wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học 12 Giữa học kỳ I

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là:

a)

CnH2nO2C_nH_{2n}O_2  

b)

RCOOR'

c)

CnH2n2O2C_nH_{2n-2}O_2  

d)

CnH2NO4C_nH_{2N}O_4  

2.

Este etyl axetat có công thức là:

a)

HCOOCH3HCOOCH_3  

b)

C2H5COOCH3C_2H_5COOCH_3  

c)

CH3COOC2H5CH_3COOC_2H_5  

d)

CH3COOCH3CH_3COOCH_3  

3.

Este etyl axetat có mùi thơm của hoa nhài là este nào sau đây:

a)

C6H5CH2COOCH3C_6H_5CH_2COOCH_3  

b)

C6H5COOCH3C_6H_5COOCH_3  

c)

CH3COOC6H5CH_3COOC_6H_5  

d)

CH3COOCH2C6H5CH_3COOCH_2C_6H_5  

4.

Este nào sau đây được dùng để tổng hợp thủy tinh hữu cơ;

a)

CH2=CHCOOC2H5CH_2=CH-COO-C_2H_5  

b)

CH2=C(CH3)COOC2H5CH_2=C\left(CH_3\right)-COO-C_2H_5

c)

CH3COOCH=CH2CH_3-COO-CH=CH_2  

d)

CH2=C(CH3)COOCH3CH_2=C\left(CH_3\right)-COO-CH_3  

5.

Khi xà phòng hóa tristerin ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONaC_{15}H_{31}COONa   và etanol

b)

C17H35COOH C_{17}H_{35}COOH\  và glixerol

c)

C15H31COOHC_{15}H_{31}COOH và glixerol

d)

C17H35COONaC_{17}H_{35}COONa và glixerol

6.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo là:

a)

phenol

b)

glixerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

7.

Chất nào dưới đây "không" phải là este:

a)

HCOOC6H5HCOOC_6H_5  

b)

HCOOCH3HCOOCH_3  

c)

CH3COOHCH_3COOH  

d)

CH3COOCH3CH_3COOCH_3  

8.

Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là:

a)

Phản ứng thuận nghịch

b)

Phản ứng xà phòng hóa

c)

Phản ứng không thuận nghịch

d)

Phản ứng cho nhận electron

9.

Hai chất đồng phân của nhau là:

a)

glucozơ và tinh bột

b)

fructozơ và glucozơ

c)

fructozơ và tinh bột

d)

saccarozơ và glucozơ

10.

Tinh bột và xenlulozơ thuộc loại:

a)

monosaccarit

b)

lipit

c)

đisaccarit

d)

polisaccarit

11.

Chất thuộc loại đissaccarit là:

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

xenlulozơ

d)

frucrozơ

12.

Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần: glucozơ, fructozơ, saccarozơ:

a)

glucozo<saccarozo<fructozo

b)

fructozo<glucozo<

saccarozo

c)

glucozo<fructozo< saccarozo

d)

saccarozo<fructozo<glucozo

13.

Ứng dụng nào sao đây không phải là ứng dụng của glucozơ:

a)

Tráng gương, tráng phích

b)

Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

d)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

14.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ:

a)

(C6H7O2(OH)2)n\left(C_6H_7O_2\left(OH\right)_2\right)_n  

b)

(C6H8O2(OH)3)n\left(C_6H_8O_2\left(OH\right)_3\right)_n  

c)

(C6H7O3(OH)3)n\left(C_6H_7O_3\left(OH\right)_3\right)_n  

d)

(C6H5O2(OH)3)n\left(C_6H_5O_2\left(OH\right)_3\right)_n  

15.

Sobitol là sản phẩm của phản ứng:

a)

khử glucozo bằng H2/ Ni,t°Ni,t\degree  

b)

lên men ancol etylic

c)

glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

d)

phản ứng tạo este

16.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, đều có khả năng tham gia phản ứng:

a)

hòa tan Cu(OH)2

b)

trùng ngưng

c)

tráng gương

d)

thủy phân

17.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trinhf quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với iot hợp chất có màu xanh tím, Polime X là:

a)

tinh bột

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ

d)

glicogen

18.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là:

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

19.

Amin có công thức C6H5NH2 phát biểu nào "không" đúng về chất trên:

a)

Tên là anilin

b)

Tên là phenyl amin

c)

Tên là benzyl amin

d)

Thuộc amin thơm

20.

Dung dịch chất nào sau đây "không" làm đổi màu quỳ tím:

a)

C6H5NH2C_6H_5NH_2  

b)

NH3NH_3  

c)

CH3CH2NH2CH_3CH_2NH_2  

d)

CH3NHCH2CH3CH_3NHCH_2CH_3