wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện tập về quan hệ từ

Total questions: 69

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Nó chăm chú nghe kể chuyện (a)   đầu đến cuối.

2.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

c)

Nếu

d)

3.

Chọn các câu sử dụng đúng quan hệ từ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

b)

Vì nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

c)

Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.

d)

Các chiến sĩ đã anh dũng chiến đấu để bảo vệ nền độc lập dân tộc.

e)

Phải luôn luôn chống tư tưởng chỉ bo bo bảo vệ quyền lợi bản thân của mình.

4.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.

5.

Câu nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Tôi và Mai đi học.

b)

Tôi đang học bài.

c)

Bởi trời mưa nên tôi hoãn chuyến đi chơi.

d)

Tôi học trực tuyến bằng chiếc máy tính bố tặng hồi sinh nhật.

6.

Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ có nghĩa giống nhau

b)

B. Là từ trái nghĩa nhau

c)

C. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu với nhau

d)

D. Là từ có nhiều nghĩa

7.

Cặp quan hệ từ "Tuy ... nhưng" biểu thị mối quan hệ gì?

a)

A. Tương phản

b)

B. Tăng tiến

c)

C. Nguyên nhân

d)

D. Kết quả

8.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm được dùng để làm gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào.

a)

Quan hệ liên hợp

b)

Quan hệ sở hữu

c)

Quan hệ so sánh

d)

Quan hệ tương phản

9.

Chọn từ thích hợp hoàn chỉnh câu sau: "Nếu bạn chăm tập thể dục ...... bạn sẽ khỏe mạnh hơn."

a)

A. thì

b)

B. nhưng

c)

C. vì

d)

D. mà

10.

Thêm quan hệ từ thích hợp vào chổ trống:

Con xin báo một tin vui (a)   cha mẹ mừng.

11.

Cho biết quan hệ từ được gạch chân dùng ĐÚNG hay SAI?

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Chỉ ra lỗi sai của cách dùng quan hệ từ trong câu sau?

Nam là một học sinh giỏi toàn diện. Không những giỏi về môn Toán, không những giỏi về môn Văn. Thầy giáo rất khen Nam.

a)

Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa

b)

Thiếu quan hệ từ

c)

Thừa quan hệ từ

13.

Điền quan hệ từ đúng vào chổ trống trong câu sau:

Chúng ta nên sống sao (a)   cuộc đời mỗi ngày trở nên ý nghĩa và tốt đẹp hơn!

14.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Ngày nay, chúng ta cũng có quan niệm với cha ông ta ngày xưa, lấy đạo đức, tài năng làm trọng.

a)

như

b)

nhưng

c)

d)

thì

15.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Không nên chỉ đánh giá con người bằng hình thức bên ngoài mà nên đánh giá con người bằng những hành động, cử chỉ, cách đối xử của họ.

a)

với

b)

c)

qua

d)

hay

16.

Thêm quan hệ từ thích hợp vào chổ trống:

Nó chăm chú nghe kể chuyện (a)   đầu đến cuối.

17.

Cho biết quan hệ từ được gạch chân dùng ĐÚNG hay SAI?

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Cho biết quan hệ từ được gạch chân dùng ĐÚNG hay SAI?

Tại nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.

20.

Câu nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Tôi và Mai đi học.

b)

Tôi đang học bài.

c)

Bởi trời mưa nên tôi hoãn chuyến đi chơi.

d)

Tôi học trực tuyến bằng chiếc máy tính bố tặng hồi sinh nhật.

21.

Cặp quan hệ từ "Tuy ... nhưng" biểu thị mối quan hệ gì?

a)

A. Tương phản

b)

B. Tăng tiến

c)

C. Nguyên nhân

d)

D. Kết quả

22.

Cặp quan hệ từ "Vì ... nên" biểu thị mối quan hệ gì?

a)

A. Tương phản

b)

B. Tăng tiến

c)

C. Nguyên nhân - kết quả

d)

D. Giả thiết - kết quả

23.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm được dùng để làm gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào.

a)

Quan hệ liên hợp

b)

Quan hệ sở hữu

c)

Quan hệ so sánh

d)

Quan hệ tương phản

24.

Chọn từ thích hợp hoàn chỉnh câu sau: "Nếu bạn chăm tập thể dục ...... bạn sẽ khỏe mạnh hơn."

a)

A. thì

b)

B. nhưng

c)

C. vì

d)

D. mà

25.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Đừng nên nhìn hình thức (a)   đánh giá kẻ khác.

26.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

c)

Nếu

d)

27.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Nhà em ở xa trường bao giờ em cũng đến trường đúng giờ.

a)

với

b)

c)

thì

d)

nhưng

28.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.

29.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Đừng nên nhìn hình thức (a)   đánh giá kẻ khác.

30.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Nó chăm chú nghe kể chuyện (a)   đầu đến cuối.

31.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Nó chăm chú nghe kể chuyện (a)   đầu đến cuối.

32.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

c)

Nếu

d)

33.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Nhà em ở xa trường bao giờ em cũng đến trường đúng giờ.

a)

với

b)

c)

thì

d)

nhưng

34.

Chọn các câu sử dụng đúng quan hệ từ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

b)

Vì nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

c)

Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.

d)

Các chiến sĩ đã anh dũng chiến đấu để bảo vệ nền độc lập dân tộc.

e)

Phải luôn luôn chống tư tưởng chỉ bo bo bảo vệ quyền lợi bản thân của mình.

35.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.

36.

Câu nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Tôi và Mai đi học.

b)

Tôi đang học bài.

c)

Bởi trời mưa nên tôi hoãn chuyến đi chơi.

d)

Tôi học trực tuyến bằng chiếc máy tính bố tặng hồi sinh nhật.

37.

Quan hệ từ là gì?

a)

A. Là từ có nghĩa giống nhau

b)

B. Là từ trái nghĩa nhau

c)

C. Là từ nối các từ ngữ hoặc các câu với nhau

d)

D. Là từ có nhiều nghĩa

38.

Cặp quan hệ từ "Tuy ... nhưng" biểu thị mối quan hệ gì?

a)

A. Tương phản

b)

B. Tăng tiến

c)

C. Nguyên nhân

d)

D. Kết quả

39.

Cặp quan hệ từ "Vì ... nên" biểu thị mối quan hệ gì?

a)

A. Tương phản

b)

B. Tăng tiến

c)

C. Nguyên nhân - kết quả

d)

D. Giả thiết - kết quả

40.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm được dùng để làm gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào.

a)

Quan hệ liên hợp

b)

Quan hệ sở hữu

c)

Quan hệ so sánh

d)

Quan hệ tương phản

41.

Chọn từ thích hợp hoàn chỉnh câu sau: "Nếu bạn chăm tập thể dục ...... bạn sẽ khỏe mạnh hơn."

a)

A. thì

b)

B. nhưng

c)

C. vì

d)

D. mà

42.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Không nên chỉ đánh giá con người bằng hình thức bên ngoài mà nên đánh giá con người bằng những hành động, cử chỉ, cách đối xử của họ.

a)

với

b)

c)

qua

d)

hay

43.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Ngày nay, chúng ta cũng có quan niệm với cha ông ta ngày xưa, lấy đạo đức, tài năng làm trọng.

a)

như

b)

nhưng

c)

d)

thì

44.

Thêm quan hệ từ thích hợp vào chổ trống:

Nó chăm chú nghe kể chuyện (a)   đầu đến cuối.

45.

Thêm quan hệ từ thích hợp vào chổ trống:

Con xin báo một tin vui (a)   cha mẹ mừng.

46.

38,7×0,1=....38,7\times0,1=....  

a)

387

b)

3,87

c)

0,387

d)

3870

47.

6,7×0,1=...6,7\times0,1=...  

a)

670

b)

67

c)

0,67

d)

0,067

48.

12,3×0,1=...12,3\times0,1=...  

(a)  

49.

45,32×0,001=...45,32\times0,001=...  

(a)  

50.

9,8×0,1=...9,8\times0,1=...  

(a)  

51.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

52.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

53.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

54.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

55.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

56.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

57.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

58.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

59.

1,4 x 10 = ...

a)

14

b)

0,14

c)

140

d)

14,0

60.

7,2 x 100 = ...

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

61.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

62.

0,894 x 1000 = ...

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

63.

4,061 x 100 = ...

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

64.

Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,.... ta dịch chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.

a)

KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN

b)

ĐÚNG

c)

SAI

65.

8,325 x 10 = ...

a)

832,5

b)

8325

c)

83,25

d)

0,8325

66.

Tìm x

x : 16,5 = 100

a)

1,65

b)

165

c)

1650

d)

16500

67.

Câu 10: 12,058 x .... = 1205,8

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

68.

Câu 10: 12,058 x .... = 1205,8

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

69.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320