wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất khởi phát tại nước nào

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Mỹ

2.

Nội dung cơ bản của cuộ cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là ?

a)

Chuyển từ lao động thủ công sang lao động máy móc , thực hiện cơ giới hóa sản xuất bằng việc sử dụng năng lượng nước và hơi nước

b)

Sử dụng công nghệ thông tin

c)

Sử dụng động cơ điện

d)

Chuyển từ lao động thủ công sơ cơ khí hóa

3.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào ?

a)

Cuối thế kỉ 19 đầu thế kỉ 20

b)

Cuối thế kỉ 19

c)

Nửa cuôi thế kỉ 19 đến đầu thế kỉ 20

d)

Đầu thế kỉ 20

4.

Cách mạng công nghiệp lần thứ ba bắt đầu khi nào ?

a)

Khoảng những năm đầu của thập niên 60 thế kỉ 20 đến cuối thế kỉ 20

b)

Đầu thế kỉ 20 đến cuối thế kỉ 20

c)

Đầu những năm 50 của thế kỉ 20 đến cuối thế kỉ 20

d)

Cuối thế kỉ 19 đến đầu thế kỉ 20

5.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 3

a)

Sử dụng công nghệ thông tin

b)

Sử dụng tự động hóa sản xuất

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và tự động hóa sản xuất

d)

Sử dụng công nghệ điện tử

6.

Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được đề cập lần đầu tiên ở đâu

a)

Tại Hội nghị ở Mỹ

b)

Tại Hội nghị ở Anh

c)

Tại Hội chợ triển lãm công nghệ Hannover (CHLB Đức)

d)

Tại Hội chợ triển lãm tại Pháp

7.

Vai trò của cách mạng công nghiệp đối với phát triển là

a)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất/ Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất/ Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển

b)

Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Thúc đẩy sự phát triển của kinh tế và xã hội

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

8.

Công nghiệp hóa ở nước Anh được bắt đầu từ ngành nào

a)

Công nghiệp nhẹ

b)

Công nghiệp nặng

c)

Công nghiệp dệt

d)

Ngành trồng bông

9.

Con đường công nghiệp hóa theo mô hình Liên Xô cũ thường ưu tiên phát triển ngành nào

a)

Công nghiệp nhẹ

b)

Công nghiệp nặng

c)

Công nghiệp kết hợp với nông nghiệp

d)

Công nghiệp chế biến

10.

Quá trình công nghiệp hóa của các nước tư bản cổ điển diễn ra trong thời gian bao lâu

a)

Trung bình từ 20 đến 50 năm

b)

Trung bình từ 60 đến 80 năm

c)

Trung bình từ 100 đến 200 năm

d)

Dưới 50 năm

11.

Mô hình công nghiệp hóa của Nhật Bản và các nước công nghiệp mới diễn ra trong thời gian bao lâu

a)

Trung bình trên 100 năm

b)

Trung bình dưới 100 năm

c)

Trung bình khoảng 20-30 năm

d)

Khoảng 50 năm

12.

Con đường công nghiệp hóa của Nhật Bản và và các nước công nghiệp mới là

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu và phát triển sản xuất trong nước

b)

Đẩy mạnh nhập khẩu

c)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp nặng

d)

Hạn chế xuất khẩu

13.

Nội dung của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 2

a)

Sử dụng máy móc

b)

Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện

c)

Sử dụng cơ khí

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

14.

Theo nghiên cứu của Sogeti VINT đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

a)

Sử dụng năng lượng nước

b)

Sử dụng động cơ điện

c)

Sử dụng máy tính

d)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh

15.

Nguồn vốn để công nghiệp hóa ở các nước tư bản cổ điển chủ yếu do

a)

Vốn của nhà nước

b)

Cướp bóc của người sản xuất nhỏ

c)

Bóc lột sức lao động làm thuê, gắn liền với cướp bóc và xâm chiếm thuộc địa

d)

Xâm chiếm thuộc địa

16.

Thuật ngữ "Kinh tế chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

17.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế chính trị"

a)

Antoine Montchretien

b)

Tomas Mun

c)

Francois Quesney

d)

William Petty

18.

Ai là người được C.Mac coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển

a)

A.Smith

b)

W.Petty

c)

D.Ricardo

d)

R.T.Mathus

19.

Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kì công trường thủ công

a)

W.Petty

b)

D.Ricardo

c)

A.Smith

d)

R.T.

20.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kì nào

a)

Thời kì tích lũy nguyên thủy TBCN

b)

Thời kì công trường thủ công

c)

Thời kì hiệp tác giản đơn

d)

Thời kì đại công nghiệp cơ khí

21.

Kinh tế chính trị Mác Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Kinh tế chính trị tầm thường

22.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mac được coi là hòn đá tảng

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết tích lũy tư sản

c)

Học thuyết giá trị thặng dự

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản

23.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác Lênin là

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu

24.

Hãy chọn đáp án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế

a)

Mang tính khách quan

b)

Mang tính chủ quan

c)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Cả a và c

25.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế

b)

Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật khách quan

c)

Quy luật kinh tế và chính sách đều phụ thuộc vào các điều kiện khách quan

d)

Cả a,b,c

26.

Để nghiên cứu kinh tế chính trị Mác Lênin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Mô hình hóa

c)

Phân tích và tổng hợp

d)

Điều tra thống kế

27.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Sản xuất giả trị thặng dư

c)

Lưu thông hàng hóa

d)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

28.

Trừu tượng hóa khoa học là

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

d)

Cả b và c

29.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị là nhằm

a)

Phát triển bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế

b)

Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế

d)

Cả a,b,c

30.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế chính trị Mác Lênin thể hiện ở

a)

Trang bị phương pháp để xem xét thể giới nói chung

b)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành

c)

Là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau

d)

Cả b và c

31.

Chức năng tư tưởng của Kinh tế chính trị Mác Lênin thể hiện ở

a)

Góp phần xây dựng thế giới khách quan cách mạng của giai cấp công nhân

b)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức bóc lột

c)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

Cả a,b,c

32.

Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế chính trị Mác Lênin thể hiện ở chức năng nào

a)

Nhận thức

b)

Tư tưởng

c)

Phương pháp luận

d)

Cả a,b,c

33.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội

a)

Hoạt động chính trị

b)

Hoạt động khoa học

c)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

d)

Hoạt động nghệ thuật, thể thao

34.

Để xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tế- xã hội phải xuất phát từ:

a)

Từ hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

Từ truyền thống lịch sử

c)

Từ các hoạt động kinh tế

d)

Từ ý thức xã hội

35.

Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố

a)

Sức lao động với công cụ lao động

b)

Lao động với tư liệu lao động

c)

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

36.

"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào." Câu nói trên là của ai

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ăng ghen

37.

Sức lao động là:

a)

Toàn bộ thể lực và trí lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra giá trị sử dụng nào đó

b)

Khả năng lao động, được tiêu dùng trong quá trình sản xuất

c)

Hoạt động có mục đích của con người để tạo ra của cải

d)

Cả a và b

38.

Lao động sản xuất có đặc trưng cơ bản là

a)

Hoạt động cơ bản nhất, là phẩm chất đặc biệt của con người

b)

Là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người

c)

Là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực

d)

Cả a,b,c

39.

Lao động sản xuất có vai trò gì đối với con người

a)

Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người

b)

Phát triển, hoàn thiện con người về thể lực và trí lực

c)

Giúp con người tích lũy kinh nghiệm, chế tạo công cụ sản xuất ngày càng tinh vi

d)

Cả a,b,c

40.

Đối tượng lao động là

a)

Các vật có trong tự nhiên

b)

Những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người

c)

Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người

d)

Cả a,b,c

41.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây

a)

Mọi nguyên liệu đều là đối tượng lao động

b)

Mọi đối tượng lao động đều là nguyên liệu

c)

Nguyên liệu là đối tượng lao động của các ngành công nghiệp chế biến

d)

Cả a và c đều đúng

42.

Tư liệu lao động gồm có

a)

Công cụ lao động

b)

Các vật để chứa đựng và bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Cả a,b,c

43.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào quyết định đến năng suất lao động

a)

Công cụ lao động

b)

Các vật chứa đựng, bảo quản

c)

Nguyên liệu cho sản xuất

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

44.

Bộ phận nào của tư liệu lao động được coi là tiêu chí phản ánh đặc trưng của một thời đại kinh tế

a)

Công cụ lao động

b)

Nhà cửa, kho bãi,... để chứa đựng

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Cả a và b

45.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây

a)

Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động

b)

Một vật là tư liệu lao động cũng có thể là đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp với nhau là tư liệu sản xuất

d)

Cả a,b,c

46.

Trong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp

a)

Công cụ sản xuất

b)

Các bộ phận chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Cả a và c

47.

Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sản xuất hiện đại

c)

Công cụ sản xuất tiên tiến

d)

Đối tượng lao động

48.

Phương thức sản xuất là sự thống nhất của

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

49.

Lực lượng sản xuất biểu hiện

a)

Quan hệ con người với tự nhiên

b)

Quan hệ con người với con người

c)

Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ hệ người với người

d)

Cả a,b,c

50.

Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Khoa học công nghệ

d)

Cả a,b,c