wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

anh văn lớp 2

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

What's your name?

a)

My name is Khoa

b)

khoa

c)

My khoa

d)

It's khoa

2.

Màu xanh lá tiếng anh là gì?

a)

Blue

b)

Purple

c)

Yellow

d)

Green

3.

Trái táo tiếng anh là gì?

a)

Banana

b)

Apple

c)

Strawberry

d)

Lemon

4.

Số 3 tiếng anh là gì?

a)

two

b)

one

c)

three

d)

four

5.

Teddy bear là?

a)

Gấu bông

b)

Con gấu

c)

con khỉ

d)

thỏ bông

6.

What's food do you like?

a)

pizza

b)

hamburger

c)

noodles

d)

hot dot

7.

Từ nào sau đây khác những từ còn lại?

a)

Apple

b)

Car

c)

Banana

d)

Mango

8.

từ nào sau đây khác những từ còn lại?

a)

pink

b)

purple

c)

teddy bear

d)

green

9.

từ nào khác với các từ còn lại?

a)

hamburger

b)

Red

c)

pizza

d)

hot dot

10.

Green and red is the corlor (yes or no)?

a)

YES

b)

NO

11.

Điền vào chỗ trống:

I and my mother ... TV.

a)

watch

b)

watchs

c)

watches

d)

Cả 3 đáp án đều sai

12.

Dịch nghĩa của câu :

What's your name ?

a)

Bạn tên gì ?

b)

Bạn bao nhiêu tuổi ?

c)

Bạn có khỏe không ?

d)

Tôi tên là Nam

13.

Dịch nghĩa của câu:

How old are you ?

a)

Bạn tên gì?

b)

Bạn bao nhiêu tuổi ?

c)

Bạn có khỏe không ?

d)

Tôi tên là Nam

14.

Dịch nghĩa câu sang Tiếng Anh:

Tôi khỏe, Cảm ơn.

a)

Yes, it is

b)

My name is Mai, Thank you.

c)

I'm fine, thank you.

d)

I'm 12 years old

15.

Dịch nghĩa câu sang Tiếng Anh:

This is my bag

a)

Đây là cây bút của tôi.

b)

Đây là cây thước của tôi.

c)

Đây là cái cặp của tôi.

d)

Đây là cái áo của tôi.

16.

What time is it ?

a)

Seven past ten

b)

Eight past ten

c)

Seven past two

d)

Eight past two

17.

What time is it ?

a)

Nine past twenty

b)

Nine past fifteen

c)

Three past nine

d)

Three past fifteen

18.

What is it ?

a)

Guitar

b)

Violin

c)

Keyboard

d)

Piano

19.

What is it ?

a)

Drums

b)

Piano

c)

Flute

d)

Cello

20.
a)

Brush his teeth

b)

Go swimming

c)

Play chess

d)

Get dressed

21.

a)

Go swimming

b)

Play basketball

c)

Have a shower

d)

Brush his teeth

22.

Chọn một trong những từ có nghĩa khác

a)

A. room

b)

B. picture

c)

C. house

d)

D. apartment

23.

1. ............................ milk does she want? - A little.

a)

A. How many

b)

B. How much

c)

C. How often

d)

D. How long

24.

Tìm từ có âm khác trong phần được gạch chân.

a)

A. tea

b)

B. sea

c)

C. health

d)

D. team

25.

Chủ ngữ nào dưới đây là ngôi thứ nhất?

a)

you, we, they

b)

he, she, it

c)

I, you

d)

I, we

26.

Điền vào chỗ trống:

Ba and Lan ... friends.

a)

am

b)

is

c)

are

d)

Cả 3 đáp án đều sai

27.

18 – 2 – 4 =? . Kết quả của phép tính là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

28.

20 - 7 = ?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

15

29.

20 - 14 = ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

60 + 34 = ?

a)

96

b)

95

c)

94

d)

97

31.

từ nào là từ chỉ bộ phận

a)

xinh đẹp

b)

lấp lánh

c)

khuôn mặt

d)

long lanh

32.

56 - 32 + 17 = ?

a)

41

b)

45

c)

50

d)

34

33.

74 - 35 + 16 = ?

a)

45

b)

36

c)

55

d)

74

34.

100 -50 + 20 = ?

a)

40

b)

50

c)

60

d)

70

35.

nhóm nào gồm các từ chỉ đặc điểm

a)

long lanh, lấp lánh, mắt

b)

xinh đẹp, xấu xí, mặt

c)

đẹp, xấu, béo

d)

to, khổng lồ, bụng

36.

nhóm nào gồm từ chỉ bộ phận con người

a)

tai, mắt, to

b)

chân, tay, bé

c)

đầu, mặt , long lanh

d)

đầu , tay, chân

37.

36 -25 + 27

a)

36

b)

38

c)

29

d)

36

38.

đầu là j

a)

head

b)

knee

c)

tooth

d)

eye

39.

răng là j

a)

tooth

b)

ear

c)

nose

d)

eye

40.

chân là j

a)

leg

b)

knee

c)

arm

d)

head

41.

đầu gối là j

a)

knee

b)

toe

c)

neck

d)

arm

42.

300 - 100 + 200

a)

400

b)

500

c)

600

d)

700

43.

các đơn vị đo độ dài là

a)

cm

b)

kg

c)

tấn

d)

m

44.

20+20+50-30-10-50+60+10=

a)

80

b)

70

c)

90

d)

60

45.

1+1+1+5-8+9-2-2-5+7=

a)

7

b)

5

c)

6

d)

9

46.

11+11+22+55-33-66+88-77=

a)

12

b)

13

c)

11

d)

14

47.

2+2+5-6-1-2+6-1-5+7+2=

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

48.

Số lớn nhất có hai chữ số là: 

a)

10

b)

100

c)

99

d)

9

49.

Âm nào đứng trước các tiếng có âm e, ê, i

a)

ngh, k, ch

b)

ngh, gh, k

c)

ng, gh, k

d)

tr,, ch, ngh

50.

Điền vào chỗ trống : Bước .....ân , ....ân trọng

a)

nh, ng

b)

tr, ch

c)

ch, tr

d)

kh, ng

51.

từ nào chỉ đồ vật

a)

hạnh phúc

b)

thương yêu

c)

cây xoan

d)

cái bàn

52.

Lan có 18 viên kẹo, Lan cho em 7 viên kẹo. Hỏi Lan còn mấy viên kẹo?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

53.

Có 45 quả trứng, cho đi 7 quả trứng. Hỏi còn mấy quả trứng?

a)

15

b)

50

c)

52

d)

38

54.

CÂU: Mẹ em là công nhân.

thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

55.

CÂU: Thỏ chạy rất nhanh.

thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai thế nào?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai là gì?

56.

Lớp 1A có 38 bạn, trong đó có 19 bạn nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn nam?

a)

40

b)

30

c)

20

d)

19

57.

15m + 12m =

a)

27 m

b)

30m

c)

40m

d)

76m

58.

chị có 12 chiếc thuyền giấy, em có 7 chiếc thuyền giấy. Hỏi cả hai chị em có bao nhieu chiếc thuyền giấy

a)

19

b)

20

c)

16

d)

19

59.

câu: Chích Bông là loài chim có ích.

bộ phận trả lời cho câu hỏi : Là gì ? là...................

a)

là loài chim có ích

b)

chích Bông

c)

loài chim

d)

có ích

60.

"Chi tìm bông cúc màu xanh", từ chỉ hoạt động là:

a)

Chi

b)

tìm

c)

bông cúc

d)

màu xanh

61.

1 tuần lễ có mấy ngày?

a)

7

b)

9

c)

10

d)

5

62.

Ngày Quốc Tế Phụ Nữ là ngày nào?

a)

8/3

b)

20/11

c)

1/6

d)

30/4

63.

2dm =.......cm

a)

20

b)

2

c)

200

d)

10