wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 45P LỚP 12

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào không đúng với khái niệm về sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

 Là cán bộ của ĐCS Việt Nam, Nhà nước CHXHCN Việt Nam

b)

 Là người hoạt động trong lĩnh vực quân sự

c)

 Được nhà nước phong quân hàm cấp úy, cấp tá, cấp tướng

d)

 Là Hạ sĩ quan quân đội nhân dân Việt Nam 

2.

Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị theo Luật Sĩ quan được hiểu là gì?

a)

  Là ngạch sĩ quan

b)

  Là tên gọi đơn vị sĩ quan

c)

  Là phiên hiệu đơn vị sĩ quan

d)

  Là chuyên môn của sĩ quan

3.

Tổ chức nào lãnh đạo, quản lí Công an xã trong lực lượng Công an nhân dân Việt Nam?

a)

Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân thành phố.

b)

 Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh.

c)

 Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân xã.

d)

Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành của Ủy ban nhân dân huyện.

4.

Đơn vị quân đội nào sau đây thuộc Binh chủng Pháo binh?

a)

 Đơn vị Pháo phòng không

b)

 Đơn vị Tên lửa phòng không

c)

 Đơn vị Pháo binh mặt đất

d)

 Đơn vị bộ đội Bộ binh cơ giới

5.

Sĩ quan tại ngũ được hiểu như thế nào?

a)

Là những sĩ quan từng phục vụ trong quân đội nay đã về hưu 

b)

Gồm những sĩ quan đang phục vụ trong quân đội hoặc biệt phái công tác   

c)

Là những quân nhân phục vụ trong quân đội hoặc đã về hưu 

d)

Là những sĩ quan đang công tác ở các đơn vị chiến đấu của quân đội   

6.

Nội dung nào sau đây không đúng tiêu chuẩn ưu tiên trong tuyển chọn đào tạo vào Công an nhân dân ?

a)

Công dân là người dân tộc ít người

b)

Học sinh có kết quả học giỏi trong 03 năm ở trung học phổ thông

c)

Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở biên giới

d)

Công dân có thời gian thường trú liên tục 10 năm trở lên ở vùng sâu

7.

Đối tượng tuyển sinh Công an nhân dân có nữ thanh niên tham gia thi tuyển không?   

a)

 Không

b)

  

c)

 Có, nhưng hạn chế số lượng

d)

 Có ở thời bình

8.

Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ như thế nào?

a)

 Từ Bộ Quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc

b)

 Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương

c)

 Từ Trung ương đến cơ sở

d)

 Từ đơn vị chủ lực đến các đơn vị bộ đội địa phương

9.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

 Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

b)

 Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát

c)

 Công an trung ương và Công an địa phương 

d)

 Công an cơ động và Công an thường trực 

10.

Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam:

a)

 Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ  đơn vị cơ sở trở lên

b)

 Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ Trung ương đến cơ sở

c)

 Được tổ chức từ đơn vị chủ lực của Bộ đến các địa phương

d)

  Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ cơ sở

11.

Xây dựng nền nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là: 

a)

Trách nhiệm của quân đội nhân dân và công an nhân dân.

b)

Trách nhiệm của cả hệ thống chính trị và toàn dân.

c)

Trách nhiệm của lực lượng vũ trang nhân nhân dân.

d)

Trách nhiệm của Đảng và nhà nước.

12.

Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân là gì?

a)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

b)

Đảm bảo một cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho nhân dân.

c)

Làm thất bại mọi thủ đoạn về quân sự của các thế lực thù địch với nước ta.

d)

Làm thất bại cuộc tiến công xâm lược nước ta của các thế lực thù địch 

13.

Tiềm lực chính trị, tinh thần trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân,  an ninh nhân dân có vị trí như thế nào? 

a)

Là yếu tố chủ yếu tạo nên sức mạnh quân sự của nhà nước.

b)

Là nhân tố quyết định tới sức mạnh quân sự của quốc phòng.

c)

Là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh quốc phòng, an ninh.

d)

Là nhân tố bảo đảm cho sức mạnh quốc phòng toàn dân.

14.

Tính chất toàn dân của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân  được xác định từ cơ sở nào? 

a)

Từ truyền thống chiến đấu chống giặc ngoại xâm của dân tộc ta.

b)

Từ bài học quí báu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ta.

c)

Từ truyền thống, kinh nghiệm trong lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc ta.

d)

Từ kinh nghiệm xây dựng quân đội ta và của các nước trong khu vực.

15.

Bộ, Ban Chỉ huy quân sự nào sau đây không nằm trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

 Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện

b)

 Ban Chỉ huy quân sự xã, phường

c)

 Bộ Chỉ quân sự tỉnh, thành phố

d)

 Bộ Tổng Tham mưu

16.

Bộ đội ở các Quận đội, Huyện đội là:

a)

 Bộ đội chủ lực 

b)

 Bộ đội lục quân

c)

 Bộ đội địa phương

d)

 Bộ đội chính quy

17.

Một trong những chức năng của cơ quan Tổng Cục Hậu cần trong quân đội là gì?

a)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội

b)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hoạt động kinh tế và vận tải cho quân đội

c)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo chế độ ăn uống cho bộ đội 

d)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo vật chất, kĩ thuật cho quân đội

18.

Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

 Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

b)

 Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng

c)

 Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

 Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu

19.

Mục tiêu tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an  nhân dân như thế nào?

a)

Tuyển chọn phải đảm bảo đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ

b)

Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng ưu tiên, vượt chỉ tiêu, tiêu chuẩn

c)

Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng, hạn chế chỉ tiêu, đủ tiêu chuẩn

d)

Tuyển chọn phải đảm bảo ưu tiên một số đối tượng theo quy định

20.

Một nội dung của khái niệm về sĩ quan là gì?

a)

 Tất cả quân nhân phục vụ trong LLVT nhân dân Việt Nam

b)

 Là quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp úy trở lên

c)

 Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp tá trở lên

d)

 Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm Hạ sĩ quan trở lên 

21.

Luật sĩ quan được Quốc hội khóa X thông qua kì họp nào, ngày nào?

a)

  Kì họp thứ 4, ngày 21- 12 - 1999 

b)

  Kì họp thứ 5, ngày 21- 12 - 1999 

c)

  Kì họp thứ 6, ngày 21- 12 - 1999 

d)

  Kì họp thứ 7, ngày 21- 12 - 1999 

22.

Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ như thế nào?

a)

 Từ Bộ Quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc

b)

 Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương

c)

 Từ Trung ương đến cơ sở

d)

 Từ đơn vị chủ lực đến các đơn vị bộ đội địa phương

23.

Thiệt hại nào sau đây không phải do bom, đạn địch gây ra?

a)

 Lũ lụt lớn, sạt lở núi và lũ quét đã phá hủy đường giao thông 

b)

 Chất cháy Na pan làm cháy rừng trên một diện tích rộng lớn

c)

 Chất độc hóa học đã hủy diệt môi trường sống của con người

d)

  Vũ khí chính xác gây nhiều thiệt hại về người và của cho đối phương 

24.

Thế trận nào của dân tộc ta là thế trận đánh giặc vững chắc nhất?  

a)

 Thế về chính trị, ngoại giao 

b)

 Thế trận về sự bố trí lực lượng quân đội

c)

 Thế trận lòng dân

d)

 Thế của địa hình đánh giặc

25.

Trình tự tập hợp đội hình tiểu đội 1 hàng ngang gồm những bước nào?

a)

  Điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; tập hợp đội hình; giải tán

b)

  Điểm số; tập hợp đội hình; giải tán

c)

  Tập hợp đội hình; điểm số; chỉnh đốn hàng ngũ; giải tán

d)

  Điểm số; tập hợp đội hình; chỉnh đốn hàng ngũ

26.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an nhân dân?

a)

Hàng năm, căn cứ vào tổng biên chế đã được phê duyệt

b)

Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

c)

Bộ trưởng Bộ Công an phân bổ chỉ tiêu

d)

Có hướng dẫn cụ thể trình tự, thủ tục tuyển chọn

27.

Nội dung nào sau đây không đúng với những tiêu chuẩn và điều  kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt

b)

Có lí lịch bản thân và gia đình rõ ràng 

c)

Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công an

d)

Là thanh niên, học sinh phải có 1 năm công tác tại địa phương

28.

Khi dự thi vào các nhà trường Công an, thí sinh phải qua sơ tuyển ở đâu?

a)

Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú 

b)

Tại công an tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, nơi đăng kí hộ khẩu tạm trú 

c)

Tại công an tỉnh, nơi đang học tập, công tác 

d)

Tại công an xã, nơi đăng kí hộ khẩu thường trú 

29.

Khi dự thi vào các nhà trường Công an, nếu không trúng tuyển, thí sinh có quyền lợi gì?

a)

Không được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự 

b)

Được lấy kết quả thi tuyển để xét duyệt vào các trường sĩ quan quân đội 

c)

Được bảo lưu kết quả thi tuyển để xét duyệt vào năm sau 

d)

Được lấy kết quả thi để xét duyệt vào các trường đại học, cao đẳng khối dân sự theo quy định 

30.

Đối tượng nào sau đây không đủ điều kiện về tuổi (tính đến năm dự thi) tham gia thi tuyển sinh đào tạo sĩ quan Công an?

a)

 Công dân 23 tuổi 

b)

 Công dân 20 tuổi 

c)

 Công dân 18 tuổi 

d)

 Công dân là người dân tộc thiểu số 21 tuổi  

31.

Cấp bậc hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn Công an nhân dân Việt Nam như thế nào?

a)

Hạ sĩ quan: 3 bậc; Chiến sĩ: 2 bậc  

b)

Hạ sĩ quan: 2 bậc. Chiến sĩ: 3 bậc  

c)

Hạ sĩ quan: 1 bậc. Chiến sĩ: 3 bậc  

d)

Hạ sĩ quan: 4 bậc. Chiến sĩ: 1 bậc  

32.

Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt nam như thế nào?

a)

Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1bậc.  

b)

Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.  

c)

Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.  

d)

Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.  

33.

Là một trong 3 thứ quân, dân quân tự vệ là lực lượng?

a)

 vũ trang thường trực, thoát li sản xuất  

b)

 bán vũ trang , thoát li sản xuất

c)

 vũ trang chính quy, không thoát li sản xuất

d)

 bán vũ trang không thoát li sản xuất

34.

Khi kiểm tra gióng hàng, tiểu đội trưởng phải làm gì?

a)

Nghiêng đầu để kiểm tra theo người làm chuẩn

b)

Bước qua phải hoặc qua trái 5 bước để kiểm tra

c)

Thực hiện động tác qua phải (trái) để kiểm tra

d)

Đứng tại chỗ để kiểm tra toàn bộ đội hình

35.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân ở nước ta nhằm mục đích gì? 

a)

Bảo vệ sự nghiệp đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

Sẵn sàng đánh bại "thù trong giặc ngoài" chống phá cách mạng nước ta.

c)

Sẵn sàng đánh bại thủ đoạn tạo dựng, tập hợp lực lượng của kẻ thù.

d)

Sẵn sàng đánh bại lực lượng trong và ngoài nước của các thế lực phản động.

36.

Tiềm lực chính trị, tinh thần được biểu hiện ở một trong những nội dung nào?

a)

Khả năng huy động, khơi dậy lòng yêu nước với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

Sự lãnh đạo của Đảng, quản lý điều hành của nhà nước đối với quốc phòng, an ninh.

c)

Nâng cao trách nhiệm của lực lượng vũ trang với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

d)

Là sự huy động nhân tố tinh thần phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

37.

Một trong những nhiệm vụ xây dựng nền an ninh nhân dân vững mạnh là: 

a)

Giáo dục tình yêu quê hương đất nước cho nhân dân.

b)

Giữ vững ổn định và phát triển của mọi hoạt động, mọi lĩnh vực của đời sống.

c)

Đấu tranh chống âm mưu, hành động chuẩn bị xâm lược của kẻ thù .

d)

Nâng cao trình độ nhận thức của thế hệ trẻ về quốc phòng, an ninh.

38.

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng nền quốc phòng toàn dân là?

a)

Nêu cao trách nhiệm công dân với nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.

b)

Tăng cường giáo dục nghĩa vụ, trách nhiệm công dân.

c)

Tăng cường công tác giáo dục quốc phòng, an ninh

d)

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh.

39.

Chức vụ cao nhất của Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện là gì?

a)

 Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự  

b)

 Chỉ huy trưởng Bộ đội huyện 

c)

 Chính trị viên Ban Chỉ huy quân sự   

d)

 Chỉ huy trưởng Quân sự huyện  

40.

Cấp bậc nào đưới đây không có trong hệ thống cấp bậc của QĐNDVN?

a)

  Thượng tướng, Thượng tá

b)

  Đại uý, Thượng úy

c)

  Đại tướng, Đại tá

d)

  Chuẩn tướng, Chuẩn tá