Font size
WorksheetsÔn tập KTGK1 lớp 6
Total questions: 48
Worksheet time: 2hrs 52mins
Câu 1: Cho tình huống: ‘Em nhìn tờ giấy khen và thấy nó rất đẹp”. Trong các câu sau, câu nào cho nhận xét đúng về tình huống đó?
A. Đó là thu nhận thông tin thông qua vật mang tin
B. Đó là thu nhận trực tiếp thông tin
Câu 2: Em đọc băng rôn trên cổng trường và biết hôm nay là “Kỉ niệm 50 năm ngày thành lập trường”. Em hãy cho biết thông tin từ đâu và thông tin dưới dạng gì?
A. Từ vật mang tin, dưới dạng chữ và số
B. Trực tiếp từ sự vật và dưới dạng số
C. Từ vật mang tin, dưới dạng chữ viết.
D. Trực tiếp từ sự vật và dưới dạng hình ảnh
Câu 3: Trên đường tới trường em thấy mây đen kéo tới, gió mạnh nổi lên. Thông tin vừa thu nhận được là gì? Trực tiếp từ sự vật hay qua vật mang tin?
A.Trời sắp mưa. Qua vật mang tin
B. Mây đen kéo tới, gió mạnh nổi lên. Trực tiếp từ sự vật, hiện tượng
C. Mây đen kéo tới, gió mạnh, trời sắp mưa. Qua vật mang tin
Câu 4: Biểu tượng, biểu báo này thường được đặt ở đâu?
A. Ở khắp nơi, dùng để nhắc nhở mọi người để rác đúng nơi quy định
B. Ở nơi công cộng, cơ quan,..., dùng để báo với mọi người ở đây có mạng wifi
C. Ở trong bệnh viện, dùng để thông báo đây là giường chỉ dành cho bệnh nhân
Câu 5: Biểu tượng, biểu báo này thường được đặt ở đâu?
A. Ở khắp nơi, dùng để nhắc nhở mọi người để rác đúng nơi quy định
B. Ở nơi công cộng, cơ quan,..., dùng để báo với mọi người ở đây có mạng wifi
C. Ở trong bệnh viện, dùng để thông báo đây là giường chỉ dành cho bệnh nhân
Thông tin là những gì............ cho ta sự hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình
A. bản thân
B. đem lại
C. thế giới
D. giác quan.
Câu 7: Con người thu nhận trực tiếp thông tin về thế giới xung quanh nhờ mấy giác quan?
A. 3 giác quan
B. 4 giác quan
C. 5 giác quan.
D. 6 giác quan.
Câu 8: Hoạt động thông tin của con người là:
A. Thu nhận thông tin.
B. Xử lí, lưu trữ thông tin.
C. Trao đổi thông tin.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 10: Theo em máy tính có thể hỗ trợ trong những công việc gì?
A. Thực hiện các tính toán.
B. Nếm thức ăn.
C. Sờ bề mặt bàn.
D. Ngửi mùi hương.
Câu 11: Hiện nay, con người có thể tính toán hàng tỉ phép tính trong một giây nhờ vào:
A. Điện thoại.
B. Tính nhẩm.
C. Máy tính.
D. Bẩm sinh.
Câu 12: Cụm từ nào không thích hợp để điền và chỗ trống trong câu sau: “Máy tính có thể … nhanh hơn con người”?
A. Tính toán.
B. Thu nhận thông tin hình ảnh, thông tin âm thanh.
C. Xử lí thông tin, truyền tin.
D. Thu nhận thông tin mùi vị.
Câu 13: Xét tình huống: " Cô giáo đang giảng bài". Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Cô giáo đang gửi thông tin.
A. Cô giáo đang gửi thông tin.
C. Em đang nhận thông tin.
D. Cô giáo và em đang trao đổi thông tin.
Câu 14: Có các dạng dữ liệu nào? Chọn đáp án không đúng
A. Dạng chữ và số
A. Dạng hình ảnh
C. Dạng âm thanh
D. Dạng cảm xúc
Câu 15: Việc thầy cô giáo giảng bài cho học sinh được gọi là bước nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Tiếp nhận thông tin
B. Truyền (trao đổi) thông tin
C. Xử lí thông tin
Câu 16: Con người dùng thông tin dạng...... để trao đổi thông tin.
Chữ và số, hình ảnh, âm thanh.
Hình ảnh, âm thanh.
Câu 17. Dữ liệu là gì?
A. Thông tin được chứa trong vật mang tin gọi là dữ liệu.
B. Là hiểu biết con người có được.
C. Là vật, phương tiện mang thông tin.
D. Hình ảnh, âm thanh, văn bản.
Câu 18: Theo em, biển báo giao thông này thuộc dạng dữ liệu gì?
A. Hình ảnh, chữ số.
B. Hình ảnh.
C. Chữ.
Câu 19: Theo em, biển báo giao thông này thuộc dạng dữ liệu gì?
A. Hình ảnh, chữ số.
B. Hình ảnh.
C. Chữ.
Câu 21: Thiết bị nào có khả năng thực hiện các hoạt động thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền thông tin?
A. Máy ảnh số
B. Điện thoại, máy tính
C. Camera số
Câu 22: Máy tính có thể thực hiện hàng tỉ phép tính trong:
A. Một giờ
B. Một phút
C. Một giây
D. Tất cả đều sai.
Câu 23: Thiết bị nào là thiết bị số:
máy ảnh
kéo
nhíp
đèn
Câu 24: Trong máy tính thông tin được biểu diễn như thế nào?
A. Thông tin được biểu diễn văn bản.
B. Thông tin được biểu diễn hình ảnh.
C. Thông tin được biểu diễn âm thanh
D. Thông tin được biểu diễn dưới dạng dãy bit.
Câu 25: Để truyền đạt thông tin tới người bị khiếm thị hoàn toàn, người ta có thể:
Vẽ hoặc viết ra giấy
Đọc nội dung ghi trên giấy hoặc cho nghe một bài hát.
Nhấp nháy đèn tín hiệu
Câu 26: Máy tính có thể nghe, nhìn thấy âm thanh hoặc hình ảnh của con người hay không?
có
không
Cho biết đĩa cứng, USB, CD có những chức năng gì trong hoạt động thông tin?
A. Thu nhận thông tin.
B. Xử lý thông tin.
C. Trao đổi thông tin.
D. Lưu trữ thông tin.
Câu 28: Bit được thể hiện dưới dạng:
2 kí hiệu “0” và “1”
2 kí hiệu “1” và “2”
2 kí hiệu “3” và “1”
Câu 29: Theo em, dãy nào là dãy bit
1000012
01010200
01000010
Câu 30: Trong máy tính, mỗi kí tự được biểu diễn bằng gì?
A. Một dãy bit.
B. Một dãy kí tự.
C. Một dãy số duy nhất.
Câu 31: Em hãy chọn các phương án đúng:
Máy tính kết nối với nhau để:
A. Chia sẻ các thiết bị
B. Tiết kiệm điện
C. Trao đổi dữ liệu
Câu 32: Mô tả nào sau đây nói về Internet là sai?
A. Là một mạng máy tính
B. Có phạm vi bao phủ khắp thế giới
C. Hàng tỉ người truy cập và sử dụng
D. Là tài sản và hoạt động dưới sự quản lí của một công ty tin học
Câu 33: Các câu sau đây đều liên quan đến các mạng. Hãy chọn câu trả lời sai:
A. Một mạng được tạo thành từ các thành phần liên kết với nhau
B. Đường bộ và đường sắt là những ví dụ về mạng
C. Các tài nguyên trong một mạng chỉ được một người dùng
Câu 34: Mạng máy tính là:
A. Một số máy tính trong một văn phòng
B. Một số máy tính sách tay
C. Một số máy tính để bàn và sách tay
D. Một số máy tính được kết nối với nhau
Câu 35: Máy tính kết nối với nhau để:
A. Tiết kiệm điện.
B. Thuận lợi cho việc sửa chữa.
C. Dễ dàng sử dụng.
D. Chia sẻ các thiết bị và trao đổi dữ liệu.
Câu 36: Phần mềm ứng dụng Gmail, Facebook trên Internet thuộc lĩnh vực nào?
A. Thư điện tử, mạng xã hội.
B. Tin tức hằng ngày.
C. Học trực tuyến (E-learning)
Câu 37: Phần mềm ứng dụng Google, Cốc Cốc trên Internet thuộc lĩnh vực nào?
A. Thư điện tử, mạng xã hội.
B. Tin tức hằng ngày.
C. Máy tìm kiếm thông tin.
Câu 38: Thiết bị nào sau đây là thiết bị kết nối mạng ?
A. Cáp xoắn, cáp quang, Switch, card mạng.
B. Cáp xoắn, cáp quang, Switch, Card mạng, modem mạng.
C. Cáp đồng trục, cáp quang, Switch, modem mạng.
Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị kết nối mạng?
A. modem mạng
B. Vỉ mạng
C. Webcam
D. hub
Câu 40: Nêu các kiểu kết nối mạng máy tính?
A. Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng
B. Mạng kiểu đường thẳng
C. Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng
D. Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng
Tên gọi của thiết bị này là gì?
A. Cáp xoắn
B. Switch.
C. Cáp quang.
Tên của thiết bị này là gì?
cáp quang
cáp xoắn
modem
switch
Mật khẩu an toàn nên tuân theo quy tắc nào?
A. Mật khẩu không được chứa nhiều hơn 20 ký tự.
Mật khẩu không bao giờ được thay đổi, dù bất cứ lý do gì
Mật khẩu nên kết hợp cả số và chữ cái
A. Mật khẩu chỉ nên chứa số hoặc biểu tượng.
Đáp án nào là mô tả về tường lửa?:
Là một bức tường phát ra lửa.
.
Là một bức tường chống lửa.
Là một hệ thống an ninh mạng.
Là một hệ thống an ninh vật lý cho ngôi nhà
Để bảo vệ máy tính, em nên thực hiện những biện pháp nào dưới đây?
Không sử dụng máy tính.
Cài phần mềm phát hiện và diệt virus.
Thiết lập tường lửa bảo vệ.
Luôn cập nhật phần mềm.
Mệnh đề nào về địa chỉ URL là ĐÚNG?
URL là những thông tin nhất định được gửi từ các trang web mà người dùng đã truy cập đến, lưu trữ trong máy tính của người dùng đó.
URL là một chuỗi các ký tự duy nhất để xác định vị trí của một tài nguyên trên mạng Internet.
URL xác định một mạng lưới các máy tính trong một khu vực nhất định.
URL là một dịch vụ của mạng Internet, giống như Outlook Express.
Chọn hai đáp án được coi là phần mềm?
Hệ điều hành
Ứng dụng xử lý văn bản
Webcam
Máy in
: Hành động nào dưới đây KHÔNG PHẢI là mục đích của mạng Internet?
Lừa đảo
Đăng tải
Giao tiếp
Mua sắm
Với một máy tính có nhiều người dùng chung được quản lý bằng các tài khoản khác nhau, để có thể bắt đầu một phiên làm việc, em cần:
Nhập tài khoản và mật khẩu
Nhập tài khoản
Nhập mật khẩu
Không cần nhập tài khoản và mật khẩu
Đáp án nào là một mô tả của mạng Internet?
Mạng riêng ảo.
Mạng cục bộ.
Mạng toàn cầu.
Mạng ngang hàng.
