B. không giúp bố mẹ vì nhiệm vụ chính của em là học tập.__

c)

C. không giúp bố mẹ vì đây là những sản phẩm lỗi thời.

d)

D. khuyên bố mẹ chuyển sang làm mặt hàng khác hiện đại hơn.

22.

Câu 25: Sản xuất của cải vật chất có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại của xã hội?

a)
A. Cơ sở.
b)
B. Năng suất.
c)
C. Nhu cầu.
d)

D. Quyết định.

23.

Câu 26: Sản phẩm của lao động để thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi-mua bán là khái niệm

a)
A. sản xuất.
b)

B. tiền tệ.

c)
C. hàng hóa.
d)

D. thị trường.

24.

Câu 27: Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có

a)
A. giá trị.
b)
B. giá trị sử dụng.
c)
C. Giá trị trao đổi.
d)

D. Giá trị trên thị trường.

25.

Câu 28: Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua

a)
A. giá trị sử dụng của nó.
b)
B. công dụng của nó.
c)
C. giá trị cá biệt của nó.
d)

D. giá trị trao đổi của nó.

26.

Câu 29: Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá được gọi là

a)
A. giá trị của hàng hoá.
b)
B. thời gian lao động xã hội cần thiết.
c)
C. tính có ích của hàng hoá.
d)

D. thời gian lao động cá biệt

27.

Câu 30: Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến là gì?

a)
A. Giá cả.
b)

B. Công dụng của hàng hóa.

c)
C. Lợi nhuận.
d)

D. Số lượng hàng hóa.

28.

Câu 31: Tiền tệ có mấy chức năng ?

a)
A. Ba chức năng.
b)
B. Bốn chức năng.
c)
C. Năm chức năng.
d)

D. Sáu chức năng.

29.

Câu 32: Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác được gọi gọi là

a)
A. mệnh giá.
b)
B. giá niêm yết.
c)
C. chỉ số hối đoái.
d)

D. tỉ giá hối đoái.

30.

Câu 33: Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền làm chức năng

a)
A. phương tiện lưu thông.
b)
B. phương tiện thanh toán.
c)
C. tiền tệ thế giới.
d)

D. giao dịch quốc tế.

31.

Câu 34: Các nhân tố cơ bản của thị trường là

a)

A. hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

b)

B. hàng hóa, người bán.

c)

C. hàng hóa, tiền tệ, người mua.

d)

D. sản phẩm, tiền tệ, người mua, người bán.

32.

Câu 35: Thị trường có mấy chức năng cơ bản?

a)
A. Hai chức năng.
b)
B. Ba chức năng.
c)
C. Bốn chức năng.
d)

D. Năm chức năng.

33.

Câu 36: Cùng với sự phát triển của lực lượng sản xuất và khoa học – kĩ thuật, giá trị sử dụng của hàng hoá được phát hiện dần và

a)

A. không ngừng được khẳng định.

b)
B. ngày càng đa dạng, phong phú.
c)
C. ngày càng trở nên tinh vi.
d)

D. không ngừng được hoàn thiện.

34.

Câu 37: Có một loại hàng hóa đặc biệt được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa, đó chính là

a)
A. kim cương.
b)
B. đôla.
c)
C. thẻ tín dụng.
d)

D. tiền tệ.

35.

Câu 38: Giá trị tư liệu sản xuất đã hao phí gộp với giá trị sức lao động của người sản xuất hàng hoá gọi là

a)
A. lao động hao phí.
b)
B. giá trị xã hội của hàng hoá.
c)
C. chi phí sản xuất.
d)

D. lượng giá trị của hàng hoá.

36.

Câu 39: Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của

a)

A. sản xuất và lưu thông hàng hoá.

b)
B. lượng hàng hoá được sản xuất.
c)

C. lượng vàng được dự trữ.

d)

D. lượng ngoại tệ do Nhà nước nắm giữ.

37.

Câu 40: Bác B trồng cam sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng

a)
A. Phương tiện thanh toán.
b)

B. Phương tiện giao dịch.

c)
C. Phương tiện lưu thông.
d)

D. Thước đo giá trị.

38.

Câu 41: Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá đó

a)
A. đã được sản xuất ra.
b)
B. được đem ra trao đổi.
c)
C. đã được bán cho người mua.
d)

D. được đem ra tiêu dùng.

39.

Câu 42: Tiền tệ thực hiện chức năng thước do giá trị khi

a)

A. rút tiền khỏi lưu thông và đi vào cất trữ.

b)

B. dùng làm phương tiện lưu thông và mua bán hàng hóa.

c)

C. dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán hàng hoá.

d)

D. dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

40.

Câu 43: Công ty X sản xuất quần áo may sẵn, nhưng trong thời gian hè vừa qua công ty đưa một số mẫu áo sơ mi nam ra tiêu thụ, thì bị các của hàng trả lại vì mẫu áo bị lỗi đường may. Vậy công ty X đã thực hiện chưa tốt chức năng cơ bản nào của thị trường?

a)
A. Chức năng thực hiện.
b)
B. Chức năng thông tin.
c)
C. Chức năng điều tiết, kích thích.
d)

D. Chức năng hạn chế sản xuất.

41.

Câu 44: Khi giá cả một hàng hoá nào đó giảm xuống sẽ làm cho người tiêu dùng về hàng hoá đó

a)
A. mua nhiều hơn.
b)
B. kích thích tiêu dùng.
c)
C. hạn chế mua sắm.
d)

D. hạn chế sản xuất.

42.

Câu 45: Kỳ nghỉ hè năm nay A tham gia vào tua tham quan Hà Nội – Đà Nẵng – Thành phố Hồ Chí Minh. Vậy A đã tham gia vào loại hàng hoá nào?

a)
A. Ở dạng vật thể.
b)
B. Hữu hình.
c)
C. Không xác định.
d)

D. Dịch vụ.

43.

Câu 46: Trong công thức H - T - H, tiền là phương tiện lưu thông của

a)
A. người bán.
b)

B. người bán và người mua.

c)
C. người mua.
d)

D. người làm dịch vụ.

44.

Câu 47: Ông H làm giám đốc doanh nghiệp điện tử, vừa qua ông nghe nói điện thoại smartphone của ông S đang bị lỗi sản phẩm, ông ngừng ngay nhập các sản phẩm của S. Ông đã thực hiện chức năng cơ bản nào của thị trường?

a)
A. Chức năng thực hiện.
b)
B. Chức năng điều tiết, kích thích.
c)
C. Chức năng thông tin.
d)

D. Chức năng hạn chế sản xuất.

45.

Câu 48: Bà A bán thóc được 12 triệu đồng. Bà dùng tiền đó gửi tiết kiệm trong những lúc đau ốm. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)
A. Thước đo giá trị.
b)
B. Phương tiện lưu thông.
c)
C. Phương tiện cất trữ.
d)

D. Phương tiện thanh toán.

46.

Câu 49: Trường hợp nào sau đây là quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi?

a)
A. 1m vải = 5kg thóc.
b)

B. 1m vải + 5kg thóc = 2 giờ.

c)
C. 1m vải = 2 giờ.
d)

D. 2m vải = 10kg thóc = 4 giờ.

47.

Câu 50: Để có được lợi nhuận cao và giành được ưu thế cạnh tranh người sản xuất phải đảm bảo điều kiện nào sau đây?

a)
A. Phải giảm giá trị cá biệt của hàng hóa.
b)

B. Phải tăng giá trị cá biệt của hàng hóa.

c)
C. Giữ nguyên giá trị cá biệt của hàng hóa.
d)

D. Phải giảm giá trị xã hội của hàng hóa.

48.

Câu 51: Tháng 04 năm 2017, 1 USD đổi được 23000 VNĐ, điều này được gọi là tỷ giá

a)
A. hối đoái.
b)
B. Trao đổi.
c)
C. Giao dịch.
d)

D. Trao đổi.

49.

Câu 52: Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4 giờ. Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?

a)
A. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
b)

B. Thời gian lao động cá biệt.

c)
C. Thời gian lao động của anh B.
d)

D. Thời gian lao động thực tế.

50.

Câu 53: Để may một cái áo, anh A phải mất thời gian lao động cá biệt là 2h, trong khi đó thời gian lao động xã hội cần thiết là 1,5h. Trong trường hợp này, việc sản xuất của anh A sẽ

a)

A. Thu được lợi nhu.

b)
B. Hòa vốn.
c)

C. Lỗ vốn.

d)

D. Có thể bù đắp được chi phí.

51.

Câu 54: Bà M có 4 con gà, dạo này nhà bà hết gạo ăn nên bà mang đổi cho chị Đ để lấy 5 yến gạo. Con gái bà thắc mắc không biết bà dựa vào cơ sở nào để trao đổi hàng hoá như vậy

a)
A. cân nặng của gà và gạo bằng nhau.
b)

B. Giá trị sử dụng của gà và gạo như nhau.

c)
C. Chất lượng gà tương đương với chất lượng gạo.
d)

D. Giá trị hàng hoá của gà và gạo như nhau.

52.

Câu 55: Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?

a)
A. 5 con
b)
B. 20 con.
c)

C. 15 con.      

d)

D. 3 con.

53.

Câu 56: Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải căn cứ vào cơ sở nào?

a)

A. Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa.

b)

B. Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.

c)
C. Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
d)

D. Chi phí để sản xuất ra hàng hóa.

54.

Câu 57: Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho

a)

A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

C. Lao động cá biệt nhỏ hơn lao động xã hội cần thiết.

d)

D. Lao động cá biệt ít hơn lao động xã hội cần thiết.

55.

Câu 58: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào?

a)

A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

C. Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

D. Thời gian lao động cá biệt phù hợp thời gian lao động xã hội cần thiết.

56.

Câu 59: Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng

a)

A. Tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa.

b)

B. Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.

c)

C. Tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.

d)

D. Tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa.

57.

Câu 60: Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục

a)
A. Giá trị trao đổi.
b)

B. Giá trị hàng hóa.

c)
C. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
d)

D. Thời gian lao động cá biệt.

58.

Câu 61: Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua

a)
A. giá cả thị trường.
b)

B. số lượng hàng hóa trên thị trường.

c)
C. nhu cầu của người tiêu dùng.
d)

D. nhu cầu của người sản xuất.

59.

Câu 62: Quy luật giá trị có mấy tác động?

a)

A. Hai.     

b)
B. Ba.
c)

C. Bốn.     

d)

D. Năm.

60.

Câu 63: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở

a)

A. Hao phí thời gian lao động cá biệt.

b)

B. Hao phí lao động quá khứ và lao động sống.

c)

C. Hao phí thời gian lao động của người sản xuất kém nhất.

d)

D. Hao phí lao động xã hội cần thiết.

61.

Câu 64: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là

a)

A. Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa.

b)

B. Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ.

c)

C. Người sản xuất ngày càng giàu có.

d)

D. Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng.

62.

Câu 65: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?

a)

A. Phân biệt giàu-nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa.

b)

B. Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống.

c)

C. Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên.

d)

D. Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng.

63.

Câu 66: Điều tiết sản xuất là

a)

A. Phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác.

b)

B. Sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất từ ngành này sang ngành khác.

c)

C. Điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác.

d)

D. Điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành.

64.

Câu 67: Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào?

a)
A. Luôn ăn khớp với giá trị.
b)

B. Luôn cao hơn giá trị.

c)
C. Luôn thấp hơn giá trị.
d)

D. Luôn xoay quanh giá trị.

65.

Câu 68: Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu?

a)
A. Thời gian lao động xã hội cần thiết.
b)

B. Thời gian lao động cá biệt.

c)
C. Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa.
d)

D. Thời gian cần thiết.

66.

Câu 69: Trường hợp nào của quy luật giá trị khiến số lượng hàng hóa bị dư thừa?

a)

A. Tổng thời gian lao động cá biệt bằng tổng thời gian lao động xã hội cần thiết.

b)

B. Tổng thời gian lao động cá biệt lớn hơn tổng thời gian lao động xã hội cần thiết.

c)

C. Tổng thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn tổng thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

D. Tổng thời gian lao động cá biệt phù hợp với tổng thời gian lao động xã hội cần thiết.

67.

Câu 70: Nhà nước cần có chủ trương gì để phát huy mặt tích cực, hạn chế tác động phân hóa giàu nghèo của quy luật giá trị?

a)
A. Đổi mới nền kinh tế.
b)

B. Thống nhất và mở cửa thị trường.

c)
C. Ban hành và sử dụng pháp luật, chính sách kinh tế, xã hội.
d)

D. Đổi mới nền kinh tế và thống nhất mở cửa thị trường.

68.

Câu 71: Hàng hóa chiếu cói là sản phẩm được tham gia hội chợ thương mại. Khi nào thì hàng hóa đó thực hiện được công dụng của nó?

a)

A. Đã được khách hàng đánh giá cao.

b)

B. Đã được khách hàng mua.

c)

C. Hàng hóa mẫu mã đẹp, giá rẻ.

d)

D. Công nghệ quảng bá hiện đại.

69.

Câu 72: Để nâng cao năng xuất lao động, giảm giá thành sản xuất hàng hóa, các nhà sản xuất quan tâm đến yếu tố nào nhất?

a)

A. Nâng cấp kết cấu hạ tầng sản xuất.

b)

B. Mua nguyên liệu rẻ.

c)

C. Đổi mới quản lý doanh nghiệp.

d)

D. Cải tiến kỹ thuật trong sản xuất.