wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chapter 5_Cost

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trên đồ thị chi phí cố định được mô tả là:

a)

Một đường thẳng nằm ngang

b)

Một đường thẳng đứng

c)

Một đường cong dốc lên từ trái qua phải

d)

Một đường cong dốc xuống từ trái qua phải

2.

Doanh nghiệp có hàm tổng chi phí TC (USD) = Q2 + 80Q + 10. Khi đó chi phí cố định của doanh nghiệp là:

a)

10

b)

80

c)

20

d)

30

3.

Doanh nghiệp có hàm tổng chi phí TC (USD) = Q2 + 80Q + 10. Khi đó chi phí biến đổi của doanh nghiệp là:

a)

Q2 + 80Q

b)

Q2

c)

80Q

d)

80Q + 10

4.

Doanh nghiệp có hàm tổng chi phí TC (USD) = Q2 + 80Q + 10. Khi đó hàm tổng chi phí biến đổi bình quân là:

a)

Q + 80 + 10/Q

b)

80 + 10/Q

c)

Q + 80

d)

Q + 10/Q

5.

Đường MC có đặc điểm:

a)

Luôn đi qua điểm AVCmin và ATCmin

b)

Luôn đi qua điểm AVCmax và ATCmin

c)

Luôn đi qua điểm AVCmax và ATCmax

d)

Luôn đi qua điểm AVCmin và ATCmax

6.

Doanh nghiệp có hàm tổng chi phí TC (USD) = Q2 + 80Q + 10. Mức sản lượng mà ATCmin là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Khi đưa ra quyết định đầu tư, chi phí chìm cần được:

a)

Loại ra khi xem xét quyết định đầu tư.

b)

Cộng vào khi xem xét quyết định đầu tư.

c)

Bổ sung vào tổng chi phí.

d)

Đưa vào bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp.

8.

Chi phí kinh tế bằng:

a)

Chi phí kế toán cộng với chi phí cơ hội.

b)

Chi phí kế toán cộng với chi phí chìm.

c)

Chi phí cơ hội cộng với chi phí chìm.

d)

Chi phí cơ hội.

9.

Chi phí biến đổi là loại chi phí:

a)

Khi Q tăng thì chi phí biến đổi tăng.

b)

Khi Q tăng thì chi phí biến đổi giảm.

c)

Khi Q tăng thì chi phí biến đổi không đổi.

d)

Khi Q tăng thì chi phí biến đổi tăng gấp đôi.

10.

Hàm đúng của tổng chi phí biến đổi bình quân là:

a)

ATC = AFC + AVC

b)

TC = AFC + AVC

c)

TC = FC + VC

d)

ATC = FC + AVC

11.

Doanh nghiệp có hàm tổng chi phí TC (USD)  = Q2 + 60Q + 10. Chi phí biến đổi bình quân:

a)

Q2 + 60Q

b)

10

c)

Q2

d)

60Q

12.

Một hãng muốn tối đa hóa lợi nhuận sẽ sản xuất ở mức sản lượng có:

a)

Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

b)

Tổng doanh thu bằng chi phí cận biên

c)

Giá bằng doanh thu cận biên 

d)

Tổng doanh thu bằng tổng chi phí

13.

Một hãng đang sử dụng tập hợp đầu vào X và Y tối ưu để tối thiểu hóa chi phí. Biết rằng Px = 60 USD, MPx = 5 và MPy = 2. Giá của yếu tố đầu vào Y là:

a)

Py = 24 USD

b)

Py = 14 USD

c)

Py = 34 USD

d)

Py = 27 USD

14.

Doanh nghiệp có nguy cơ bị phá sản khi:

a)

AVCmin < P < ATCmin

b)

P > ATCmin

c)

TCmin < P < TRmin

d)

AVCmin < P < TCmin

15.

Cho hàm sản xuất Cobb-Douglas Q = K0,3 L0,5. Hàm sản xuất này thể hiện hiệu suất kinh tế:

a)

Giảm theo quy mô

b)

Tăng theo quy mô

c)

Không đổi theo quy mô

d)

Tăng gấp đôi theo quy mô

16.

Khi giá bán sản phẩm nhỏ hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu thì hãng đang ở trong tình huống:

a)

Phá sản

b)

Có nguy cơ phá sản

c)

Hoà vốn

d)

Luôn có lợi nhuận

17.

Loại chi phí nào dưới đây phản ánh đầy đủ và chính xác nhất hao phí nguồn lực của doanh nghiệp trong hoạt động sản xuất kinh doanh:

a)

Chi phí kinh tế

b)

Chi phí kế toán

c)

Chi phí cơ hội

d)

Chi phí chìm

18.

Giả sử một hãng có hàm doanh thu TR= 50Q-Q2 (USD); doanh thu biên của hãng là:

a)

MR=50 - 2Q

b)

MR=50 - Q

c)

MR=50Q - 2

d)

MR=50 + 2Q

19.

Giả sử một hãng có hàm doanh thu TR= 60Q-0,3Q2 (USD); hàm tổng chi phí TC= 0,2Q2+3Q+100 (USD). Hàm lợi nhuận của doanh nghiệp này là:

a)

TPr = -0,5Q2+57Q-100

b)

TPr = 0,5Q2+57Q-100

c)

TPr = -0,5Q2 - 57Q-100

d)

TPr = -0,5Q2+57 + 100

20.

Hàm sản xuất mô tả mối quan hệ kỹ thuật giữa số lượng các yếu tố đầu vào và:

a)

Sản lượng đầu ra

b)

Chi phí

c)

Lợi nhuận

d)

Giá cả các yếu tố đầu vào