wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan 6 2022-2023

Total questions: 36

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Số la mã XIX có giá trị là bao nhiêu?

a)

19

b)

 20

c)

 21

d)

11 

2.

Cho tp hp A= {7;8;9}.Caˊch vie^ˊt naˋo đuˊngCho\ tập\ hợp\ A=\ \left\{7;8;9\right\}.Cách\ viết\ nào\ đúng  

a)

10A10\in A  

b)

9A9\in A  

c)

9A9\notin A  

d)

6A6\in A  

3.

Hình thoi là hình có mấy cạnh bằng nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Đâu là phép chia có dư

a)

15:3

b)

100:10

c)

45:4

d)

0:9

5.

Số nào sau đây chia hết cho 2; 3 và 5

a)

870

b)

654

c)

365

d)

910

6.

UCLN( 15,20,30)

a)

10

b)

15

c)

5

7.

2x+15=21. Vậy x=?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

8.

Diện tích hình bình hành có độ dài 1 cạnh là a, chiều cao tương ứng là h

a)

a.h

b)

a+h

c)

a:h

d)

a-h

9.

BCNN(14,28)

a)

1

b)

14

c)

28

d)

56

10.

Tâp hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố:

a)

{3, 5, 7, 11}

b)

{3, 10, 7, 13}

c)

{13, 15, 17, 17}

d)

{1, 2, 5, 7}

11.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

12.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

15

b)

12

c)

13

d)

14

13.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

14.

Hình vuông ABCD có mấy cạnh bằng nhau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

16.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

5 cạnh bằng nhau..

c)

4 cạnh bằng nhau.

d)

3 cạnh bằng nhau.

17.

Cách tính đúng

a)

22.23=252^2.2^3=2^5

b)

32.33=363^2.3^3=3^6

c)

22.23=462^2.2^3=4^6

d)

32.34=683^2.3^4=6^8

18.

Tất cả các ước chung của 8 va 20

a)

1,2,5

b)

1,2,5,8

c)

1, 2, 4

d)

4

19.

Ước chung lớn nhất của 75 và 105 là

a)

5

b)

15

c)

25

d)

35

20.

TH.

Ước chung lớn nhất của 120 và 1 là

a)

120

b)

1

c)

40

d)

240

21.

Bài 2: Diện tích tam giác là

a)

A. (Đáy . cao):2

b)

B. (Đáy . cao)

c)

(Đáy . cao)+2.

d)

D. (Đáy . cao)-2

22.

Diện tích của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

23.

Muốn tính chu vi hình vuông, ta làm gì ?

a)

Dài x rộng

b)

cạnh+ cạnh

c)

Cạnh x 4

d)

Cạnh x cạnh

24.

Muốn tính diện tích hình vuông, ta lấy ?

a)

Dài x rộng

b)

(Dài + rộng ) x 2

c)

Cạnh x cạnh

d)

Cạnh x 4

25.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật với chiều dài a, chiều rộng b là :

a)

P = a + b.2

b)

P = (a + b).2

c)

P = (a . b).2

d)

P = a.b + a + b

26.

Hình chữ nhật có chiều dài 3 m và chiều rộng 2 m thì chu vi là

a)

5 m

b)

10 m

c)

15 m

d)

20 m

27.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật với chiều dài a, chiều rộng b là:

a)

S= a.b

b)

S= b+a

c)

S= a.a

d)

S= (a + b).2

28.

Hình chữ nhật có chiều dài 3 m và chiều rộng 2 m thì diện tích là:

a)

5 m

b)

5 m2

c)

6 m

d)

6 m2

29.

Chu vi của tam giác:

a)

Tổng 3 cạnh

b)

Tổng 2 cạnh

c)

tích 3 cạnh

d)

Tích 2 cạnh

30.

DIỆN TÍCH của hình thang có hai đấy là a, b, chiều cao h

a)

(ab).h2\frac{\left(a-b\right).h}{2}  

b)

(a+b).h2\frac{\left(a+b\right).h}{2}

c)

(ab)2\frac{\left(a-b\right)}{2}

d)

(a+b).h\frac{\left(a+b\right).h}{ }

31.

Chu vi hình thang là

a)

tổng 3 cạnh

b)

tổng 1 cạnh

c)

tổng 2 cạnh

d)

tổng 4 cạnh

32.

Tính diện tích hình bình hành với độ dài cạnh đáy là 13cm, chiều cao là 4cm.

a)

17 cm2cm^2

b)

52 cm2cm^2

c)

25 cm2cm^2

d)

134cm2\frac{13}{4}cm^2

33.

Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là:

a)

Ngoặc vuông-tròn- nhọn

b)

Nhọn- tròn- vuông

c)

Tròn - vuông -nhọn

d)

nhọn-vuông-tròn

34.

Câu 1. Cho tập hợp M={0;1;2;3;4;5}. Tập hợp M có bao nhiêu phần tử:

a)

A. 3 phần tử

b)

B. 4 phần tử

c)

C. 5 phần tử

d)

D 6 phần tử

35.

Câu 5. Trong các số , số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là.

a)

A. 3258.

b)

B. 2643

c)

C.6732

d)

D.3528

36.

Câu 49. Cho hình bình hành  cạnh  và chiều cao của hình bình hành ứng với cạnh AB là 16cm. Hỏi diện tích hình bình hanhfABCD bằng bao nhiêu?

a)

A.160

b)

B.1600

c)

16

d)

10