wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 8: Tiêu hóa

Total questions: 38

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào ?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

2.

Quá trình biến đổi lí học và hoá học của thức ăn diễn ra đồng thời ở bộ phận nào dưới đây ?

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Tất cả các phương án còn lại

3.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

a)

glixêrin và vitamin.

b)

glixêrin và axit amin.

c)

nuclêôtit và axit amin.

d)

glixêrin và axit béo.

4.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá ?

a)

Vitamin

b)

Muối khoáng

c)

Gluxit

d)

Nước

5.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá ?

a)

Tuyến tuỵ

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến ruột

d)

Tuyến nước bọt

6.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt ?

a)

Họng

b)

Thực quản

c)

Lưỡi

d)

Khí quản

7.

Thành phần nào dưới đây của thức ăn hầu như không bị tiêu hoá trong khoang miệng ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Lipit

c)

Vitamin

d)

Nước

8.

Sự kiện nào dưới đây xảy ra khi chúng ta nuốt thức ăn ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Khẩu cái mềm hạ xuống

c)

Nắp thanh quản đóng kín đường tiêu hoá

d)

Lưỡi nâng lên

9.

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá (về mặt hóa học)

a)

prôtêin.

b)

gluxit.

c)

lipit.

d)

axit nuclêic.

10.

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì ?

a)

Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày

c)

Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn

d)

Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

11.

Thông thường, thức ăn được lưu giữ ở dạ dày trong bao lâu ?

a)

1 – 2 giờ

b)

3 – 6 giờ

c)

6 – 8 giờ

d)

10 – 12 giờ

12.

Thức ăn được đẩy từ dạ dày xuống ruột nhờ hoạt động nào sau đây ?

1. Sự co bóp của cơ vùng tâm vị

2. Sự co bóp của cơ vòng môn vị

3. Sự co bóp của các cơ dạ dày

a)

1, 2, 3

b)

1, 3

c)

2, 3

d)

1, 2

13.

Với khẩu phần đầy đủ chất dinh dưỡng thì sau khi tiêu hoá ở dạ dày, thành phần nào dưới đây vẫn cần được tiêu hoá tiếp tại ruột non ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Lipit

c)

Gluxit

d)

Prôtêin

14.

Lớp cơ của thành ruột non được cấu tạo từ mấy loại cơ ?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

15.

Lớp cơ của thành dạ dày được cấu tạo từ mấy loại cơ ?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

16.

Dịch ruột và dịch mật đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hoá ?

a)

Tá tràng

b)

Manh tràng

c)

Hồi tràng

d)

Trực tràng

17.

Trong các bộ phận dưới đây, quá trình tiêu hoá thức ăn về mặt hoá học diễn ra mạnh mẽ nhất ở bộ phận nào ?

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Khoang miệng

d)

Ruột già

18.

Trong các bộ phận dưới đây, quá trình tiêu hoá thức ăn về mặt lí học diễn ra mạnh mẽ nhất ở bộ phận nào ?

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Khoang miệng

d)

Ruột già

19.

Trong ống tiêu hoá ở người, dịch ruột được tiết ra khi nào ?

a)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày

b)

Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột

c)

Khi thức ăn chạm vào lưỡi

d)

Tất cả các phương án còn lại

20.

Độ axit cao của thức ăn khi xuống tá tràng chính là tín hiệu

a)

đóng tâm vị.

b)

mở môn vị.

c)

đóng môn vị.

d)

mở tâm vị.

21.

Trong ống tiêu hoá của người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về bộ phận nào ?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Thực quản

22.

Đặc điểm nào của ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng ?

a)

Hệ thống mao mạch máu và mao mạch bạch huyết dày đặc, phân bố tới từng lông ruột

b)

Lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó là các mào với lông ruột dày đặc giúp làm tăng diện tích bề mặt ruột non lên

c)

Kích thước rất dài (2,8 – 3 mét)

d)

Tất cả các phương án còn lại

23.

Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường máu ?

a)

70%

b)

50%

c)

30%

d)

45%

24.

Loại vitamin nào dưới đây được vận chuyển theo con đường bạch huyết về tim ?

a)

Vitamin nhóm B

b)

Vitamin C

c)

Vitamin A

d)

Tất cả các phương án

25.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây ?

a)

Hấp thụ lại nước

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

d)

Nghiền nát thức ăn

26.

Vi khuẩn Helicobacter pylori – thủ phạm gây viêm loét dạ dày – kí sinh ở đâu trên thành cơ quan này ?

a)

Lớp dưới niêm mạc

b)

Lớp niêm mạc

c)

Lớp cơ

d)

Lớp màng bọc

27.

Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn ?

a)

Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn

b)

Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị

c)

Tất cả các phương án còn lại

d)

Ăn chậm, nhai kĩ

28.

Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ?

a)

Rượu trắng

b)

Nước lọc

c)

Nước khoáng

d)

Nước ép trái cây

29.

Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón

1. Ăn nhiều rau xanh

2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin

3. Uống nhiều nước

4. Uống chè đặc

a)

2, 3

b)

1, 3

c)

1, 2

d)

1, 2, 3

30.

Trong nước bọt có chứa loại enzim nào ?

a)

Lipaza

b)

Mantaza

c)

Amilaza

d)

Prôtêaza

31.

Loại đường nào dưới đây được hình thành trong khoang miệng khi chúng ta nhai kĩ cơm ?

a)

Lactôzơ

b)

Glucôzơ

c)

Mantôzơ

d)

Saccarôzơ

32.

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá (về mặt hóa học)

a)

prôtêin.

b)

gluxit.

c)

lipit.

d)

axit nuclêic.

33.

Loại thức ăn được biến đổi về mặt hóa học trong dạ dày?

a)

prôtêin + gluxit.

b)

gluxit + lipit.

c)

lipit + prôtêin

d)

axit nuclêic + gluxit.

34.

Sau khi trải qua quá trình tiêu hoá ở ruột non, prôtêin sẽ được biến đổi thành

a)

glucôzơ.

b)

axit béo.

c)

axit amin.

d)

glixêrol.

35.

Loại dịch tiêu hoá nào dưới đây có vai trò nhũ tương hoá lipit ?

a)

Dịch tuỵ

b)

Dịch mật

c)

Dịch vị

d)

Dịch ruột

36.

Nếu qua hệ tiêu hoá, chất độc bị hấp thụ vào con đường máu thì chúng sẽ bị khử tại đâu ?

a)

Tim

b)

Thận

c)

Gan

d)

Da

37.

Vai trò chủ yếu của ruột già là gì ?

a)

Thải phân và hấp thụ đường

b)

Tiêu hoá thức ăn và thải phân

c)

Hấp thụ nước và thải phân

d)

Tiêu hoá thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng

38.

Bệnh đau dạ dày có thể phát sinh từ nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Căng thẳng thần kinh kéo dài

c)

Ăn các loại thức ăn thô cứng hoặc quá cay nóng

d)

Nhiễm vi khuẩn Helicobacter pylori