wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ Hô Hấp

Total questions: 35

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan được đánh dấu số 9 trong bức tranh là cơ quan nào?

(a)  

2.

Hoạt động hô hấp có vai trò gì?

a)

Cung cấp oxi cho tế bào để tổng hợp các chất hữu cơ

b)

Thải loại khí cacbonic ra khỏi cơ thể

c)

Làm sạch và làm ẩm không khí, bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại

d)

Đảm bảo cho các hoạt động sống trong cơ thể được bình thường

3.

Quá trình hô hấp bao gồm:

a)

 Sự thở và sự trao đổi khí ở phổi

b)

Sự thở và sự trao đổi khí ở tế bào

c)

Sự trao đổi khí ở phổi và sự trao đổi khí ở tế bào

d)

Sự thở, sự trao đổi khí ở tế bào và sự trao đổi khí ở phổi

4.

 Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C ?

a)

20 – 25 vòng sụn

b)

15 – 20 vòng sụn

c)

10 – 15 vòng sụn

d)

25 – 30 vòng sụn

5.

Lá phổi phải, lá phổi trái có bao nhiêu thùy?

a)

Lá phổi phải có 3 thùy, lá phổi trái có 2 thùy

b)

Lá phổi phải có 1 thùy, lá phổi trái có 4 thùy

c)

Lá phổi phải có 3 thùy, lá phổi trái có 5 thùy

d)

Lá phổi phải có 2 thùy, lá phổi trái có 3 thùy

6.

Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?

a)

4 lớp

b)

3 lớp

c)

2 lớp 

d)

1 lớp

7.

Các cơ quan thuộc đường dẫn khí là

a)

Họng

b)

Thanh quản

c)

Phế quản

d)

Tất cả các đáp án trên

8.

Phổi người trưởng thành có khoảng

a)

200 – 300 triệu phế nang.

b)

800 – 900 triệu phế nang.

c)

700 – 800 triệu phế nang.

d)

500 – 600 triệu phế nang.

9.

Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?

a)

Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic

b)

Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi

c)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic

d)

Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ

10.

Ngoài chức năng hô hấp, thanh quản còn có chức năng j?

a)

Chức năng dẫn khí và ra

b)

Chức năng làm sạch phổi

c)

Chức năng phát âm

d)

Chức năng trao đổi khí

11.

Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ?

a)

Phế quản 

b)

Khí quản

c)

Thanh quản 

d)

Họng

12.

Cơ quan nào có chứa tuyến amidan và V.A có chứa các tế bào limpo

a)

Mũi

b)

Họng

c)

Thanh quản

d)

Phổi

13.

Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn?

a)

Sụn thanh nhiệt

b)

Sụn nhẫn

c)

Sụn giáp

d)

Tất cả các phương án trên

14.

Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là

a)

lá thành

b)

lá tạng

c)

phế nang

d)

phế quản

15.

Phổi có chức năng?

a)

Trao đổi khí trong cơ thể

b)

Trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài

c)

Trao đổi khí giữa phổi và cơ thể

d)

Trao đổi khí với phổi và môi trường ngoài

16.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào?

a)

Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co

b)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn

c)

Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co

d)

Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn

17.

Lồng ngực có đặc tính nào sau đây :

a)

Là một cấu trúc đàn hồi

b)

Kín

c)

Có thể thay đổi kích thước theo 3 chiều : trước sau , trên dưới , ngang

d)

Tất cả các phương án trên

18.

Cơ quan nào có lớp niêm mạc tiết chất nhầy, có lớp mao mạch dày đặc?

a)

Mũi

b)

Họng

c)

Thanh quản

d)

Phổi

19.

Nói sự sống gắn liền với sự thở vì

a)

Mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể đều cần năng lượng

b)

Khi ngừng thở mọi hoạt động sống sẽ ngừng, cơ thể sẽ chết

c)

Lấy oxi vào để oxi hóa chất dinh dưỡng giải phóng năng lượng cần cho sự sống

d)

Thải CO2 và nước sinh ra trong quá trình oxi hóa ở tế bào

20.

Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu?

a)

Khí nitơ

b)

Khí cacbônic

c)

Khí ôxi

d)

Khí hiđrô

21.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

dung tích sống của phổi.

b)

lượng khí cặn của phổi.

c)

khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

22.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

a)

hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

một lần hít vào hoặc một lần thở ra.

d)

một lần hít vào và hai lần thở ra.

23.

Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí)?

a)

150 ml

b)

200 ml

c)

100 ml

d)

50 ml

24.

Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp?

a)

Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.

b)

Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.

c)

Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.

d)

Tất cả các phương án trên

25.

Loại khí nào dưới đây không độc hại đối với con người?

a)

N2

b)

NO2

c)

CO

d)

NO

26.

Cơ quan được đánh dấu số 1 trong bức hình là cơ quan nào?

(a)  

27.

Trong đường dưỡng khí của ngưòi, khí quản là bộ phận nối liền với:

a)

Họng và phế quản

b)

Họng và thanh quản

c)

Thanh quản và phế quản

d)

Phế quản và mũi

28.

Đâu là cơ quan chứa khí oxi trong hệ hô hấp?

a)

Mũi

b)

Miệng

c)

Phổi

d)

Gan

29.

Con người của chúng ta có 2 lá phổi, là lá phổi.........và lá phổi..........Chúng có chức năng............................giữa cơ thể và môi trường ngoài.

(a)  

30.

Chức năng hệ hô hấp là:

a)

Lấy khí O2 từ môi trường cung cấp cho tế bào và thải khí CO2

b)

Lấy khí CO2 và thải khí O2 ra môi trường

c)

Lấy khí O2 và CO2 cung cấp cho tế bào

d)

Thải khí O2 và CO2 ra môi trường

31.

Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào?

a)

Thanh quản, khí quản, phế quản.

b)

Mũi, họng.

c)

Đường dẫn khí và hai lá phổi.

d)

Hai lá phổi

32.

Bắt ta đi nhốt vào bình

Khi thì cấp cứu sinh linh con người

Khi trêu sắt thép lửa cười

Khi sâu đáy biển cùng người nhái bơi

Đó là khí gì?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

33.

Từ nào mô tả đúng nhất chức năng của khí quản?

a)

Trạm bơm

b)

Lối vào

c)

Cơ bắp

d)

Lối đi

34.

Thuật ngữ nào mô tả đúng nhất vai trò của khí cacbonic đối với cơ thể con người?

a)

Có lợi

b)

Chất độc

c)

Vô hại

d)

Cần thiết

35.

Lông mũi có vai trò như thế nào trong hệ hô hấp

a)

Cản bụi, côn trùng nhỏ

b)

Cản không khí

c)

Sưởi ấm không khí

d)

Hấp thụ khí oxi trong không khí