Font size
WorksheetsSỐ TỰ NHIÊN
Total questions: 53
Worksheet time: 1hrs 20mins
Số 555 đọc là
Năm trăm năm mươi năm
Năm trăm năm mươi lăm
Năm trăm lăm mươi lăm
Năm trăm lăm mươi năm
Số: “Chín trăm năm mươi tư” được viết là:
945
950
954
594
Số gồm: 8 trăm, 4 chục và 1 đơn vị là:
841
814
481
810
Số gồm: 4 trăm, 5 chục và 4 đơn vị đọc là:
Bốn trăm năm mươi bốn
Bốn trăm lăm mươi tư
Bốn trăm lăm mươi bốn
Bốn trăm năm mươi tư
Trong các số 235 , 358 , 253 , 349 , số lớn nhất là:
235
349
253
358
Các số 879 , 880 , 729 , 792 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
879 , 792 , 880 , 729 .
729 , 792 , 879 , 880
Bốn trăm lăm mươi tư
. Bốn trăm lăm mươi bốn
Trong các số 356 , 363 , 365 , 336, số bé nhất là:
356
336
365
363
Dãy số nào sau đây xếp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé:
198 , 302 , 265 , 179 , 295
142 , 241 , 375 , 421 , 573
208 , 195 , 369 , 265 , 349
461 , 392 , 213 , 158 , 132
Số liền trước của số tròn chục nhỏ nhất là:
9
8
11
10
Số "30 065" gồm:
3 chục nghìn, 6 trăm, 5 đơn vị
3 chục nghìn, 6 chục, 5 đơn vị
3 chục nghìn, 6 nghìn, 5 đơn vị
Số "Một trăm mười chín nghìn hai trăm tám mươi" là:
119 280
19 280
109 280
119 208
Số 96 315 đọc là:
Chín sáu ba một năm
Chín sáu nghìn ba trăm mười lăm
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười năm
Số "Hai trăm linh sáu nghìn bảy trăm bốn mươi ba" viết là:
260 743
206 734
206 734
206 743
Số “Tám trăm nghìn tám trăm linh hai” viết là:
800 820
800 082
800 802
800 280
Số "721 894" đọc là:
Bảy trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm chín mươi tư
Bảy trăm hai mươi một nghìn tám trăm chín mươi bốn
Bảy trăm hai mươi mốt nghìn tám trăm chín mươi bốn
Bảy trăm hai mươi một nghìn tám trăm chín mươi tư
Số "505 515" đọc là:
Năm trăm linh năm nghìn năm trăm mười năm
Năm trăm linh lăm nghìn năm trăm mười năm
Năm trăm linh lăm nghìn năm trăm mười lăm
Năm trăm linh năm nghìn năm trăm mười lăm
Chữ số 3 trong số: 257 312 có giá trị là?
300
3000
30
"Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn" được viết là?
313 214
303 204
313 204
Viết số sau thành tổng:
83 760
83 000+ 3000 + 700 + 0
80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0
80 000 + 3000 + 70 000
80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0
Số "một trăm linh năm triệu tám trăm chín mươi sáu nghìn bảy trăm bốn mươi sáu" viết là:
105 896 746
105 869 746
105 896 764
150 896 746
Điền số vào chỗ chấm sau:
1000; 3000; 5000; .....; 9000
4000
6000
7000
8000
Cho chữ số sau: 86583. Cách đọc nào sau đây là đúng?
tám sáu nghìn tám mươi ba
tám mươi sáu nghìn năm trăm linh ba
tám mươi sáu nghìn năm trăm tám mươi ba
tám nghìn sáu trăm tám mươi ba
6 quả trứng vịt có giá 24000 đồng. Hỏi 8 quả trứng vịt có giá bao nhiêu?
2000
4000
32000
12000
Viết thành tổng các câu sau. Hãy chọn câu trả lời đúng?
75387 = .........
70000 + 5000 + 300 + 80 + 7
7000 + 5000 + 30 + 80 + 7
70000 + 5000 + 30 + 800 + 7
7000 + 5000 + 3000 + 80 + 7
Số "một trăm linh năm triệu tám trăm chín mươi sáu nghìn bảy trăm bốn mươi sáu" viết là:
105 896 746
105 869 746
105 896 764
150 896 746
Trong số 678 387, chữ số 6 ở hàng ...., lớp......
trăm nghìn, nghìn
chục nghìn, nghìn
nghìn, nghìn
trăm nghìn, đơn vị
Chữ số 5 trong số: 975 493 thuộc hàng nào ?
Hàng đơn vị
Hàng chục
Hàng trăm
Hàng nghìn
Giá trị của chữ số 3 trong số 143 928 là bao nhiêu?
300 000
30 000
3000
300
Viết số tự nhiên gồm: 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị
(a)
Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 102 345 876 là:
8, 7 , 6
3, 4, 5
1, 0, 2
1, 3, 8
Các chữ số thuộc lớp nghìn trong số 102 345 876 là:
8, 7 , 6
3, 4, 5
1, 0, 2
1, 3, 8
Các chữ số thuộc lớp triệu trong số 198 304 576 là:
1, 3, 5
1, 9, 8
3, 0, 4
5, 7, 6
Có bao nhiêu số có một chữ số?
10 số
11 số
9 số
12 số
Số liền trước của 20 156 là bao nhiêu?
20 157
20 155
20 000
20 170
Điền số thích hợp vào chỗ chấm để có 3 số tự nhiên liên tiếp: 9998; 9999; ...
(a)
" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:
100 250 214
100 025 214
10 250 214
10 520 214
Số 900 370 200 được đọc là:
Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm
Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Số gồm “8 chục nghìn và 2 đơn vị” được viết là:
80 002
800 002
8002
Lớp triệu gồm những hàng nào?
Hàng trăm, hàng chục triệu, hàng triệu
Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, Hàng chiệu
Hàng trăm triệu, hàng chục , hàng triệu
Hàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu
Cho số 513 420 318. Chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?
Hàng trăm, lớp triệu
Hàng trăm triệu, lớp triệu
Hàng triệu, lớp triệu
Số gồm có 2 trăm triệu, 2 nghìn, 2 chục và 2 đơn vị viết là:
2 200 222
200 200 200
200 002 022
Số : “Mười lăm triệu” được viết là:
15 000 000
1 500 000
150 000 000
Viết số “Một trăm năm mươi nghìn” và cho biết số đó có bao nhiêu chữ số 0:
4 chữ số 0
5 chữ số 0
6 chữ số 0
834 291 712
Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
8; 3 ; 4
2; 9; 1
8; 2; 7
7; 1; 2
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp nghìn là:
3;4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1; 3
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp triệu là:
3; 4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1 ; 3
" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:
100 250 214
1000 25214
10 250 214
10 520 2140
" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"
Được viết là:
403 036 105
400 360 105
403 600 105
400 036 105
900 370 200
Được đọc là:
Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm
Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
571 638
Giá trị của chữ số 5:
500
500 000
50 000
500 000 000
836 571
Giá trị của chữ số 5:
5000
50 000
50
500
Chữ số 3 trong số 4 356 112 có giá trị bằng bao nhiêu?
300 0000
30 000
3
Số : “Mười hai triệu bảy trăm ba mươi tư nghìn không trăm hai mươi lăm” được viết là:
12 734 025
1 273 425
127 340 025
