wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KTHK Vật Lý 8

Total questions: 41

Worksheet time: 3hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Áp lực là gì ?

a)

Áp lực là lực ép có phương thẳng đứng với mặt bị ép.

b)

Áp lực là lực ép có phương theo hướng dọc với mặt bị ép.

c)

Áp lực là lực ép có phương song song với mặt bị ép.

d)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

2.

Áp suất là gì ?

a)

Áp suất được xác định bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.

b)

Áp suất được xác định bằng vận tốc của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.

c)

Áp suất được xác định bằng vận tốc của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.

d)

Áp suất được xác định bằng khối lượng của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.

3.

Công thức tính áp suất ?

a)

FA = d .V

b)

p = F / s

c)

p = d. h

d)

P = 10.m

4.

Đơn vị của áp suất ?

a)

Paxcan ( Pa )

b)

N / m2

c)

N / m3

d)

mêgaoát

5.

Câu nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng ?

a)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

b)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ

nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

6.

Công thức tính áp suất chất lỏng ?

a)

p = d. h

b)

FA = d. V

c)

p = F / S

d)

A = F. s

7.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về bình thông nhau ?

a)

Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh thông nhau.

b)

Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao.

c)

Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.

d)

Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.

8.

Câu nào sau đây đúng khi nói về áp suất khí quyển ?

a)

Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất theo mọi phương.

b)

Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi phương.

c)

Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất chất lỏng theo mọi phương.

d)

Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp lực khí quyển theo mọi phương.

9.

Người ta thường dùng đơn vị nào để làm đơn vị đo áp suất khí quyển ?

a)

cmHg

b)

mmHg

c)

kmHg

d)

dmHg

10.

Khái niệm đúng khi nói về lực đẩy Ác si mét ?

a)

Một vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ trên xuống với lực có độ lớn bằng trọng lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ. Lực này gọi là lực đẩy Ác si met.

b)

Một vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có khối lượng bằng trọng lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ. Lực này gọi là lực đẩy Ác si met.

c)

Một vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng trọng lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ. Lực này gọi là lực đẩy Ác si met.

d)

Một vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với vận tốc có độ lớn bằng trọng lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ. Lực này gọi là lực đẩy Ác si met.

11.

Công thức tính lực đẩy Ác si mét ?

a)

FA = d. V

b)

A = F. s

c)

P = A / t

d)

Q = m.c.∆t

12.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào ?

a)

Trọng lượng của vật

b)

Lực đẩy Ác si mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ác si mét

13.

Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

Khối lượng của tảng đá thay đổi

b)

Khối lượng của nước thay đổi

c)

Lực đẩy của nước

d)

Lực đẩy của đá

14.

Có 2 vật, vật M bằng sắt, vật N bằng nhôm có cùng khối lượng. Hai vật này treo vào 2 đầu của thanh CD ( CO = OD ), như hình vẽ. Nếu nhúng ngập cả 2 thanh vào trong rượu thì thanh CD sẽ:

a)

Vẫn cân bằng

b)

Nghiêng về bên trái

c)

Nghiêng về bên phải

d)

Nghiêng về phía thỏi được nhúng sâu hơn rượu

15.

Treo một vật nhỏ vào một lực kế và đặt chúng trong không khí thấy lực kế chỉ F = 12N, nhưng khi nhúng chìm hoàn toàn vật trong nước thì lực kế chỉ F’ = 7N. Cho khối lượng riêng nước là 1000kg / m2. Thể tích của vật và trọng lượng riêng của nó lần lượt là:

a)

V = 5. 10-4 m3; d = 24000 N / m3

b)

V = 5. 10-3 m3; d = 2400 N / m3

c)

V = 5. 10-5 m3; d = 24000 N / m3

d)

Một cặp giá trị khác

16.

Một vật nặng 50kg đang nổi trên mặt chất lỏng. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật bằng:

a)

> 500N

b)

< 500N

c)

= 500N

d)

Không đủ dữ liệu để xác định

17.

Ta biết công thức tính lực đẩy Acsimét là FA= d.V. Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào?

a)

Thể tích toàn bộ vật.

b)

Thể tích chất lỏng.

c)

Thể tích phần chìm của vật.

d)

Thể tích phần nổi của vật.

18.

Lực đẩy Acsimét phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

19.

Cùng một lực như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau. Diện tích tác dụng của lực lên vật A lớn gấp bốn lần diện tích lực tác dụng lên vật B.

a)

Áp suất tác dụng lên vật A lớn gấp đôi áp suất tác dụng lên vật B.

b)

Áp suất tác dụng lên vật B lớn gấp bốn lần áp suất tác dụng lên vật A.

c)

Áp suất tác dụng lên hai vật như nhau

d)

Áp suất tác dụng lên vật B lớn gấp đôi áp suất tác dụng lên vật A

20.

Cho hình vẽ bên, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất? Các trường hợp được tính từ trái qua phải.

a)

Trường hợp 1

b)

Trường hợp 2

c)

Trường hợp 3

d)

Trường hợp 4

21.

Một vật móc vào 1 lực kế, ngoài không khí lực kế chỉ 2,13N. Khi nhúng chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,83N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Thể tích của vật là:

a)

213cm3

b)

183cm3

c)

30cm3

d)

396cm3

22.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 20N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước, nhận xét nào sau đây đúng khi nói về số chỉ lực kế khi đó

a)

Số chỉ lực kế tăng lên

b)

Số chỉ lực kế giảm đi

c)

Số chỉ lực kế không thay đổi

d)

Số chỉ lực kế bằng 0

23.

Một quả cầu bằng nhôm được treo vào lực kế thì lực kế chỉ 5,34N. Nhúng chìm quả cầu vào rượu thì lực kế chỉ bao nhiêu? Biết drượu = 8000N/m3, ddong = 89000N/m3

a)

4,45N

b)

4,25N

c)

4,68N

d)

4,86N

24.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m3. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên quả cầu là:

a)

4000N

b)

40000N

c)

2500N

d)

40N

25.

Một quả cầu bằng đồng được treo vào lực kế ở ngoài không khí thì lực kế chỉ 4,45N. Nhúng chìm quả cầu vào rượu thì lực kế chỉ bao nhiêu? Biết drượu = 8000N/m3, dđồng = 89000N/m3

a)

4,45N

b)

4,25N

c)

4,15N

d)

4,05N

26.

Ba vật khác nhau đồng, sắt, nhôm có khối lượng bằng nhau, khi nhúng vật ngập trong nước thì lực đẩy của nước tác dụng vào vật nào là lớn nhất, bé nhất? Hãy chọn thứ tự đúng về lực đẩy Ac-si-met từ lớn nhất đến bé nhất biết khối lượng riêng của đồng là 8900kg/m3, sắt là 7800kg/m3, nhôm là 2700kg/m3.

a)

Nhôm - sắt - đồng

b)

Sắt - nhôm - đồng

c)

Nhôm - đồng - sắt

d)

Đồng - nhôm – sắt

27.

Thể tích miếng sắt là 2dm3. Lực đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước sẽ nhận giá trị nào trong các giá trị sau biết trọng lượng riêng nước d = 10000N/m3

a)

F = 10N

b)

F = 15N

c)

F = 20N

d)

F = 25N

28.

Một vật có khối lượng 598,5g làm bằng chất có khối lượng riêng D = 10,5g/cm3 được nhúng hoàn toàn trong nước. Cho trọng lượng riêng của nước là d = 10.000N/m3. Lực đẩy Ac-si-met có giá trị là

a)

0,37N

b)

0,57N

c)

0,47N

d)

0,67N

29.

Một tàu hỏa đi từ ga Hà Nội và ga Huế. Nửa thời gian đầu tàu đi với vận tốc 70km/h. Nửa thời gian còn lại tàu đi với vận tốc v2. Biết vận tốc trung bình của tàu hoả trên cả quãng đường là 60 km/h. Tính v2.

a)

60 km/h

b)

50 km/h

c)

58,33 km/h

d)

55 km/h

30.

Một xe đạp đi từ A đến B, nửa quãng đường đầu xe đi với vận tốc 20 km/h, nửa còn lại đi với vận tốc 30km/h. Hỏi vận tốc trung bình của xe đạp trên cả quãng đường?

a)

25km/h

b)

24km/h

c)

50km/h

d)

10km/h

31.

Trong trận đấu giữa Đức và Áo ở EURO 2008, Tiền vệ Mai-Cơn BaLack của đội tuyển Đức sút phạt cách khung thành của đội Áo 30m. Các chuyên gia tính được vận tốc trung bình của quả đá phạt đó lên tới 108km/h. Hỏi thời gian bóng bay?

a)

1s

b)

36s

c)

1,5s

d)

3,6s

32.

Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều

a)

Chuyển động của quả dừa rơi từ trên cây xuống

b)

Chuyển động của Mặt trăng quanh Trái đất

c)

Chuyển động của đầu cách quạt

d)

Chuyển động của xe buýt từ Thủy Phù lên Huế

33.

Hai ô tô chuyển động thẳng đều khởi hành đồng thời ở 2 địa điểm cách nhau 20km. Nếu đi ngược chiều thi sau 15 phút chúng gặp nhau. Nếu đi cùng chiều sau 30 phút thì chúng đuổi kịp nhau. Vận tốc của hai xe đó là:

a)

20km/h và 30km/h

b)

30km/h và 40km/h

c)

40km/h và 20km/h

d)

20km/h và 60km/h

34.

Hòa và Vẽ cùng đạp xe từ cầu Phú Bài lên trường ĐHSP dài 18km. Hòa đạp liên tục không nghỉ với vận tốc 18km/h. Vẽ đi sớm hơn Hòa 15 phút nhưng dọc đường nghỉ chân uống coffee mất 30 phút. Hỏi Vẽ phải đạp xe với vận tốc bao nhiêu để tới trường cùng lúc với Hòa.

a)

16km/h

b)

18km/h

c)

24km/h

d)

20km/h

35.

Chọn câu đúng: Hút bớt không khí trong một vỏ hộp sữa bằng giấy, vỏ hộp sữa bị bẹp theo nhiều phía:

a)

Vì không khí bên trong hộp sữa bị co lại.

b)

Vì áp suất không khí bên trong hộp nhỏ hơn áp suất bên ngoài.

c)

Vì hộp sữa chịu tác dụng của áp suất khí quyển.

d)

Vì hộp sữa rất nhẹ.

36.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào liên quan đến áp suất khí quyển?

a)

Các ống thuốc tiêm nếu bẻ một đầu rồi dốc ngược thuốc vẫn không chảy ra ngoài.

b)

Các nắp ấm trà có lỗ nhỏ ở nắp sẽ rót nước dễ hơn.

c)

Trên các nắp bình xăng của xe máy có lỗ nhỏ thông với không khí.

d)

Các ví dụ trên đều liên quan đến áp suất khí quyển.

37.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự tạo thành áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

b)

Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

c)

Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển rất nhẹ.

d)

Áp suất khí quyển có được là do không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

38.

Hãy cho biết câu nào dưới đây là không đúng khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển được gây ra do áp lực của các lớp không khí bao bọc xung quanh trái đất.

b)

Trái đất và mọi vật trên trái đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi hướng.

c)

Áp suất khí quyển chỉ có ở trái đất, các thiên thể khác trong vũ trụ không có.

d)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm.

39.

Trong một bình chứa chất lỏng (hình vẽ), áp suất tại điểm nào lớn nhất? Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Áp suất tại H lớn nhất, áp suất tại R nhỏ nhất.

b)

Áp suất tại K lớn nhất, áp suất tại H nhỏ nhất.

c)

Áp suất tại R lớn nhất, áp suất tại H nhỏ nhất.

d)

Áp suất tại R lớn nhất, áp suất tại I nhỏ nhất.

40.

Một bình hình trụ cao 1m đựng đầy nước. Biết khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

a)

10000Pa

b)

400Pa

c)

250Pa

d)

25000Pa

41.

Vận tốc của ô tô là 36km/h cho biết điều gì? Hãy chọn câu đúng

a)

Trong 1 giờ ô tô đi được 36km

b)

Ô tô đi được 36km trong 1 giờ

c)

Mỗi giờ ô tô đi được 36km

d)

Mỗi giờ ô tô đi được 36km trong 1 giờ