wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Checking new words 3/12/2021 GT1

Total questions: 26

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp trật tự các chữ sau để được từ có nghĩa:

G O H O N A I L => (a)  

2.

Sắp xếp trật tự các chữ sau để được từ có nghĩa:

A - L - W => (a)  

3.

Từ nào sau đây có nghĩa là "nghi ngờ":

a)

arrest

b)

accused

c)

suspect

4.

Từ "accused" có nghĩa tiếng Việt là:

(a)  

5.

Từ "JUSTICE" có nghĩa tiếng Việt là:

a)

luật pháp

b)

công lý

c)

thẩm phán

6.

Trái nghĩa với từ "INNOCENT" là:

a)

guilty

b)

crime

c)

thief

7.

Sắp xếp trật tự các chữ sau để được từ có nghĩa:

N E T C S E E N => (a)  

8.

Từ "JURY" có nghĩa tiếng Việt là:

a)

nhân chứng

b)

thẩm phán

c)

hội đồng xét xử

d)

viện kiểm soát

9.

Từ "WITNESS" có nghĩa tiếng Việt là:

(a)  

10.

Từ "BYSTANDER" có nghĩa tiếng Việt là:

a)

người trong cuộc

b)

người ngoài cuộc

c)

bị cáo

d)

nhân chứng

11.

Từ "CORPORAL PUNISHMENT" có nghĩa tiếng Việt là:

a)

hình phạt về thể xác

b)

tử hình

12.

Who is this?

'​'a person who enters a building illegally in order to steal"

a)

robber

b)

burglar

c)

thief

13.

Who is this?

"​a person who steals something from another person or place"

a)

thief

b)

robber

c)

burglar

14.

Từ "PROSECUTE" có nghĩa tiếng Việt là:

a)

Bãi tòa

b)

Tuyên án

c)

Khởi tố

15.

"TỬ HÌNH" trong tiếng Anh là gì:

(a)  

16.

Who is this?

"a person who steals from a person or place, especially using violence or threats"

a)

thief

b)

burglar

c)

robber

17.

Từ "SENTENCE" có nghĩa tiếng Việt là:

a)

lời tuyên án

b)

lời bào chữa

c)

lời thú tội

18.

Từ "RIGHT" có nghĩa tiếng Việt là:

a)

trách nhiệm

b)

nghĩa vụ

c)

quyền

19.

Sắp xếp trật tự các chữ sau để được từ có nghĩa:

O T I I C L R O S => (a)  

20.

Từ "IMPRISON" có nghĩa tiếng Việt là:

a)

tội phạm

b)

bỏ tù

c)

buộc tội

21.

Find the phrasal verbs:

"give to a person in authority"

a)

back down

b)

hand in

c)

look into

d)

take in

22.

Find the phrasal verbs:

"write down what someone says"

a)

take in

b)

hold up

c)

take down

d)

go off

23.

Find the phrasal verbs: "escape punishment for"

a)

get away with

b)

chase after

c)

make off

24.

Cụm từ nào sau đây đồng nghĩa với "escape"

a)

make off

b)

hand in

c)

let off

d)

go off

25.

Find the phrasal verbs: "follow sb/st quickly in order to catch them"

a)

break out

b)

chase after

c)

go off

d)

make off

26.

Cụm từ nào sau đây đồng nghĩa với "investigate"

a)

take in

b)

hold up

c)

look into

d)

back down