Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab 16

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

phát triển mạnh mẽ, phát đạt, cầm thứ gì đó vẫy qua vẫy lại (v)

(a)  

2.

mang tính miễn cưỡng (adj)

(a)  

3.

khả năng di chuyển tự do ( di động )

(a)  

4.

truy cập

(a)  

5.

lòng bàn chân, đế giầy, cá bơn (n)

duy nhất (adj)

(a)  

6.

căn bản , triệt để , cực đoan (adj)

(a)  

7.

thú vị , hứng thú

(a)  

8.

khá, thà, đúng ra (adv)

(a)  

9.

mang tính ảnh hưởng

(a)  

10.

bản vẽ thiết kế

(a)  

11.

địa điểm

(a)  

12.

tưởng tượng, quan niệm, thụ thai (v)

(a)  

13.

tách ra

(a)  

14.

hạn chế (n)

(a)  

15.

đơn giản hóa (v)

(a)  

16.

tiêu biểu (adj)

(a)  

17.

thịnh hành, phổ biến (adj)

(a)  

18.

sự tin tưởng , đức tin, lời hứa

(a)  

19.

mái hiện

(a)  

20.

phớt lờ (v) = neglect, overlook

(a)  

21.

ưu tiên (v)

(a)  

22.

nhẵn, mịn, mượt, êm ấp, suôn sẻ, dẻo mồm (adj)

làm nhẵn, lau chùi nhẹ nhàng (v)

(a)  

23.

chảy

(a)  

24.

hướng dẫn

(a)  

25.

loạng choạng, choáng váng (v)

(a)  

26.

sự gián đoạn

(a)  

27.

trừu tượng (adj)



(a)  

28.

kỹ thuật (adj) (2)

(a)  

29.

mang tính khách quan

(a)  

30.

không lường trước được

(a)  

31.

nảy sinh, xuất hiện (v)

(a)  

32.

đảm bảo= guarantee

(a)  

33.

hành khách

(a)  

34.

chim bồ câu

(a)  

35.

rộng lớn (adj) =wide

(a)  

36.

đàn=pride

(a)  

37.

cảnh tượng bất ngờ thu hút sự chú ý , quang cảnh (n)

(a)  

38.

tiên đề (n)

(a)  

39.

nhiều, dư thừa (adj)

(a)  

40.

mang tính tiên phong

(a)  

41.

lời khai , vật chứng

(a)  

42.

động vật ăn thịt

(a)  

43.

một công việc hoặc tình huống rất phù hợp

(a)  

44.

chiếm lĩnh (v) = capture

(a)  

45.

chỉ ra

(a)  

46.

lây lan

(a)  

47.

làm suy nhược (v)

(a)  

48.

hội chứng , đặc điểm của bệnh nào đó

(a)  

49.

hăm dọa , đe dọa (v)

(a)  

50.

mang tính xấu , khét tiếng, tai tiếng (adj)

(a)  

51.

có tính lây lan dễ (adj)

(a)  

52.

khuôn mẫu, cái đục (n)

(a)  

53.

sợi dây (n)

mắc cạn (v)

(a)  

54.

hỗn hợp

(a)  

55.

tiêu tan (v)

(a)  

56.

ứ đọng, trì trệ, chậm chạp (adj)

(a)  

57.

phục hồi , tái sinh, tái tạo (v)

(a)  

58.

sự ưu tiên, trường hợp ưu tiên (n)

(a)  

59.

tan chảy

(a)  

60.

chiếm lấy , bắt giữ

(a)  

61.

trí tưởng tượng

(a)  

62.

cứu nguy (v)

trại cứu trợ động vật (n)

(a)  

63.

nguy hiểm

(a)  

64.

hưng thịnh, adjective of flourish

(a)  

65.

noun of reluctant

(a)  

66.

noun of spectacle

người xem, khán giả



(a)