wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa kì văn 8

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

"Trúng tủ, hắn nghiễm nhiên đạt điểm cao nhất lớp". "Trúng tủ" được gọi là...

a)

Từ tượng hình

b)

Từ tượng thanh

c)

Từ địa phương

d)

Biệt ngữ xã hội

2.

"Nếu trời không mưa, tôi sẽ đi chơi bóng đá". Đây là loại câu gì?

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

c)

Câu mở rộng thành phần

3.

... là kiểu văn bản thông dụng trong mọi lĩnh vực đời sống nhằm cung cấp về hiện tượng, sự vật cho người đọc qua việc giới thiệu, trình bày.

a)

Văn tự sự

b)

Văn miêu tả

c)

Văn biểu cảm

d)

Văn nghị luận

e)

Văn thuyết minh

4.

Câu 3 :Trường từ vựng là gì ?

a)

A. Là tập hợp các từ có nghĩa giống nhau

b)

B.Là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa

c)

C.Là tập hợp các từ gần nghĩa

d)

D. Là tập hợp các từ trái nghĩa

5.

Câu 4 :Các từ sau đây thuộc trường từ vựng nào : “Nhìn ,trông ,liếc ,ngó ?”

a)

A. Bộ phận của mắt

b)

B.Hoạt động của mắt

c)

C. Bệnh về mắt

d)

D. Đặc điểm của mắt

6.

Câu 8 :Đoạn văn có câu chủ đề đứng đầu là đoạn văn trình bày theo cách nào ?

a)

A. Diễn dịch

b)

B. Quy nạp

c)

D. Móc xích

d)

D. Song hành

7.

Từ nào dưới đây không cùng trường từ vựng với các từ còn lại?

a)

Sợ

b)

Túm

c)

Vật

d)

Lẳng

8.

Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?

a)

vi vu

b)

lạnh buốt

c)

trắng xóa

d)

vắng teo

9.

Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?

a)

vi vu

b)

lạnh buốt

c)

trắng xóa

d)

vắng teo

10.

Từ "chứ" trong câu "Bác trai đã khá rồi chứ" thuộc tình thái từ nào?

a)

cầu khiến

b)

cảm thán

c)

nghi vấn

d)

biểu thị sắc thái biểu cảm

11.

Câu ca dao sau sử dụng biện pháp tu từ gì?

"Tiếng đồn cha mẹ em hiền

Cắn cơm không vỡ, cắn tiền vỡ đôi"

a)

Nói quá

b)

Nói giảm nói tránh

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

12.

Trợ từ là gì?

a)

Là những từ dùng làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

b)

Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu, dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.

c)

Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau.

d)

Là những từ đi sau động từ hoặc tính từ để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.

13.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

Tôi chạy, nó cũng chạy.

b)

Dần hãy để cho chị đi với u, đừng giữ chị nữa.

c)

Lòng tôi càng thắt lại, khoé mắt tôi cay cay.

d)

Chị con có đi, u mới có tiền nộp sưu.

14.

Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nói giảm nói tránh?

a)

Lão hãy yên lòng mà nhắm mắt! (Nam Cao)

b)

Thôi để mẹ cầm cũng được. (Thanh Tịnh)

c)

Bác trai đã khá rồi chứ? (Ngô Tất Tố)

d)

Mợ mày phát tài lắm, có như dạo trước đâu? (Nguyên Hồng)

15.

Dòng nào nói đúng nhất dấu hiệu nhận biết của câu phủ định?

a)

Là câu có những từ ngữ cảm thán như: biết bao, ôi, thay…

b)

Là câu có sử dụng dấu chấm than khi viết.

c)

Là câu có những từ ngữ phủ định như: không, chẳng, chưa…

d)

Là câu có ngữ điệu phủ định

16.

Về hình thức, hai câu dưới đây là câu phủ định hay câu khẳng định.

1. Em học sinh này không phải là không thông minh.

2. Không phải là tôi không hiểu anh.

a)

Câu phủ định

b)

Câu khẳng định

17.

Các câu dưới đây có phải là câu phủ định không?

1. Giỏi gì mà giỏi

2. Ngôi nhà này đẹp à?

3. Cậu tưởng tớ thích quyển sổ ấy lắm đấy!

a)

Câu phủ định

b)

Không phải câu phủ định

18.

Dòng nào, tất cả các từ đều là từ ngữ cầu khiến?

a)

Ai, gì, sao, nào, tại sao, à, ư, hử, hay

b)

Hãy, đừng, chớ, đi, thôi, nào

c)

Ôi, than ôi, hỡi ôi, thay, biết bao, biết chừng nào

d)

Hãy, ôi, than ôi, biết chừng nào

19.

Mỗi người khi tham gia hội thoại cần chú ý điều gì?

a)

Cần xác định đúng vai hội thoại để chọn cách nói cho phù hợp.

b)

Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.

c)

Sử dụng từ ngữ thân mật để nói.

d)

Sử dụng từ ngữ trang trọng để nói.

20.

Trong các câu sau, câu nào là câu nghi vấn dùng để hỏi?

a)

Sao lại có thể tàn nhẫn như thế?

b)

Sao lại có bông hoa đẹp thế kia?

c)

Khi nào mới hết dịch nhỉ?

d)

Sao lại có đứa dại thế chứ?

21.

Câu “Đừng xanh như lá, bạc như vôi” thực hiện hành động nói nào?

a)

Kể

b)

Cầu khiến

c)

Hỏi

d)

Cảm thán

22.

Câu nào sau đây không phải là câu trần thuật?

a)

Làng tôi ở vốn làm nghề chài lưới.

b)

Chiếc thuyền nhẹ hăng như con tuấn mã.

c)

Ngày hôm sau ồn ào trên bến đỗ.

d)

Tôi thấy nhớ cái mùi nồng mặn quá.

23.

Khi muốn nhờ bạn mở giúp cửa sổ, chúng ta có thể nói như thế nào?

a)

Mở cửa sổ đi!

b)

Mở ra!

c)

Cậu có thể mở cửa sổ giúp tớ không?

d)

Mở cửa sổ nhanh lên!

24.

Câu nào sau đây thể hiện thái độ bất lịch sự?

a)

Cậu có thể nhường chỗ này cho tớ không?

b)

Nhường chỗ này đi!

c)

Cậu nhường chỗ này cho tớ nhé!

d)

Tớ cảm ơn nếu cậu nhường chỗ này cho tớ.

25.

Để thực hiện hành động báo tin, kể, tả, nêu ý kiến... người ta thường sử dụng kiểu câu nào?

a)

Câu nghi vấn

b)

Câu cầu khiến

c)

Câu cảm thán

d)

Câu trần thuật

26.

Trong các câu sau, câu nào thể hiện thái độ lễ phép ?

a)

Mẹ ơi ! Mẹ cho con sang nhà bạn chơi đi !

b)

Mẹ ơi ! Con sang nhà bạn chơi đây !

c)

Mẹ ơi! Con sang nhà bạn chơi được không ạ ?

d)

Mẹ ơi! Con sang nhà bạn chơi.

27.

Dấu câu nào không được dùng để kết thúc câu cầu khiến ?

a)

Dấu chấm lửng

b)

Dấu chấm hỏi

c)

Dấu chấm

d)

Dấu chấm hỏi và dấu chấm lửng

28.

Thế nào là tình thái từ ?

a)

Tình thái từ là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đén ở từ ngữ đó.

b)

Tình thái từ là từ dùng để bộc lộ tình cảm, cảm xúc của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

c)

Tình thái từ là những từ được thêm vào câu để tạo câu nghi vấn, cầu khiến, cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của người nói.

d)

Tình thái từ là từ dùng để biểu thị tình cảm, cảm xúc của người nói.

29.

Chính anh ấy đã sắp xếp mọi việc.

Từ "chính" trong câu trên là :

a)

Trợ từ

b)

Thán từ

c)

Tình thái từ

d)

Tính từ

30.

Thán từ gồm :

a)

2 loại : thán từ mạnh và thán từ nhẹ

b)

2 loại : bộc lộ tình cảm, cảm xúc và gọi đáp

c)

1 loại : bộc lộ tình cảm, cảm xúc

d)

1 loại : gọi đáp

31.

"Những" trong câu nào là trợ từ ?

a)

Những ngày tháng hè đã trôi qua mau quá.

b)

Tôi nhắc anh ấy những ba bốn lần.

c)

Tôi luôn nhớ mãi những kỉ niệm ngày ấy.

d)

Đó là những điều tốt nhất mà tôi đã làm.

32.

"Này ! Ông giáo ạ ! Cái giống nó cũng khôn ! (Nam Cao)

Thán từ trong câu là :

a)

này

b)

c)

này, ạ

d)

khôn

33.

A ! Lão già tệ lắm ! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão xủa với tôi như thế này à ? (Nam Cao)

Thán từ "A" trong đoạn văn dùng để :

a)

Gọi đáp

b)

Nhấn mạnh sự việc.

c)

Biểu thị sự vui mừng khi phát hiện sự việc

d)

Biểu thị sự tức giận khi nhận ra điều gì đó không tốt.

34.

Bà lão láng giềng lật đật chạy sang :

- Bác trai đã khá rồi chứ ? (Ngô Tất Tố)

Tình thái từ "chứ" trong câu trên dùng để làm gì ?

a)

Tạo câu cầu khiến

b)

Tạo câu nghi vấn, điều muốn hỏi đã ít nhiều khẳng định

c)

Biểu thị sự chắc chắn.

d)

Tạo câu cảm thán, bộc lộ sự xót xa

35.

- Các em đừng khóc. Trưa nay các em được về nhà cơ mà. (Thanh Tịnh)

Tình thái từ trong đoạn văn trên là :

a)

đừng

b)

các

c)

cơ mà

d)

nay

36.

Thán từ thường đứng ở vị trí nào trong câu ?

a)

Cuối câu

b)

Đầu câu

c)

Đầu câu, hoặc tách ra thành câu đặc biệt

d)

Trước từ ngữ mà thán từ đi kèm

37.

Mặc dù non một năm ròng mẹ tôi không gửi cho tôi lấy một lá thư, nhắn người thăm tôi lấy một lời và gửi cho tôi lấy một đồng quà. (Nguyên Hồng)

Trợ từ trong câu văn trên là :

a)

mặc dù

b)

cho

c)

lấy

d)

một

38.

Câu 1: Câu văn nào sau đây chứa thán từ?

a)

Ngày mai con chơi với ai?

b)

Con ngủ với ai?

c)

Khốn nạn thân con thế này!

d)

Trời ơi!

39.

Câu 3: Trong những từ in nghiêng ở các câu sau, từ nào không phải là trợ từ?

a)

Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi vì chính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học.

b)

Chính lúc này toàn thân các cậu cũng đang run run theo nhịp bướcrộn ràng trong các lớp.

c)

Những người nghèo nhiều tự ái vẫn thường như thế.

d)

Xe kia rồi! Lại cả ông Toàn quyền đây rồi!

40.

Trong các câu sau đây, câu nào không sử dụng tình thái từ?

a)

Những tên khổng lồ nào cơ?

b)

Tôi đã chẳng bảo ngài phải cẩn thận đó ư?

c)

Giúp tôi với, lạy Chúa!

d)

Nếu vậy, tôi chẳng biết trả lời ra sao.

41.

Tình thái từ được in đậm trong câu “Bác trai đã khá rồi chứ?”  thuộc nhóm tình thái từ nào?

a)

Tình thái từ cầu khiến

b)

Tình thái từ nghi vấn

c)

Tình thái từ cảm thán

d)

Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm.

42.

Câu 3 :Trường từ vựng là gì ?

a)

A. Là tập hợp các từ có nghĩa giống nhau

b)

B.Là tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa

c)

C.Là tập hợp các từ gần nghĩa

d)

D. Là tập hợp các từ trái nghĩa

43.

Câu 8 :Đoạn văn có câu chủ đề đứng đầu là đoạn văn trình bày theo cách nào ?

a)

A. Diễn dịch

b)

B. Quy nạp

c)

D. Móc xích

d)

D. Song hành

44.

Có bao nhiêu loại tình thái từ?

a)

A. 4 loại

b)

B. 3 loại

c)

C. 5 loại

d)

D. 6 loại

45.

Câu nào dưới đây không sử dụng tình thái từ?

a)

A. Nếu vậy, tôi chẳng biết trả lời ra sao.

b)

B. Giúp tôi với, lạy Chúa!

c)

C. Tôi đã chẳng bảo ngài cẩn thận đấy ư?

d)

D. Những tên khổng lồ nào cơ?

46.

Thán từ gồm :

a)

2 loại : thán từ mạnh và thán từ nhẹ

b)

2 loại : bộc lộ tình cảm, cảm xúc và gọi đáp

c)

1 loại : bộc lộ tình cảm, cảm xúc

d)

1 loại : gọi đáp

47.

Bà lão láng giềng lật đật chạy sang :

- Bác trai đã khá rồi chứ ? (Ngô Tất Tố)

Tình thái từ "chứ" trong câu trên dùng để làm gì ?

a)

Tạo câu cầu khiến

b)

Tạo câu nghi vấn, điều muốn hỏi đã ít nhiều khẳng định

c)

Biểu thị sự chắc chắn.

d)

Tạo câu cảm thán, bộc lộ sự xót xa

48.

Thán từ thường đứng ở vị trí nào trong câu ?

a)

Cuối câu

b)

Đầu câu

c)

Đầu câu, hoặc tách ra thành câu đặc biệt

d)

Trước từ ngữ mà thán từ đi kèm

49.

Mặc dù non một năm ròng mẹ tôi không gửi cho tôi lấy một lá thư, nhắn người thăm tôi lấy một lời và gửi cho tôi lấy một đồng quà. (Nguyên Hồng)

Trợ từ trong câu văn trên là :

a)

mặc dù

b)

cho

c)

lấy

d)

một

50.

Điền từ thích hợp để hoàn thiện phép so sánh trong câu thơ sau:

Anh đi bộ đội, sao trên mũ

Mãi mãi... sao sáng dẫn đường

Em sẽ ... hoa trên đỉnh núi

Bốn mùa thơm mãi cánh hoa thơm.

a)

như

b)

giống như

c)

không bằng

d)