wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG LẦN 3

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đây là cái gì???

a)

Canapet

b)

Catnapé

c)

Canapé

d)

Canépa

2.

"Thoải mái, dễ chịu" trong français là...

(Gợi ý, trong anglais là từ "comfortable")

(a)  

3.

Từ "Gens" nghĩa là....

a)

Con cái

b)

Con trai

c)

Thế hệ

d)

Con người

4.

"Anh hùng" trong tiếng Pháp là....

a)

Héros

b)

Hero

c)

Heros

d)

Héro

5.

Cụm "être en retard" nghĩa là...

a)

Đi sớm

b)

Đi muộn

c)

Sớm sủa

d)

Tối sủa

6.

Điền vào chỗ trống để được từ thích hợp:

Jar_in

(a)  

7.

Paris còn có tên gọi khác là....

a)

La vile lumière

b)

Le ville lumière

c)

La ville lumière

d)

La vine lumière

8.

École nghĩa là....

a)

Nơi ở

b)

Trường học

c)

Văn phòng

d)

Đồn cảnh sát

9.

Điền vào chỗ trống để được từ "con thỏ"

La_in 🐰

(a)  

10.

Vélo nghĩa là....

a)

Xe mô tô

b)

Xe gắn máy

c)

Xe căng hải

d)

Xe đạp

11.

Ngôi nhà là....

a)

Maison

b)

Masoin

c)

Maizon

d)

Mairson

12.

Bảo tàng là...

(a)  

13.

Công viên là....

a)

Park

b)

Parg

c)

Parl

d)

Parc

14.

Tiệm bánh mì là gì nhỉ???

a)

Boucherie

b)

Boulangerie

c)

Boulanger

d)

Boucheranie

15.

Route nghĩa là...

(a)  

16.

"Kính mắt" là gì mấy đứa ơii?

a)

Lunette

b)

Lunettes

c)

Lunaettes

d)

Lunas

17.

"Bienvenue" bằng với từ nào trong tiếng anh?

a)

Happy birthday

b)

Goodnight

c)

Goodluck

d)

Welcome

18.

"Femme" nghĩa là gì ta???

(a)  

19.

Thế "Mari" nghĩa là gì nhở??

a)

Chồng người ta

b)

Vợ nè

c)

Chồng

d)

Người yêu

20.

Giới thiệu tuổi mình ra đây xem nàooo :>

🐵

(a)