wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocabulary about food and drink

Total questions: 22

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cake

a)

Bánh quy

b)

Bánh ngọt

c)

Bánh mì

d)

2.

Bread

a)

Trứng

b)

Bánh quy

c)

d)

Bánh mì

3.

a)

Fish

b)

Egg

c)

Chicken

d)

Bread

4.

Noodles

a)

b)

Canh, cháo

c)

Mì ống, mì sợi

d)

5.

Gạo

a)

Soup

b)

Rice

c)

Egg

d)

Chicken

6.

Soup

a)

Thịt lợn

b)

Mì ống, mì sợi

c)

Canh, cháo

d)

Trứng

7.

Thịt lợn

a)

Sausage

b)

Rice

c)

Beef

d)

Pork

8.

Salad

a)

Rau trộn

b)

Thịt lợn

c)

Thịt bò

d)

Gạo

9.

Wine

a)

Bia

b)

Cà phê

c)

Nước ép trái cây

d)

Rượu

10.

Sữa

a)

Milk

b)

Soda

c)

Beer

d)

Tea

11.

"Bia" để uống Tiếng Anh là gì

(a)  

12.

"Trà" trong tiếng Anh viết như thế nào?

(a)  

13.

"Nước" trong tiếng Anh viết như thế nào?

(a)  

14.

"Sữa chua" trong tiếng Anh viết như thế nào?

(a)  

15.

"Lemonade" nghĩa là gì?

(a)  

16.

"Bubble tea" nghĩa là gì?

(a)  

17.

"Ice – cream" nghĩa là gì?

(a)  

18.

"đồ uống hỗn hợp của rượu nước trái cây, sữa, hoặc thảo dược" trong tiếng Anh là gì?

(a)  

19.

Cách hỏi đồ ăn yêu thích của bạn ? " what is your (a)   food? "

20.

Cách hỏi nước uống yêu thích của bạn : " what is your favourite (a)   ?"

21.

Bạn ghét món ăn nào? What food do you (a)   ?

22.

Bạn thường uống khi nào? "... do you often drink it?"

(a)