Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10- BỘ 2- (28C )TỔNG CTNGUYÊN TỬ-LỚP -PHÂN LỚP

Total questions: 28

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Lớp electron liên kết với hạt nhân nguyên tử chặt chẽ nhất là

a)

lớp trong cùng.

b)

lớp ở giữa.

c)

lớp ngoài cùng.

d)

lớp sát ngoài cùng.

2.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

a)

Lớp K.

b)

Lớp O.

c)

Lớp L.

d)

Lớp N.

3.

Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron K, L, M, N.Trong đó lớp electron nào sau đây có mức năng lượng cao nhất?

a)

K

b)

L

c)

N

d)

M

4.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự:

a)

d < s < p.

b)

p < s < d.

c)

s < p < d.

d)

s < d < p.

5.

Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự xắp xếp các phân lớp nào sau đây sai?

a)

3d < 4s.

b)

2s < 2p.

c)

1s < 2s.

d)

3s < 4s.

6.

Các electron ở lớp nào liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

7.

Phân lớp d chứa tối đa

a)

2e

b)

6e

c)

14e

d)

10e

8.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp eletron đã bão hoà.

a)

s2, p6, d10, f14.

b)

s1, p3, d7, f12.

c)

s2, p4, d10, f16.

d)

s1, p6, d10, f14.

9.

Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng …………………

a)

bằng nhau

b)

gần bằng nhau

10.

Các electron trên cùng một lớp có mức năng lượng ………………………….

(a)  

11.

Lớp thứ 3 có số electron tối đa là

(a)  

12.

Lớp k ( n = 1) có số phân lớp là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Lớp thứ 3 có số phân lớp là

(a)  

14.

Số notron (N) trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối (A), số thứ tự của nguyên tố (Z ) theo công thức:

a)

A = Z – N.

b)

N = A – Z.

c)

A = N – Z.

d)

Z = N + A

15.

Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có

a)

16 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt nơtron.

b)

15 hạt electron, 31 hạt notron, 15 hạt proton.

c)

15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt nơtron.

d)

31 hạt protôn, 31 hạt electron, 15 hạt notron.

16.

Một nguyên tử có 12 electron. Số p của nguyên tử này là

a)

2

b)

12

c)

6

d)

8

17.

Một nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 11, số khối 23. Nguyên tử đó có số nơtron là

a)

11

b)

23

c)

12

d)

34

18.

Hạt nhân nguyên tử 1939 K

có ...........nơtron

a)

19

b)

20

c)

39

d)

58

19.

Nguyên tử Na có Z=11, A =23 nên nguyên tử Na có

a)

Khối lượng nguyên tử là 34u.

b)

11 hạt proton, 11 hạt electron, 12 hạt notron.

c)

11 hạt electron, 23 hạt nơtron, 23 hạt proton.

d)

11 hạt proton, 11 hạt electron, 23 hạt nơtron.

20.

Số proton, nơtron và electron của 919F lần l­ượt là

a)

19, 9, 19.

b)

9, 10, 9.

c)

9, 19, 9.

d)

19, 19, 9.

21.

Tổng số hạt p, n, e trong 1532P là

a)

15

b)

32

c)

23

d)

47

22.

Đồng vị của nguyên tử 919F có số electron là:

a)

28

b)

19

c)

9

d)

10

23.

Nguyên tử 919F có số khối là

a)

19

b)

9

c)

28

d)

10

24.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử 2965Cu

a)

+ 29

b)

65

c)

65+

d)
  • -29

25.

Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất?

a)

24Mg (Z=12).

b)

23Na (Z=11).

c)

61Cu (Z=29).

d)

59Fe (Z=26).

26.

Những nguyên tử 40Ca ( z =20 ); 39K( z =19) ; 41Sc ( z = 21) có cùng:

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

số e.

c)

số nơtron.

d)

số khối.

27.

Cho 63Cu, 65Cu và 35Cl, 37Cl. Phân tử CuCl2 có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

35Cl63Cu35Cl.

b)

35Cl65Cu37Cl.

c)

37Cl65Cu37Cl.

d)

35Cl65Cu35Cl.

28.

Nguyên tử của nguyên tố A có số đơn vị điện tích hạt nhân là 17. Vậy A là

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

kim loại hoặc phi kim.

d)

khí hiếm.