Font size
WorksheetsChecking new words 3/12/2021 GT1
Total questions: 26
Worksheet time: 18mins
Sắp xếp trật tự các chữ sau để được từ có nghĩa:
G O H O N A I L => (a)
Sắp xếp trật tự các chữ sau để được từ có nghĩa:
A - L - W => (a)
Từ nào sau đây có nghĩa là "nghi ngờ":
arrest
accused
suspect
Từ "accused" có nghĩa tiếng Việt là:
(a)
Từ "JUSTICE" có nghĩa tiếng Việt là:
luật pháp
công lý
thẩm phán
Trái nghĩa với từ "INNOCENT" là:
guilty
crime
thief
Sắp xếp trật tự các chữ sau để được từ có nghĩa:
N E T C S E E N => (a)
Từ "JURY" có nghĩa tiếng Việt là:
nhân chứng
thẩm phán
hội đồng xét xử
viện kiểm soát
Từ "WITNESS" có nghĩa tiếng Việt là:
(a)
Từ "BYSTANDER" có nghĩa tiếng Việt là:
người trong cuộc
người ngoài cuộc
bị cáo
nhân chứng
Từ "CORPORAL PUNISHMENT" có nghĩa tiếng Việt là:
hình phạt về thể xác
tử hình
Who is this?
''a person who enters a building illegally in order to steal"
robber
burglar
thief
Who is this?
"a person who steals something from another person or place"
thief
robber
burglar
Từ "PROSECUTE" có nghĩa tiếng Việt là:
Bãi tòa
Tuyên án
Khởi tố
"TỬ HÌNH" trong tiếng Anh là gì:
(a)
Who is this?
"a person who steals from a person or place, especially using violence or threats"
thief
burglar
robber
Từ "SENTENCE" có nghĩa tiếng Việt là:
lời tuyên án
lời bào chữa
lời thú tội
Từ "RIGHT" có nghĩa tiếng Việt là:
trách nhiệm
nghĩa vụ
quyền
Sắp xếp trật tự các chữ sau để được từ có nghĩa:
O T I I C L R O S => (a)
Từ "IMPRISON" có nghĩa tiếng Việt là:
tội phạm
bỏ tù
buộc tội
Find the phrasal verbs:
"give to a person in authority"
back down
hand in
look into
take in
Find the phrasal verbs:
"write down what someone says"
take in
hold up
take down
go off
Find the phrasal verbs: "escape punishment for"
get away with
chase after
make off
Cụm từ nào sau đây đồng nghĩa với "escape"
make off
hand in
let off
go off
Find the phrasal verbs: "follow sb/st quickly in order to catch them"
break out
chase after
go off
make off
Cụm từ nào sau đây đồng nghĩa với "investigate"
take in
hold up
look into
back down
