Font size
Worksheetsvocabulary about food and drink
Total questions: 22
Worksheet time: 17mins
Cake
Bánh quy
Bánh ngọt
Bánh mì
Gà
Bread
Trứng
Bánh quy
Gà
Bánh mì
Cá
Fish
Egg
Chicken
Bread
Noodles
Cá
Canh, cháo
Mì ống, mì sợi
Gà
Gạo
Soup
Rice
Egg
Chicken
Soup
Thịt lợn
Mì ống, mì sợi
Canh, cháo
Trứng
Thịt lợn
Sausage
Rice
Beef
Pork
Salad
Rau trộn
Thịt lợn
Thịt bò
Gạo
Wine
Bia
Cà phê
Nước ép trái cây
Rượu
Sữa
Milk
Soda
Beer
Tea
"Bia" để uống Tiếng Anh là gì
(a)
"Trà" trong tiếng Anh viết như thế nào?
(a)
"Nước" trong tiếng Anh viết như thế nào?
(a)
"Sữa chua" trong tiếng Anh viết như thế nào?
(a)
"Lemonade" nghĩa là gì?
(a)
"Bubble tea" nghĩa là gì?
(a)
"Ice – cream" nghĩa là gì?
(a)
"đồ uống hỗn hợp của rượu nước trái cây, sữa, hoặc thảo dược" trong tiếng Anh là gì?
(a)
Cách hỏi đồ ăn yêu thích của bạn ? " what is your (a) food? "
Cách hỏi nước uống yêu thích của bạn : " what is your favourite (a) ?"
Bạn ghét món ăn nào? What food do you (a) ?
Bạn thường uống khi nào? "... do you often drink it?"
(a)
