wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 27.EJC 5

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

飼う

a)

Nuôi

b)

Chạy

c)

Nhìn thấy

d)

Nghe thấy

2.

走る

a)

Nuôi

b)

Chạy

c)

Nghe thấy

d)

Nhìn thấy

3.

出来る

a)

Nghe thấy

b)

Chạy

c)

Có thể

d)

Nhìn thấy

4.

開く

a)

Có thể

b)

Mở ra

c)

Nghe thấy

d)

Nhìn thấy

5.

心配する

a)

Nhìn thấy

b)

Mở ra

c)

Lo lắng

d)

Thú cưng

6.

ペット

a)

Con chim

b)

Lo lắng

c)

Lo lắng

d)

Thú cưng

7.

a)

Con chim

b)

Pháo hoa

c)

Thú cưng

8.

a)

Thú cưng

b)

Sóng

c)

Pháo hoa

d)

Tiếng

9.

a)

Pháo hoa

b)

Sóng

c)

Tiếng

d)

Thú cưng

10.

花火

a)

Pháo hoa

b)

Sóng

c)

Tiếng

d)

Thú cưng

11.

道具

a)

Giặt là

b)

Sóng

c)

Dụng cụ

d)

Thú cưng

12.

クリーニング

a)

Nhà

b)

Giặt là

c)

Dụng cụ

d)

Chung cư

13.

a)

Bếp

b)

Giặt là

c)

Nhà

d)

Chung cư

14.

マンション

a)

Chung cư

b)

Bếp

c)

Nhà

d)

Lớp học

15.

キッチン

a)

Nhà

b)

Bếp

c)

Chung cư

d)

Lớp học

16.

教室

a)

Bếp

b)

Nhà

c)

Lớp học

d)

Phòng tổ chức tiệc

17.

パーティールーム

a)

Lớp học

b)

Bếp

c)

Nhà

d)

Phòng tổ chức tiệc

18.

~後

a)

Sau (về mặt thời gian)

b)

Bếp

c)

Phòng tổ chức tiệc

d)

Nhà

19.

~しか。。。~ない

a)

Sau (về mặt thời gian)

b)

Chỉ

c)

d)

Phòng tổ chức tiệc

20.

本棚

a)

Kệ sách

b)

Rõ ràng

c)

Lúc nào đó

d)

Phòng tổ chức tiệc

21.

いつか

a)

Rõ ràng

b)

Phòng tổ chức tiệc

c)

Lúc nào đó

d)

Xây

22.

建てる

a)

Lúc nào đó

b)

Phòng tổ chức tiệc

c)

Kệ sách

d)

Xây

23.

素晴らしい

a)

Xây

b)

Tuyệt vời

c)

Phòng tổ chức tiệc

d)

Phòng tổ chức tiệc

24.

子供たち

a)

Bọn trẻ

b)

Phòng tổ chức tiệc

c)

Rất thích

d)

Tuyệt vời

25.

大好き

a)

Rất thích

b)

Phòng tổ chức tiệc

c)

Nhân vật chính

d)

Trẻ con

26.

主人公

a)

Gần

b)

Nhân vật chính

c)

Ví dụ

d)

Trẻ con

27.

a)

Nhân vật chính

b)

Ví dụ

c)

Hình dạng

d)

Chiếc túi

28.

不思議

a)

Kì lạ

b)

Ví dụ

c)

Hình dạng

d)

Rất thích

29.

ポケット

a)

Rất thích

b)

Chiếc túi

c)

Hình dạng

d)

Ví dụ

30.

例えば

a)

Hình dạng

b)

Chiếc túi

c)

Nhân vật chính

d)

Ví dụ

31.

自由に

a)

Ví dụ

b)

Bầu trời

c)

Nhân vật chính

d)

Tự do

32.

a)

Bầu trời

b)

Nhân vật chính

c)

Tự do

d)

Ngày xưa

33.

飛ぶ

a)

Nhân vật chính

b)

Tự do

c)

Ngày xưa

d)

Bay

34.

a)

Ngày xưa

b)

Bay

c)

Tự mình

d)

Tương lai

35.

将来

a)

Tương lai

b)

Tự do

c)

Tự mình

d)

Bay