wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THỬ TOÁN 12A6

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

P=25log56+49log78331+log94+42log23+5log12527P=\frac{25^{\log_56}+49^{\log_78}-3}{3^{1+\log_94}+4^{2-\log_23}+5^{\log_{125}27}}  Giá trị của 

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

2.

Tập xác định D của hàm số   y=(x33x2+2x)14y=\left(x^3-3x^2+2x\right)^{\frac{1}{4}}  là?

a)

(0;1)(2;+)\left(0;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

R\ {0;1;2}\left\{0;1;2\right\}  

c)

(;0)(1;2)\left(-\infty;0\right)\cup\left(1;2\right)  

d)

(;0)(2;+)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

3.

Cho log25=a, log35=b\log_25=a,\ \log_35=b . Tính  log65\log_65  theo a và b?

a)

1a+b\frac{1}{a+b}  

b)

a.ba+b\frac{a.b}{a+b}  

c)

a+ba+b  

d)

a2+b2a^2+b^2  

4.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

5.

Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ của số trên

a)

a13a^{\frac{1}{3}}  

b)

a32a^{\frac{3}{2}}  

c)

a23a^{\frac{2}{3}}  

d)

a2a^2  

6.

Cho biểu thức P=x.x2.x334P=\sqrt[4]{x.\sqrt[3]{x^2.\sqrt{x^3}}}  với x>0x>0  

a)

P=x23P=x^{\frac{2}{3}}  

b)

P=x12P=x^{\frac{1}{2}}  

c)

P=x1324P=x^{\frac{13}{24}}  

d)

P=x14P=x^{\frac{1}{4}}  

7.

Đạo hàm của hàm số y=(2+3cos2x)4y=\left(2+3\cos2x\right)^4  là

a)

y=24(2+3cos2x)3sin2xy'=-24\left(2+3\cos2x\right)^3\sin2x  

b)

y=12(2+3cos2x)3sin2xy'=-12\left(2+3\cos2x\right)^3\sin2x  

c)

y=24(2+3cos2x)3sin2xy'=24\left(2+3\cos2x\right)^3\sin2x  

d)

y=12(2+3cos2x)3sin2xy'=12\left(2+3\cos2x\right)^3\sin2x  

8.

Tòa kiến trúc nào sau đây có dạng hình nón?

a)
b)
c)
d)
9.

Thể tích của khối nón có chiều cao là 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng

a)

96π96\pi

b)

128π128\pi

c)

144π144\pi

d)

288π288\pi

10.

Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là:

a)

40πa240\pi a^2

b)

20πa220\pi a^2

c)

24πa224\pi a^2

d)

12πa212\pi a^2