WorksheetsBài 19 lớp 10
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân bố của các kiểu thảm thực vật và đất theo vĩ độ
khí hậu (chế độ nhiệt, ẩm)
các thảm thực vật
các nhóm đất
sự khác nhau về nhiệt và độ ẩm
Nguyên nhân gây ra sự phân bố các vành đai thực vật và đất theo độ cao là gì?
sự khác nhau về nhiệt và độ ẩm
chế độ khí hậu (nhiệt, ẩm,...)
rừng nhiệt đới ẩm – đất đỏ vàng
rừng cận nhiệt ẩm
Nhóm đất chính của đới ôn hòa là
đỏ nâu
xám
pôtdôn
vàng cận nhiệt ẩm
Kiểu thảm thực vật chính của đới lạnh là
đài nguyên
xavan
rừng nhiệt đới ẩm
rừng cận nhiệt đới ẩm
Kiểu khí hậu chính của đới nóng là
nhiệt đới lục địa
nhiệt đới gió mùa
xích đạo
ôn đới hải dương
Nhóm đất chính của đới nóng là?
đỏ, nâu đỏ
đỏ vàng
đen
nâu
Ở độ cao trên 2800 m thuộc dãy Cap-ca là sự phân bố của kiểu thảm thực vật và loại đất nào sau đây?
Rừng lá kim và đất pôt-dôn
Đồng cỏ núi và đất đồng cỏ
Băng tuyết
Địa y và đất sơ đẳng
Ở sườn Tây dãy Cap – ca, vành đai rừng lá kim và đất pôtdôn núi nằm ở độ cao nào dưới đây?
Từ 0m đến 500m
Từ 500m đến 1200m
Từ 1200m đến 1600m
Từ 1600m đến 2000m
Ở sườn Tây dãy Cap – ca, lần lượt từ chân núi lên đỉnh là các vành đai thực vật nào dưới đây?
Rừng hỗn hợp, rừng lá kim, đồng cỏ núi, địa y và cây bụi, băng tuyết
Rừng lá rộng cận nhiệt, rừng hỗn hợp, rừng lá lom, đồng cỏ núi, địa y và cây bụi
Rừng lá rộng cận nhiệt, rừng hỗn hợp, đồng cỏ núi, địa y và cây bụi, băng tuyết
Rừng lá rộng cận nhiệt, rừng lá kim, rừng hỗn hợp, địa y và cây bụi, đồng cỏ núi
Trách nhiệm của học sinh để bảo vệ tài nguyên đất và sinh vật
Không chặt phá cây cối bừa bãi, tích cực trồng cây chăm sóc bảo vệ cây
Không săn bắn các động vật hoang dã, không chặt phá rừng
Vận động mọi người bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
Không vứt rác bừa bãi, tích cực tham gia vệ sinh trường học
Phân bố của các thảm thực vật trên trái đất thể hiện rõ ở sự thay đổi theo
Độ cao và hướng sườn của địa hình.
Vị trí gần hay xa đại dương
Vĩ độ và độ cao địa hình
Các dạng địa hình (đồi núi, cao nguyên ,...)
Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào?
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp. Đất nâu và xám.
Rừng nhiệt đới ẩm. Đất đỏ vàng cận nhiệt ẩm.
Rừng cận nhiệt ẩm. Đất đỏ, nâu đỏ.
Rừng nhiệt đới ẩm. Đất đỏ vàng (feralit)
Cảnh quan trên tên gì và có ở vùng khí hậu nào?
Cảnh quan thảo nguyên và khí hậu nhiệt đới gió mùa
Cảnh quan Xa van và khí hậu nhiệt đới lục địa
Cảnh quan rừng xích đạo và khí hậu xích đạo
Cảnh quan hoang mạc và khí hậu nhiệt đới lục địa
Cảnh quan trên tên gì và phân bố chủ yếu ở kiểu khí hâu nào?
Cảnh quan Xa van và khí hậu nhiệt đới lục địa
Cảnh quan đài nguyên và khí hậu cận cực
Cảnh quan thảo nguyên và khí hậu ôn đới lục địa (nửa khô hạn)
Cảnh quan thảo nguyên và khí hậu ôn đới lục địa
Trong vùng ôn đới chủ yếu có các kiểu thảm thực vật
Thảo nguyên, rừng cận nhiệt ẩm ,rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt .
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, thảo nguyên, hoang mạc và bán hoang mạc.
Rừng lá kim, thảo nguyên,rừng cận nhiệt ẩm.
Rừng lá kim, rừng lá rộng và rừng hỗn hợp, thảo nguyên.
Khí hậu cận cực lục địa có kiểu thảm thực vật và nhóm đất chính nào?
Thảm thực vật đài nguyên. Đất đài nguyên.
Rừng lá kim. Đất pôtdôn.
Thảo nguyên. Đất đen.
Hoang mạc và bán hoang mạc. Đất xám .
Tại sao ở Đông Nam Á thảm thực vật rừng nhiệt đới và xích đạo chiếm diện tích lớn nhất?
Khí hậu nóng, ẩm, mưa nhiều
Khí hậu nóng, khô ít mưa
KHí hậu khô, lạnh, nhiệt độ thấp
Khí hậu lạnh, ẩm
