Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 10 Bài 8,9

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực chính là:

a)

Vùng nhân

b)

Ribôxôm

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân tế bào

2.

Trong dịch nhân có chứa

a)

Ti thể và tế bào chất

b)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể

c)

Chất nhiễm sắc và nhân con

d)

Nhân con và mạng lưới nội chất

3.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép.

b)

Có nhân con.

c)

Chứa vật chất di truyền.

d)

Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.

4.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào

a)

Mang thông tin di truyền .

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

5.

Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin có sự tham gia của :

a)

Ribôxôm

b)

Nhân

c)

Lưới nội chất

d)

không bào

6.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là :

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

7.

Chức năng của bộ Gôngi:

a)

Tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi mới,những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào.

b)

Quang hợp.

c)

Sử dụng hệ thống enzim thuỷ phân để phân huỷ các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân.

d)

Tạo nên thôi vô sắc nhờ đố mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào.

8.

Trên màng lưới nội chất hạt có :

a)

Nhiều hạt lưới nội chất.

b)

Nhiều hạt lizoxom

c)

Nhiều hạt ribôxôm gắn vào

d)

Cả a,b và c đều đúng

9.

Chức năng của lưới nội chất hạt?

a)

Ô xi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào

b)

Tổng hợp các chất bài tiềt

c)

Tổng hợp pôlisaccarit cho tế bào d.

d)

Tổng hợp prôtênin

10.

Chức năng của lưới nội chất trơn là :

a)

Phân huỷ các chất độc hại đỗi với cơ thể

b)

Tham gia chuyển hoá đường

c)

Tổng hợp lipit

d)

Cả 3 chức năng trên

11.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp ?

a)

Có nhiều trong các tế bào của động vật

b)

không có trong tế bào của cây xanh

c)

Là loại bào quan nhỏ bé nhất

d)

Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây

12.

Bào quan có chức năng quang hợp là:

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Nhân.

d)

Lưới nội chất hạt.

13.

Lục lạp có chứa chất diệp lục nên có khả năng:

a)

Chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

b)

Tổng hợp các chất cho tế bào

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Vận chuyển các

14.

Cấu trúc nào sau đây có tác dụng bảo vệ tế bào

a)

Mạng lưới nội chất

b)

Bộ khung xương tế bào

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Màng tế bào

15.

Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là

a)

Nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào.

b)

Bảo vệ nhân.

c)

Nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường.

d)

Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.

16.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Lục lạp .

b)

Ti thể.

c)

Bộ máy gôngi.

d)

Ribôxôm.

17.

Tế bào nào có không bào lớn?

a)

Động vật

b)

Nấm

c)

Thực vật

d)

Động vật và nấm

18.

Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương.

b)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy các tế bào, bào quan già

c)

Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, kết hợp không bào tiêu hóa phân hủy thức ăn.

d)

Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào.

19.

Các tế bào sau đây trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào

a)

Hồng cầu

b)

Cơ tim

c)

Biểu bì

d)

Xương

20.

Bào quan nào có thể chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học?

a)

Lizôxôm

b)

Không bào

c)

Lục lạp

d)

Lưới nội chất trơn