wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hospital departments

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

dedicated?

a)

tận tâm

b)

sự tận tụy

c)

tận tình

d)

nhiệt tình

2.

here to serve?

a)

Phục thù

b)

phục hồi

c)

phục vụ

d)

dịch vụ

3.

department?

a)

khoa/phòng khám

b)

bệnh viện

c)

vật liệu y tế

d)

nhân viên y tế

4.

include?

a)

bao gồm

b)

hơn thế nữa

c)

giới thiệu

d)

sự giới thiệu

5.

Pediatrics?

a)

sản khoa

b)

khoa da liễu

c)

khoa tim mạch

d)

nhi khoa

6.

provides?

a)

chăm sóc

b)

cung cấp

c)

dịch vụ

d)

mong muốn

7.

Healthcare?

a)

chăm sóc sức khỏe

b)

điều trị

c)

sức khỏe toàn thân

d)

sự khỏe mạnh

8.

adulthood?

a)

trẻ mới sinh

b)

người cao tuổi

c)

trẻ vị thành niên

d)

người trưởng thành

9.

Obstetrics?

a)

nhi khoa

b)

khoa cấp cứu

c)

khoa ngoại

d)

phụ khoa

10.

care for?

a)

quan tâm

b)

chăm sóc

c)

nuôi dưỡng

d)

lưu ý

11.

Obstetrics care for wonmen...stages...pregnancy?

a)

Through of/of

b)

Through for/of

c)

Through of/on

d)

Through all/of

12.

stages of?

a)

giai đoạn

b)

thai kì

c)

quá trình

d)

sau khi sinh

13.

pregnancy?

a)

chu kì

b)

thời kì

c)

thai kì

d)

sau khi sinh

14.

Radiology?

a)

Khoa chẩn đoán hình ảnh

b)

Khoa ngoại

c)

Khoa nội

d)

Sản khoa

15.

creates X-rays and CT scans?

a)

Chụp X quang và CT

b)

Tạo ra tia X quang và CT

c)

Phẫu thuật X quang và CT

d)

Hình ảnh X quang và CT

16.

Pathology?

a)

Nhà thuốc

b)

Khoa xét nghiệm

c)

Khoa tim mạch

d)

Khoa da liễu

17.

tests samples?

a)

kiểm tra mẫu bệnh phẩm

b)

kiểm tra nhanh

c)

kiểm tra máu

d)

kiểm tra thông tin

18.

Surgery?

a)

Khoa ngoại

b)

Khoa nội

c)

Khoa sản

d)

Khoa xét nghiệm

19.

perform?

a)

thực hiện

b)

xét nghiệm

c)

sự thực hiện

d)

sự xét nghiệm

20.

procedures?

a)

Hủ tục

b)

Thủ tục

c)

Tập tục

d)

tiến hành

21.

organ trasplant?

a)

cấy ghép nội tạng

b)

cấy ghép

c)

cấy ghép mô

d)

nguy hiểm tính mạng

22.

Cardiology?

a)

Khoa tim mạch

b)

Khoa hồi sức- cấp cứu

c)

Khoa sản

d)

Khoa nội

23.

investigates?

a)

Tra cứu

b)

Điều tra

c)

xem xét

d)

kiểm chứng

24.

treats?

a)

điều trị

b)

đặc trị

c)

làm nhẹ

d)

chẩn đoán

25.

warts?

a)

mụn

b)

lỗ chân lông

c)

viêm

d)

bã nhờn

26.

Dematology?

a)

Khoa tim mạch

b)

Khoa sản

c)

Khoa da liễu

d)

Khoa nhi

27.

skin cancer?

a)

ung thư da

b)

vấn đề về da

c)

da khô

d)

da nhờn

28.

Orthopedics?

a)

Khoa chẩn đoán hình ảnh

b)

Phụ khoa

c)

Nhi khoa

d)

Khoa xương khớp

29.

bone?

a)

b)

xương

c)

khớp

d)

sụn

30.

Emergancy?

a)

cấp cứu

b)

khoa ngoại

c)

báo động

d)

khoa nội

31.

life-threatening?

a)

đe dọa tính mạng

b)

hiểm nguy

c)

cấp cứu

d)

cấy ghép

32.

can fill?

a)

có thể

b)

nên

c)

phải làm gì đó

d)

chắc chắn

33.

prescriptions?

a)

kê đơn thuốc

b)

đặt thuốc

c)

điều trị

d)

quan tâm

34.

specializes?

a)

chuyên môn

b)

chuyên biệt

c)

đặc biệt

d)

phòng khám

35.

treatment?

a)

điều trị

b)

đặc trị

c)

trị liệu

d)

giải pháp

36.

diseases?

a)

Bệnh tật

b)

Nhiễm bệnh

c)

Nguồn lấy nhiễm

d)

phòng bệnh

37.

unborn children?

a)

trẻ sơ sinh

b)

trẻ vị thành niên

c)

người trưởng thành

d)

người già

38.

Muscles?

a)

b)

Xương

c)

Khớp

d)

39.

patient?

a)

điều trị

b)

bệnh nhân

c)

cung cấp

d)

dịch vụ

40.

likely?

a)

thích

b)

có khả năng

c)

chắc chắn

d)

dường như

41.

rash?

a)

mụn

b)

mề đay

c)

viêm

d)

sưng

42.

refill

a)

đổ lại

b)

trở đi

c)

cảm thấy

d)

cảm nhận