wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí 12, dòng điện xoay chiều

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

 Điện áp u=1412cos(100πt)u=141\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V) có giá trị hiệu dụng bằng
                                          

a)

 A. 141 V     

b)

  B. 200 V  

c)

C. 100 V

d)

D. 282 V

2.

Dòng điện xoay chiều là dòng điện

a)

A. có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

b)

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

c)

C. có chiều biến đổi theo thời gian.

d)

D. có chu kỳ thay đổi theo thời gian

3.

Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

a)

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

B. chỉ được đo bằng ampe kế nhiệt.

c)

C. bằng giá trị trung bình chia cho √2

d)

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

4.

Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2√2cos(100πt) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

A. I = 4 A.

b)

B. I = 2,83 A.

c)

C. I = 2 A.

d)

D. I = 1,41 A.

5.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

6.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. Điện áp.

b)

B. Cường độ dòng điện.

c)

C. Suất điện động.

d)

D. Công suất.

7.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

A. √2 A

b)

B. -(√2)/2 A

c)

C. bằng 0.

d)

D. (√2)/2 A

8.

Một mạng điện xoay chiều 220 V – 50 Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của điện áp có dạng

a)

A. u = 220cos(50t) V

b)

B. u = 220cos(50πt) V

c)

C. u = 220√2cos(100t) V

d)

D. u = 220√2cos(100πt) V

9.

Đặt vào 2 đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện C hiệu điện thế xoay chiều u = UocosωtU_o\cos\omega t  thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

a)

U0ωt\frac{U_0}{\omega t}  

b)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}C\omega}  

c)

U02Cω\frac{U_0}{\sqrt{2}}C\omega  

d)

U0CωU_0C\omega  

10.

Đặt hiệu điện thế u = 125 2\sqrt{2}  cos100 π\pi  t(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω\Omega  , cuộn dây thuần cảm có độ tụ cảm L= 0,4π\frac{0,4}{\pi}  H và ampe có điện trở thuần không đáng mắc nối tiếp. Số chỉ của ampe kế là:          

a)

2,5A

b)

2A

c)

3,5A

d)

1,8A

11.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm

a)

Tổng trở của đoạn mạch là z =   R2+(ωL)2\sqrt{R^2+\left(\omega L\right)^2}  

b)

Dòng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.

12.

Trong mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha ϕ\phi  (với 0<  ϕ\phi   <0,5 π\pi  ) so hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó 

a)

gồm điện trở thuần và tụ điện.                           

b)

chỉ có cuộn cảm.

c)

gồm điện trở thuần và cuộn dây  thuần cảm           

d)

gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện.

13.

Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch thì:

a)

Cảm kháng giảm

b)

Cảm kháng tăng

c)

Điện trở tăng.

d)

Dung kháng tăng

14.

Một đoạn mạch điện gồm R = 10  Ω\Omega   L = 120π\frac{120}{\pi}  mH, C = 1200π\frac{1}{200\pi}  F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

102Ω10\sqrt{2}\Omega  

b)

10Ω10\Omega  

c)

100Ω100\Omega  

d)

200Ω200\Omega  

15.

Đặt điện áp xoay chiều u = 100cos100 π\pi t (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ chưa tụ điện có điện dung C =  2.104π\frac{2.10^{-4}}{\pi}   F Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ là:

a)
b)
c)
d)
16.

(NB) Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z = R2 + (ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2\ +\ \left(Z_L-Z_C\right)^2}

b)

Z = R2(ZLZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2-\left(Z_L-Z_C\right)^2}

c)

Z = R2+(ZL+ZC)2Z\ =\ \sqrt{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

d)

Z = R +ZL ZCZ\ =\ R\ +Z_L\ -Z_C

17.

(TH) Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện ở mạch RLC nối tiếp thì điều nào sau đây không đúng?

a)

cảm kháng bằng dung kháng.

b)

điện áp hiệu dụng hai đầu tụ bằng điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm.

c)

điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng hai đầu mạch điện.

d)

điện áp tức thời hai đầu tụ điện bằng điện áp tức thời hai đầu cuộn cảm.

18.

(TH) Nếu đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện và cuộn cảm thuần thì điện áp hai đầu mạch so với dòng điện chắc chắn

a)

cùng pha

b)

sớm pha π/2.

c)

trễ pha π/2.

d)

lệch pha π/2.

19.

(VD) Một mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Nếu tăng điện trở của mạch thì

a)

cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch tăng.

b)

cường độ dòng điện hiệu dụng giảm.

c)

điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở tăng.

d)

điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở giảm.

20.

Đặt một điện áp xoay chiều u = Ucos( ω\omega t) V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì trong mạch có dòng điện xoay chiều i. Tìm câu sai.

a)

A. Khi LC = 1 thì u cùng pha với i.  

b)

B. Khi dung kháng lớn hơn cảm kháng thì u trễ pha so vơi i.

c)

C. Khi cảm kháng bằng dung kháng thì u cùng pha với i.

d)

D. Khi LC ω2\omega^2 > 1 thì u trễ pha so với i.

21.

    Trong một đoạn mạch RLC nối tiếp, gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R, hai đầu cuộn cảm thuần L và hai đầu tụ điện C. Biết UL = 2UR = 2UC. Kết luận nào sau đây về độ lệch pha giữa điện áp tức thời u hai đầu đoạn mạch và cường độ tức thời i trong đoạn mạch là đúng?

a)

A. u trễ pha một góc  so với i.

b)

B. u sớm pha một góc π4\frac{\pi}{4}  so với i.

c)

C. u sớm pha một góc   π2\frac{\pi}{2} so với i.

d)

D. u trễ pha một góc π2\frac{\pi}{2}  so với i.

22.

Một mạch điện xoay chiều gồm R mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L. Tổng trở Z của đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

A. R2+(r+ωL)2\sqrt[]{R^2+\left(r+\omega L\right)^2}

b)

B.  R2(r+ωL)2\sqrt[]{R^2-\left(r+\omega L\right)^2}

c)

C.  R2+r2+ωL2\sqrt[]{R^2+r^2+\omega L^2}

d)

D. (R+r)2+ωL2\sqrt[]{\left(R+r\right)^2+\omega L^2}

23.

Đặt điện áp u = 50cos100pt (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C nối tiếp. Biết điện áp hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V, hai đầu tụ điện là 60 V. Điện áp hai đầu điện trở thuần R là

a)

A. 50 V.                                                                                

b)

B. 40 V.                

c)

     C. 30 V.

d)

D. 20 V.

24.

Cho đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở có R = 100 Ω, tụ điện có dung kháng 200Ω, cuộn dây có cảm kháng 100 Ω. Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 200cos(120πt + π/4)V. Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là

a)

A. uC = 200 2\sqrt[]{2}  cos(120πt + /4) V

b)

A. uC = 200 2\sqrt[]{2} cos(120πt - π\pi /4) V

c)

A. uC = 200 2\sqrt[]{2} cos(120πt)V

d)

D. uC = 200cos(120πt - π\pi /2) V

25.

(VD) Cho mạch RLC nối tiếp có L = 4/5π H; C = 10-3/4π F, R thay đổi được. Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 120cos(100πt) V. Để u lệch pha với i là π/4 thì R bằng

a)

30 Ω.

b)

40 Ω.

c)

25 Ω.

d)

50 Ω.