Worksheets7C4 - review 21/11
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
It's cruel to (a) people who stammer.
Thật tàn nhẫn khi chế nhạo những người nói lắp.
She loves to (a) jokes on her friends.
Cô ấy thích đùa giỡn với bạn bè của mình.
An (a) businesswoman donated one million dollars to the charity
Một nữ doanh nhân giấu tên đã quyên góp một triệu đô la cho tổ chức từ thiện
The train was derailed but there were no (a) , police said
Cảnh sát cho biết đoàn tàu bị trật bánh nhưng không có thương vong
If she doesn't want to go, nothing you can say will (a) her.
Nếu cô ấy không muốn đi, bạn không thể nói gì để thuyết phục cô ấy.
"Hey you!" she called, (a) me over with her finger.
"Này bạn!" cô ấy gọi, dùng ngón tay vẫy gọi tôi.
When I’d say there was a letter for him you could see his eyes (a)
Khi tôi nói rằng có một lá thư cho anh ấy, bạn có thể thấy mắt anh ấy sáng lên.
It’s been (a) since I’ve seen you
Đã nhiều năm (rất lâu) kể từ khi tôi gặp bạn
I was so busy with the new project so I couldn’t (a) to the airport and say goodbye to my old boss
Tôi quá bận rộn với dự án mới nên không thể đến sân bay chào tạm biệt sếp cũ
Once we're all settled into our new house, we'll definitely have you . (a) for dinner.
Khi tất cả chúng ta đã ổn định với ngôi nhà mới của mình, chúng tôi chắc chắn sẽ mời bạn đến ăn tối.
I have lost (a) of the number of times you have been late this month.
Tôi đã mất dấu số lần bạn đến muộn trong tháng này.
Từ nào sau đây không mang nghĩa "THƯ GIÃN"?
sit back
have some time off from work
take it easy
unwind
have fun
He ran the 100 metres in 9.79 seconds and (a) the world record.
Anh đã chạy 100 mét trong 9,79 giây và phá kỷ lục thế giới.
If we could all make an (a) to keep this office tidier it would help.
Nếu tất cả chúng ta có thể nỗ lực để giữ cho văn phòng này gọn gàng hơn thì điều đó sẽ hữu ích
Her teachers regard her as a (a) , trouble-making girl
Các giáo viên của cô coi cô là một cô gái nổi loạn, hay gây rắc rối
According to (a) , the robbery was carried out by two teenage boys.
Theo các nhân chứng, vụ cướp do hai nam thiếu niên thực hiện.
I can't seem to get (a) of this cold.
Tôi dường như không thể thoát khỏi cái lạnh này.
Susan was sick and (a) of wasting her time at long, pointless meetings
Susan ngán ngẩm vì phải lãng phí thời gian vào những cuộc họp kéo dài vô nghĩa
I don't agree with their decision, but all I can do is (a) and bear it.
Tôi không đồng ý với quyết định của họ, nhưng tất cả những gì tôi có thể làm là ngậm bồ hòn làm ngọt
My brother is always calm, cool, and (a) .
Anh trai tôi luôn điềm tĩnh, điềm đạm và tỉnh táo
Everyone thinks he's guilty of the robbery, but it looks like he's going to get (a) with it
Mọi người đều nghĩ anh ta có tội trong vụ cướp, nhưng có vẻ như anh ta sẽ thoát được.
Readers of the magazine said they wanted more stories about (a) people and fewer stories about the rich and famous.
Độc giả của tạp chí cho biết họ muốn có nhiều câu chuyện về những người bình thường và ít câu chuyện hơn về những người giàu có và nổi tiếng.
The city's (a) system is one of the most efficient in Europe.
Hệ thống giao thông của thành phố là một trong những hệ thống hiệu quả nhất ở Châu Âu.
Scientists fear that (a) has gone beyond the point of no return.
Các nhà khoa học lo ngại rằng hiện tượng ấm lên toàn cầu đã vượt quá ngưỡng không thể quay trở lại.
__________ I take these plates away?
Shall
Would
Will
_________ I leave a message for Kate please?
Could
Would
Will
_________ you like me to get a taxi for you, sir?
Can
Could
Would
May
_____________ we go to the zoo?
Let's
What about
How about
Why don't
____________ we arrange a meeting to discuss further?
Shall
What about
Let's
By the time I . . . . . . . . . . this report, I will give you a ring.
type
will type
have typed
will have typed
By the end of 2010 we_______ in Ho Chi Minh City for 30 years.
work
will work
have worked
will have worked
By September next year I_______ here for ten years.
will be working
will work
work
will have worked
