Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7C4 - review 21/11

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

It's cruel to (a)   people who stammer.


Thật tàn nhẫn khi chế nhạo những người nói lắp.

2.

She loves to (a)   jokes on her friends.


Cô ấy thích đùa giỡn với bạn bè của mình.

3.

An (a)   businesswoman donated one million dollars to the charity


Một nữ doanh nhân giấu tên đã quyên góp một triệu đô la cho tổ chức từ thiện

4.

The train was derailed but there were no (a)   , police said


Cảnh sát cho biết đoàn tàu bị trật bánh nhưng không có thương vong

5.

If she doesn't want to go, nothing you can say will (a)   her.


Nếu cô ấy không muốn đi, bạn không thể nói gì để thuyết phục cô ấy.

6.

"Hey you!" she called, (a)   me over with her finger.


"Này bạn!" cô ấy gọi, dùng ngón tay vẫy gọi tôi.

7.

When I’d say there was a letter for him you could see his eyes (a)  


Khi tôi nói rằng có một lá thư cho anh ấy, bạn có thể thấy mắt anh ấy sáng lên.

8.

It’s been (a)   since I’ve seen you


Đã nhiều năm (rất lâu) kể từ khi tôi gặp bạn

9.

I was so busy with the new project so I couldn’t (a)   to the airport and say goodbye to my old boss


Tôi quá bận rộn với dự án mới nên không thể đến sân bay chào tạm biệt sếp cũ

10.

Once we're all settled into our new house, we'll definitely have you . (a)   for dinner.


Khi tất cả chúng ta đã ổn định với ngôi nhà mới của mình, chúng tôi chắc chắn sẽ mời bạn đến ăn tối.

11.

I have lost (a)   of the number of times you have been late this month.


Tôi đã mất dấu số lần bạn đến muộn trong tháng này.

12.

Từ nào sau đây không mang nghĩa "THƯ GIÃN"?

a)

sit back

b)

have some time off from work

c)

take it easy

d)

unwind

e)

have fun

13.

He ran the 100 metres in 9.79 seconds and (a)   the world record.


Anh đã chạy 100 mét trong 9,79 giây và phá kỷ lục thế giới.

14.

If we could all make an (a)   to keep this office tidier it would help.


Nếu tất cả chúng ta có thể nỗ lực để giữ cho văn phòng này gọn gàng hơn thì điều đó sẽ hữu ích

15.

Her teachers regard her as a (a)   , trouble-making girl


Các giáo viên của cô coi cô là một cô gái nổi loạn, hay gây rắc rối

16.

According to (a)   , the robbery was carried out by two teenage boys.


Theo các nhân chứng, vụ cướp do hai nam thiếu niên thực hiện.

17.

I can't seem to get (a)   of this cold.


Tôi dường như không thể thoát khỏi cái lạnh này.

18.

Susan was sick and (a)   of wasting her time at long, pointless meetings


Susan ngán ngẩm vì phải lãng phí thời gian vào những cuộc họp kéo dài vô nghĩa

19.

I don't agree with their decision, but all I can do is (a)   and bear it.


Tôi không đồng ý với quyết định của họ, nhưng tất cả những gì tôi có thể làm là ngậm bồ hòn làm ngọt

20.

My brother is always calm, cool, and (a)   .


Anh trai tôi luôn điềm tĩnh, điềm đạm và tỉnh táo

21.

Everyone thinks he's guilty of the robbery, but it looks like he's going to get (a)   with it


Mọi người đều nghĩ anh ta có tội trong vụ cướp, nhưng có vẻ như anh ta sẽ thoát được.

22.

Readers of the magazine said they wanted more stories about (a)   people and fewer stories about the rich and famous.


Độc giả của tạp chí cho biết họ muốn có nhiều câu chuyện về những người bình thường và ít câu chuyện hơn về những người giàu có và nổi tiếng.

23.

The city's (a)   system is one of the most efficient in Europe.


Hệ thống giao thông của thành phố là một trong những hệ thống hiệu quả nhất ở Châu Âu.

24.

Scientists fear that (a)   has gone beyond the point of no return.


Các nhà khoa học lo ngại rằng hiện tượng ấm lên toàn cầu đã vượt quá ngưỡng không thể quay trở lại.

25.

__________ I take these plates away?

a)

Shall

b)

Would

c)

Will

26.

_________ I leave a message for Kate please?

a)

Could

b)

Would

c)

Will

27.

_________ you like me to get a taxi for you, sir?

a)

Can

b)

Could

c)

Would

d)

May

28.

_____________ we go to the zoo?

a)

Let's

b)

What about

c)

How about

d)

Why don't

29.

____________ we arrange a meeting to discuss further?

a)

Shall

b)

What about

c)

Let's

30.

By the time I . . . . . . . . . . this report, I will give you a ring.

a)

type

b)

will type

c)

have typed

d)

will have typed

31.

By the end of 2010 we_______ in Ho Chi Minh City for 30 years.

a)

work

b)

will work

c)

have worked

d)

will have worked

32.

By September next year I_______ here for ten years.

a)

will be working

b)

will work

c)

work

d)

will have worked