Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toan 12A1- Mặt cầu

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Mặt cầu  
(x−1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

I(1;−2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

I(−1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(−1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

2.

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3I\left(-1;2;-3\right),\ bán\ kính\ R=3  là:

a)

(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+3\right)^2=9  

b)

(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=9  

c)

(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=3  

d)

(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=3^2  

3.

Đường kính của mặt cầu (S):  (x+1)2+(y−2)2+z2=4\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=4  là:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

4.

Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu

a)

x2+y2+z2−2x=0x^2+y^2+z^2-2x=0

b)

x2+y2−z2−2x+y+1=0x^2+y^2-z^2-2x+y+1=0

c)

2x2+2y2+z2−2xy=02x^2+2y^2+z^2-2xy=0

d)

x2+y2+z2−2xy−2yz−2zx=0x^2+y^2+z^2-2xy-2yz-2zx=0

5.

Mặt cầu (S):  x2+y2+z2−8x+2y+1=0x^2+y^2+z^2-8x+2y+1=0  có tâm là:

a)

I(8;−2;0)I\left(8;-2;0\right)  

b)

I(−4;1;0)I\left(-4;1;0\right)  

c)

I(−8;2;1)I\left(-8;2;1\right)  

d)

I(4;−1;0)I\left(4;-1;0\right)  

6.

Mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+1=0x^2+y^2+z^2-4x+1=0  có tâm và bán kính là:

a)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

b)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=3  

c)

I(0;2;0), R=3I\left(0;2;0\right),\ R=\sqrt{3}  

d)

I(−2;0;0), R=3I\left(-2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

7.

Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:

a)

x2+y2+z2−3x=0x^2+y^2+z^2-3x=0

b)

x2+y2+z2−9y=0x^2+y^2+z^2-9y=0

c)

x2+y2+z2−9=0x^2+y^2+z^2-9=0

d)

x2+y2+z2+x+y+z=9x^2+y^2+z^2+x+y+z=9

8.

 Cho A(1;0;0) B(0;-2;0) C(0;0;4).Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm OABC.

a)

x2+y2+z2−x+2y−4z=0x^2+y^2+z^2-x+2y-4z=0

b)

x2+y2+z2−x+2y+4z=0x^2+y^2+z^2-x+2y+4z=0

c)

x2+y2+z2−x−2y+4z=0x^2+y^2+z^2-x-2y+4z=0

d)

x2+y2+z2+x−2y+4z=0x^2+y^2+z^2+x-2y+4z=0

9.

Mặt cầu (S): 3x2+3y2+3z2−6x+12y+2=03x^2+3y^2+3z^2-6x+12y+2=0  có bán kính là: 

a)

133\sqrt{\frac{13}{3}}  

b)

213\frac{\sqrt{21}}{3}  

c)

273\frac{2\sqrt{7}}{3}  

d)

73\frac{\sqrt{7}}{3}  

10.

Bán kính mặt cầu (S): x2+y2+z2−2x+4y−6z=36x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z=36 là: 

a)

50\sqrt{50}  

b)

252\sqrt{5}  

c)

50

d)

6

11.

Mặt cầu có tâm I(3,-3,1) và đi qua điểm A (5,-2,1) có phương trình là

a)

(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=25

b)

(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{25}

c)

(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

d)

(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2+=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2+=5

12.

 Cho A(1;0;0) B(0;-2;0) C(0;0;4).Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm OABC.

a)

x2+y2+z2−x+2y−4z=0x^2+y^2+z^2-x+2y-4z=0

b)

x2+y2+z2−x+2y+4z=0x^2+y^2+z^2-x+2y+4z=0

c)

x2+y2+z2−x−2y+4z=0x^2+y^2+z^2-x-2y+4z=0

d)

x2+y2+z2+x−2y+4z=0x^2+y^2+z^2+x-2y+4z=0

13.

 Cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3). Phương trình của mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là

a)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29

b)

(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=5

c)

(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=25

d)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5

14.

Cho hai điểm M(1; 2; 3) và N(-1; 2; -1) . Mặt cầu đường kính MN có phương trình là:

a)

x2+(y−2)2+(z−1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=20

b)

x2+(y−2)2+(z−1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

c)

x2+(y−2)2+(z−1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=5

d)

x2+(y−2)2+(z−1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{20}

15.

 Cho A(1;0;0) B(0;-2;0) C(0;0;4).Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm OABC.

a)

x2+y2+z2−x+2y−4z=0x^2+y^2+z^2-x+2y-4z=0

b)

x2+y2+z2−x+2y+4z=0x^2+y^2+z^2-x+2y+4z=0

c)

x2+y2+z2−x−2y+4z=0x^2+y^2+z^2-x-2y+4z=0

d)

x2+y2+z2+x−2y+4z=0x^2+y^2+z^2+x-2y+4z=0

16.

Phương trình mặt cầu

x2+y2+z2−8x+10y−8=0x^2+y^2+z^2-8x+10y-8=0  có tâm  II   và bán kính  RR   lần lượt là

a)

I(4;−5;4),R=7I\left(4;-5;4\right),R=\sqrt{7}  

b)

I(4;−5;4),R=49I\left(4;-5;4\right),R=49  

c)

I(4;5;0),R=7I\left(4;5;0\right),R=7  

d)

I(4;−5;0),R=7I\left(4;-5;0\right),R=7  

17.

Phương trình mặt cầu tâm I(2;−1;2)I\left(2;-1;2\right) và bán kính  R=5R=5  là 

a)

(x−2)2+(y+1)2+(z−2)2=25\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=25  

b)

(x−2)2+(y+1)2+(z−2)2=5\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=5  

c)

(x−2)2+(y−1)2+(z−2)2=25\left(x-2\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-2\right)^2=25  

d)

(x+2)2+(y+1)2+(z+2)2=5\left(x+2\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+2\right)^2=5  

18.

Phương trình mặt cầu tâm I(1;3;1)I\left(1;3;1\right)  bán kính  R=4R=4  là


a)

x2+y2+z2−2x−6y−2z−5=0x^2+y^2+z^2-2x-6y-2z-5=0  

b)

x2−y2+z2−2x−6y−2z−5=0x^2-y^2+z^2-2x-6y-2z-5=0  

c)

x2+y2+z2−2x+6y−2z−10=0x^2+y^2+z^2-2x+6y-2z-10=0  

d)

x2+y2+z2−2x−6y−2z−12=0x^2+y^2+z^2-2x-6y-2z-12=0  

19.

Mặt cầu  (S)\left(S\right)  có phương trình

(S): x2+y2+z2−2x−2y+6z+1=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2-2x-2y+6z+1=0  
Điểm nào sau đây thuộc mặt cầu  (S)\left(S\right) ?

a)

N(0;2;2)N\left(0;2;2\right)  

b)

P(−4;1;2)P\left(-4;1;2\right)  

c)

Q(0;0;−1)Q\left(0;0;-1\right)  

d)

M(1;2;0)M\left(1;2;0\right)  

20.

Mặt cầu tâm I(−2;1;5)I\left(-2;1;5\right)  tiếp xúc với mặt phẳng  (P): 2x−y+z+6=0\left(P\right):\ 2x-y+z+6=0  có bán kính là

a)

6\sqrt{6}  

b)

6

c)

86\frac{8}{\sqrt{6}}  

d)

8

21.

Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu

a)

x2+y2+z2−2x=0x^2+y^2+z^2-2x=0

b)

x2+y2−z2−2x+y+1=0x^2+y^2-z^2-2x+y+1=0

c)

2x2+2y2+z2−2xy=02x^2+2y^2+z^2-2xy=0

d)

x2+y2+z2−2xy−2yz−2zx=0x^2+y^2+z^2-2xy-2yz-2zx=0

22.

Mặt cầu  
(x−1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

I(1;−2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

I(−1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(−1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

23.

Mặt cầu (S):  x2+y2+z2−8x+2y+1=0x^2+y^2+z^2-8x+2y+1=0  có tâm là:

a)

I(8;−2;0)I\left(8;-2;0\right)  

b)

I(−4;1;0)I\left(-4;1;0\right)  

c)

I(−8;2;1)I\left(-8;2;1\right)  

d)

I(4;−1;0)I\left(4;-1;0\right)  

24.

Mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+1=0x^2+y^2+z^2-4x+1=0  có tâm và bán kính là:

a)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

b)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=3  

c)

I(0;2;0), R=3I\left(0;2;0\right),\ R=\sqrt{3}  

d)

I(−2;0;0), R=3I\left(-2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

25.

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3I\left(-1;2;-3\right),\ bán\ kính\ R=3  là:

a)

(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+3\right)^2=9  

b)

(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=9  

c)

(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=3  

d)

(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=3^2  

26.

Mặt cầu (S): 3x2+3y2+3z2−6x+12y+2=03x^2+3y^2+3z^2-6x+12y+2=0  có bán kính là: 

a)

133\sqrt{\frac{13}{3}}  

b)

213\frac{\sqrt{21}}{3}  

c)

273\frac{2\sqrt{7}}{3}  

d)

73\frac{\sqrt{7}}{3}  

27.

Đường kính của mặt cầu (S):  (x+1)2+(y−2)2+z2=4\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=4  là:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

28.

Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:

a)

x2+y2+z2−3x=0x^2+y^2+z^2-3x=0

b)

x2+y2+z2−9y=0x^2+y^2+z^2-9y=0

c)

x2+y2+z2−9=0x^2+y^2+z^2-9=0

d)

x2+y2+z2+x+y+z=9x^2+y^2+z^2+x+y+z=9

29.

Bán kính mặt cầu (S): x2+y2+z2−2x+4y−6z=36x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z=36 là: 

a)

50\sqrt{50}  

b)

252\sqrt{5}  

c)

50

d)

6

30.

Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu  x2+(y−1)2+z2=2x^2+\left(y-1\right)^2+z^2=2   . Trong các điểm cho dưới đây, điểm nào nằm ngoài mặt cầu ?

a)

M(1,1,1)

b)

N(0,1,0)

c)

P(1,0,1)

d)

Q(1,0,1)

31.

Trong không gian , cho hai điểm M(1,2,3) và N(-1,2,-1) . Mặt cầu đường kính có phương trình là

a)

x2+(y−2)2+(z−1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=20

b)

x2+(y−2)2+(z−1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

c)

x2+(y−2)2+(z−1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=5

d)

x2+(y−2)2+(z−1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{20}

32.

Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho mặt cầu có tâm I(1,1,-2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x+2y-z+5=0.Tính bán kính R của mặt cầu bằng?

a)

R=6

b)

R=4

c)

R=2

d)

R=3

33.

Mặt cầu có tâm I(3,-3,1) và đi qua điểm A (5,-2,1) có phương trình là

a)

(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=25

b)

(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{25}

c)

(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

d)

(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2+=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2+=5

34.

mặt cầu (S) có tâm I(1,-1,2) và bán kính R=3 có phương trình là

a)

(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=3\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=3

b)

(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=6\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=6

c)

x2+(y+1)2+(z−2)2=9x^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=9

d)

(x−1)2+(y+1)2+(z−2)2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z-2\right)^2=9

35.

Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I(0,1,2)  và thể tích của khối cầu tương ứng bằng 36π?36\pi?  

a)

x2+(y−1)2+(z−2)2=9x^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-2\right)^2=9  

b)

x2+(y−1)2+(z−2)2=3x^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-2\right)^2=3  

c)

x2+(y−1)2+(z+2)2=3x^2+\left(y-1\right)^2+\left(z+2\right)^2=3  

d)

x2+(y−1)2+z2=9x^2+\left(y-1\right)^2+z^2=9  

36.

Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) , tìm tất cả các giá trị m để phương trình (S): là phương trình của một mặt cầu. x2+y2+z2−2x−2y−4z+m=0x^2+y^2+z^2-2x-2y-4z+m=0  

a)

m≥6m\ge6  

b)

m≤6m\le6  

c)

m>6m>6  

d)

m<6m<6  

37.

Mặt cầu  
(x)2+(y−2)2+z2=3\left(x\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=3  có tâm là:

a)

I(0;−2;0)I\left(0;-2;0\right)  

b)

I(0;2;0)I\left(0;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(0;−2;3)I\left(0;-2;3\right)  

38.

Mặt cầu (S):  x2+y2+z2−2x+4y+1=0x^2+y^2+z^2-2x+4y+1=0  có bán kính R là:

a)

R=1

b)

R=2

c)

R=3

d)

R=4

39.

 Cho A(1;0;0) B(0;-2;0) C(0;0;4).Viết phương trình mặt cầu đi qua bốn điểm OABC.

a)

x2+y2+z2−x+2y−4z=0x^2+y^2+z^2-x+2y-4z=0

b)

x2+y2+z2−x+2y+4z=0x^2+y^2+z^2-x+2y+4z=0

c)

x2+y2+z2−x−2y+4z=0x^2+y^2+z^2-x-2y+4z=0

d)

x2+y2+z2+x−2y+4z=0x^2+y^2+z^2+x-2y+4z=0

40.

Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho mặt cầu có tâm I(1,1,-2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x+2y-z+5=0.Tính bán kính R của mặt cầu bằng?

a)

R=6

b)

R=4

c)

R=2

d)

R=3

41.

Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu

a)

x2+y2+z2−2x=0x^2+y^2+z^2-2x=0

b)

x2+y2−z2−2x+y+1=0x^2+y^2-z^2-2x+y+1=0

c)

2x2+2y2+z2−2xy=02x^2+2y^2+z^2-2xy=0

d)

x2+y2+z2−2xy−2yz−2zx=0x^2+y^2+z^2-2xy-2yz-2zx=0

42.

Mặt cầu  
(x−1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

I(1;−2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

I(−1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(−1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

43.

Mặt cầu (S):  x2+y2+z2−8x+2y+1=0x^2+y^2+z^2-8x+2y+1=0  có tâm là:

a)

I(8;−2;0)I\left(8;-2;0\right)  

b)

I(−4;1;0)I\left(-4;1;0\right)  

c)

I(−8;2;1)I\left(-8;2;1\right)  

d)

I(4;−1;0)I\left(4;-1;0\right)  

44.

Mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+1=0x^2+y^2+z^2-4x+1=0  có tâm và bán kính là:

a)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

b)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=3  

c)

I(0;2;0), R=3I\left(0;2;0\right),\ R=\sqrt{3}  

d)

I(−2;0;0), R=3I\left(-2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

45.

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3I\left(-1;2;-3\right),\ bán\ kính\ R=3  là:

a)

(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+3\right)^2=9  

b)

(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=9  

c)

(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=3  

d)

(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=3^2  

46.

Mặt cầu (S): 3x2+3y2+3z2−6x+12y+2=03x^2+3y^2+3z^2-6x+12y+2=0  có bán kính là: 

a)

133\sqrt{\frac{13}{3}}  

b)

213\frac{\sqrt{21}}{3}  

c)

273\frac{2\sqrt{7}}{3}  

d)

73\frac{\sqrt{7}}{3}  

47.

Đường kính của mặt cầu (S):  (x+1)2+(y−2)2+z2=4\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=4  là:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

48.

Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:

a)

x2+y2+z2−3x=0x^2+y^2+z^2-3x=0

b)

x2+y2+z2−9y=0x^2+y^2+z^2-9y=0

c)

x2+y2+z2−9=0x^2+y^2+z^2-9=0

d)

x2+y2+z2+x+y+z=9x^2+y^2+z^2+x+y+z=9

49.

Gọi I là tâm mặt cầu (S): x2+y2+(z−1)2=4x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=4 . Khi đó  ∣OI→∣\left|\overrightarrow{OI}\right|  bằng:

a)

2

b)

4

c)

1

d)

2\sqrt{2}  

50.

Bán kính mặt cầu (S): x2+y2+z2−2x+4y−6z=36x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z=36 là: 

a)

50\sqrt{50}  

b)

252\sqrt{5}  

c)

50

d)

6

51.

Mặt cầu  
(x−1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

I(1;−2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

I(−1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(−1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

52.

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3I\left(-1;2;-3\right),\ bán\ kính\ R=3  là:

a)

(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+3\right)^2=9  

b)

(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=9  

c)

(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=3  

d)

(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=3^2  

53.

Đường kính của mặt cầu (S):  (x+1)2+(y−2)2+z2=4\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=4  là:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

54.

Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu

a)

x2+y2+z2−2x=0x^2+y^2+z^2-2x=0

b)

x2+y2−z2−2x+y+1=0x^2+y^2-z^2-2x+y+1=0

c)

2x2+2y2+z2−2xy=02x^2+2y^2+z^2-2xy=0

d)

x2+y2+z2−2xy−2yz−2zx=0x^2+y^2+z^2-2xy-2yz-2zx=0

55.

Mặt cầu (S):  x2+y2+z2−8x+2y+1=0x^2+y^2+z^2-8x+2y+1=0  có tâm là:

a)

I(8;−2;0)I\left(8;-2;0\right)  

b)

I(−4;1;0)I\left(-4;1;0\right)  

c)

I(−8;2;1)I\left(-8;2;1\right)  

d)

I(4;−1;0)I\left(4;-1;0\right)  

56.

Mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+1=0x^2+y^2+z^2-4x+1=0  có tâm và bán kính là:

a)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

b)

I(2;0;0), R=3I\left(2;0;0\right),\ R=3  

c)

I(0;2;0), R=3I\left(0;2;0\right),\ R=\sqrt{3}  

d)

I(−2;0;0), R=3I\left(-2;0;0\right),\ R=\sqrt{3}  

57.

Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:

a)

x2+y2+z2−3x=0x^2+y^2+z^2-3x=0

b)

x2+y2+z2−9y=0x^2+y^2+z^2-9y=0

c)

x2+y2+z2−9=0x^2+y^2+z^2-9=0

d)

x2+y2+z2+x+y+z=9x^2+y^2+z^2+x+y+z=9