Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A = {x|10 < x < 17}

b)

A = {x|9 < x < 18}

c)

A = {x|9 < x ≤ 18}

d)

A = {x|10 < x ≤ 17}

2.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1 song song với nhau khi m bằng:

a)

2

b)

- 2

c)

- 4

d)

4

3.

Đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c(a≠0)y=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)  là parabol có đỉnh là điểm  

a)

I(−b2a;−Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

b)

I(−ba;−Δ4a)I\left(-\frac{b}{a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

I(−b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

I(−b2a;−Δa)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{a}\right)  

4.

Đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c,a≠0y=ax^2+bx+c,a\ne0  là parabol có trục đối xứng là đường thẳng 

a)

x=−b2ax=-\frac{b}{2a}  

b)

y=−b2ay=-\frac{b}{2a}  

c)

x=−bax=-\frac{b}{a}  

d)

x=−b2x=-\frac{b}{2}  

5.

Hàm số bậc hai  y=ax2+bx+c(a>0)y=ax^2+bx+c\left(a>0\right) đồng biến trên khoảng (d;e)(d;e)  thì   

a)

(d;e)⊂(−b2a;+∞)\left(d;e\right)\subset\left(-\frac{b}{2a};+\infty\right)  

b)

(d;e)⊂(−ba;+∞)\left(d;e\right)\subset\left(-\frac{b}{a};+\infty\right)  

c)

(d;e)⊂(−∞;−b2a)\left(d;e\right)\subset\left(-\infty;-\frac{b}{2a}\right)  

d)

(d;e)⊂(−ba;+∞)\left(d;e\right)\subset\left(-\frac{b}{a};+\infty\right)  

6.

Cho Parabol y=−x2+2x−3y=-x^2+2x-3 có đỉnh là 

a)

I(1;5)I\left(1;5\right)  

b)

I(1;2)I\left(1;2\right)  

c)

I(1;−2)I\left(1;-2\right)  

d)

I(−1;−6)I\left(-1;-6\right)  

7.

Parabol y=−x2+2x−3y=-x^2+2x-3 có trục đối xứng là 


a)

x=−1x=-1  

b)

x=1x=1  

c)

x=2x=2  

d)

y=1y=1  

8.

Cho hàm số  y=ax2+bx+cy=ax^2+bx+c  có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

a>0,b<0,c>0.a>0,b<0,c>0.  

b)

a>0,b<0,c<0.a>0,b<0,c<0.  

c)

a<0,b>0,c<0.a<0,b>0,c<0.  

d)

a>0,b>0,c<0.a>0,b>0,c<0.  

9.

Xác định m để hàm số  y=(m2−1)x2+5x−1y=\left(m^2-1\right)x^2+5x-1  là hàm số bậc hai?

a)

m≠1m\ne1  

b)

m≠0m\ne0  

c)

m≠±1m\ne\pm1  

d)

m≠−1m\ne-1  

10.

Hình nào là đồ thị của  (P):y=−x2+2x−3\left(P\right):y=-x^2+2x-3  ?

a)
b)
c)
d)
11.

Đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c (với a<0) \ y=ax^2+bx+c\ \left(với\ a<0\right)\ có I là đỉnh. Tìm mệnh đề sai trong những mệnh đề sau:

a)

Đỉnh I là điểm thấp nhất của đồ thị.

b)

Đỉnh I là điểm cao nhất của đồ thị.

c)

Bề mặt lõm của đồ thị hướng xuống dưới.

d)

Giá trị lớn nhất của hàm số là  −Δ4a-\frac{\Delta}{4a}  

12.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x2−4x−1y=x^2-4x-1

b)

y=2x2−4x−1y=2x^2-4x-1

c)

y=−2x2−4x−1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x2−4x+1y=2x^2-4x+1

13.

Parabol y=ax2 +bx+cy=ax^{2\ }+bx+c đạt cực tiểu bằng 4 tại x = -2 và đi qua A(0, 6) có phương trình là:

a)

y=x2 +2x+6y=x^{2\ }+2x+6  

b)

y=x2+6x+6y=x^2+6x+6  

c)

y=12x2 +2x+6y=\frac{1}{2}x^{2\ }+2x+6  

d)

y=x2+x+4y=x^2+x+4  

14.

Parabol (P): y=ax2+bx+2y=ax^2+bx+2 đi qua hai điểm M(1, 5) và N(-2, 8) có phương trình là:  

a)

y=x2 +x+2y=x^{2\ }+x+2  

b)

y=x2+2x+2y=x^2+2x+2  

c)

y=2x2 +2x+2y=2x^{2\ }+2x+2  

d)

y=2x2 +x+2y=2x^{2\ }+x+2  

15.

Hàm số bậc hai  y=ax2+bx+c,a≠0y=ax^2+bx+c,a\ne0  đồng biến trên khoảng nào? 

a)

(−b2a;+∞) với a>0\left(-\frac{b}{2a};+\infty\right)\ với\ a>0  hoặc  (−∞;−b2a) với a<0.\left(-\infty;-\frac{b}{2a}\right)\ với\ a<0.  

b)

(−∞;−b2a)\left(-\infty;-\frac{b}{2a}\right)  

c)

(−∞;−ba)\left(-\infty;-\frac{b}{a}\right) với a > 0 hoặc (−∞;ba) với a<0.\left(-\infty;\frac{b}{a}\right)\ với\ a<0.  

d)

(−ba;+∞)\left(-\frac{b}{a};+\infty\right)  

16.

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số

a)

y=x2+2x−1y=x^2+2x-1  

b)

y=x2−2x+3y=x^2-2x+3  

c)

y=−x2+2x−1y=-x^2+2x-1  

d)

y=−x2+2x+3y=-x^2+2x+3  

17.

Cho hàm số y=−x2+4x+1y=-x^2+4x+1  . Khẳng định nào sau đây sai?



a)

Hàm số nghịch biến trên (2;+∞)\left(2;+\infty\right) và đồng biến trên  (−∞;2)\left(-\infty;2\right)   

b)

Hàm số nghịch biến trên (4;+∞)\left(4;+\infty\right) và đồng biến trên  (−∞;4)\left(-\infty;4\right)   

c)

Trên khoảng (−∞;−1)\left(-\infty;-1\right) hàm số đồng biến 

d)

Trên khoảng  (3;+∞)\left(3;+\infty\right)  hàm số nghịch biến

18.

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34x=\frac{3}{4} ? 


a)

y=4x2−3x+1y=4x^2-3x+1  

b)

y=−x3+32x+1y=-x^3+\frac{3}{2}x+1  

c)

y=−2x2+3x+1y=-2x^2+3x+1  

d)

y=x2−32x+1y=x^2-\frac{3}{2}x+1  

19.

Cho parabol y=x24y=\frac{x^2}{4}  và đường thẳng  y=2x−1y=2x-1  . Chọn khẳng định đúng


a)

Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.

b)

Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .          

c)

Parabol không cắt đường thẳng.

d)

Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).

20.

 Cho hai hàm số. f(x)=∣x+2∣+∣x−2∣,  g(x)=−x4+x2+1f\left(x\right)=\left|x+2\right|+\left|x-2\right|,\ \ g\left(x\right)=-x^4+x^2+1

Chọn khẳng định đúng

a)

f(x), g(x)f\left(x\right),\ g\left(x\right)  cùng lẻ

b)

f(x)f\left(x\right)  lẻ,  g(x)g\left(x\right)  chẳn

c)

f(x)f\left(x\right)  chẵn,  g(x)g\left(x\right)  lẻ

d)

f(x), g(x)f\left(x\right),\ g\left(x\right)  cùng chẵn