wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đường tròn

Total questions: 57

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì

a)

OK > 3cm

b)

OK < 3cm

c)

OK = 3cm

d)

OK \le  3cm

2.

Khi điểm A nằm trên ( O; BC) thì

a)

OA = BC

b)

OA > BC

c)

OA < BC

d)

AB = OC

3.

Một đường tròn được xác định khi biết:

a)

một điểm thuộc đường tròn

b)

hai điểm phân biệt thuộc đường tròn

c)

ba điểm phân biệt thuộc đường tròn

d)

ba điểm thuộc đường tròn

4.

Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:....

a)

đi qua 3 đỉnh của tam giác đó

b)

đi qua 3 cạnh của tam giác đó

c)

tiếp xúc 3 cạnh của tam giác đó

d)

tiếp xúc 1 cạnh và đi qua 2 đỉnh

5.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao 3 đường cao của tam giác

b)

Giao 3 đường trung tuyến của tam giác

c)

Giao 3 đường trung trực của tam giác

d)

Giao 3 đường phân giác của tam giác

6.

Đường tròn có

a)

1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

b)

2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

c)

vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

d)

1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng

7.

Điểm K nằm ngoài (O; R), điểm H năm trong (O; R) thì

a)

OK < R

b)

OH > R

c)

OK > OH

d)

OH = OK

8.

Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu

a)

Tại điểm A

b)

Tại điểm B

c)

Trung điểm của AB

d)

Trên đường trung trực của đoạn AB

9.

Trục đối xứng của (O) là đường thẳng

a)

bất kì

b)

tiếp xúc (O)

c)

đi qua tâm đường tròn

d)

đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn

10.

Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:

a)

Đường tròn tâm A, bán kính 5cm

b)

Đường tròn tâm 5, bán kính A cm

c)

Hình tròn tâm A, bán kính 5cm

d)

Tâm A, bán kính 5

11.

Câu 1: Số tâm đối xứng của đường tròn là?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

12.

Câu 4: Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kì, biết rằng OM = R . Chọn khẳng định đúng?

a)

A. Điểm M nằm ngoài đường tròn

b)

B. Điểm M nằm trên đường tròn

c)

C.Điểm M nằm trong đường tròn

d)

D. Điểm M không thuộc đường tròn

13.

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là?

a)

A. Điểm A

b)

B. Điểm B .

c)

C. Chân đường cao hạ từ A

d)

D. Trung điểm của BC

14.

Hình tròn tâm I, bán kính R = 4cm là gồm tất cả các điểm ........

a)

A. có khoảng cách đến điểm I bằng 4cm

b)

B. Có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn 4 cm.

c)

C. Có khoảng cách đến điểm I lớn hơn 4 cm.

d)

D. có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm.

15.

Qua 3 điểm không thẳng hàng thì xác định được mấy đường tròn?

a)

3

b)

vô số

c)

1

d)

0

e)

tất cả đều sai

16.

Hình bên có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

Vô số

c)

2

d)

4

17.

Chọn câu đúng. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông?

a)

bằng cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.

b)

bằng nửa cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

bằng nửa cạnh huyền.

d)

bằng 4cm.

18.

Đường tròn được xác định khi

a)

Biết tâm và bán kính của đường tròn.

b)

Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn.

c)

Biết ba điểm không thẳng hàng.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

19.

Hình tròn tâm I, bán kính R = 4cm là gồm tất cả các điểm ........

a)

A. có khoảng cách đến điểm I bằng 4cm

b)

B. Có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn 4 cm.

c)

C. Có khoảng cách đến điểm I lớn hơn 4 cm.

d)

D. có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm.

20.

Đường tròn tâm O bán kính R (R > 0) là:

a)

Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R.

b)

Hình gồm các điểm cách điểm R một khoảng bằng O.

c)

Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng nhỏ hơn R.

d)

Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng lớn hơn R.

21.

Tam giác đều có cạnh 8cm thì bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là:

a)

232\sqrt{3}

b)

434\sqrt{3}

c)

233\frac{2\sqrt{3}}{3}

d)

433\frac{4\sqrt{3}}{3}

22.

Câu 1: Cho đường tròn (O; 25). Khi đó dây lớn nhất của đường tròn (O; 25) có độ dài là:

a)

12,5

b)

25

c)

50

d)

20

23.

Cho tam giác ABC có BH, CE là các đường cao. Gọi M là giao điểm BH và CE. I là trung điểm BC. Khi đó B, C, E, H cùng thuộc đường tròn nào?

a)

(I; R = IA)

b)

(I; R = IB)

c)

(M; R = MB)

d)

(M; R = MA)

24.

Cho đường tròn (O; R) và 2 dây AB và CD bằng nhau và vuông góc với nhau tại I. Giả sử IA = 2, IB = 4. Khoảng cách từ tâm O tới AB là d và tới CD là d’.


Giá trị của d và d’:

a)

d = 2; d′ = 1

b)

d=d'=1

c)

d = d′ = 2

d)

d = 1; d′ = 2

25.

Cho đường tròn (O; 12) có đường kính CD. Dây MN qua trung điểm I của OC sao cho góc NID bằng 30 độ. MN = ?

a)

6156\sqrt{15}

b)

626\sqrt{2}

c)

99

d)

66

26.

Cho đường tròn (O; R) và một dây CD. Từ O kẻ tia vuông góc với CD tại M, cắt (O) tại H. Biết CD = 16, MH = 4.R = ?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

27.

Từ một điểm bên ngoài đường tròn, ta kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến tới đường tròn đó?

a)

vô số

b)

2

c)

1

d)

0

28.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

29.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

30.

Cho tam giác ABC có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Xác định tâm F của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E.

a)

F ≡ B

b)

F là trung điểm đoạn AD

c)

F là trung điểm đoạn AH

d)

F là trung điểm đoạn AE

31.

Cho hình vuông ABCD cạnh a, gọi O là tâm đường tròn nội tiếp hình vuông. Tìm khẳng định đúng?

a)

AB, BC, CD và DA là các tiếp tuyến của đường tròn (O).

b)

AB, BC, CD và DA đều không là tiếp tuyến của đường tròn (O).

c)

AC và BD là tiếp tuyến của (O).

d)

(O) có bán kính bằng a.

32.

Cho đường tròn (O). A, B, C là 3 điểm thuộc đường tròn sao cho tam giác ABC cân tại A. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc AB.

b)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song AC.

c)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và song song BC.

d)

Tiếp tuyến của đường tròn tại A đi qua A và vuông góc BC.

33.

Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4, BC = 5. Tiếp tuyến của đường tròn tâm B bán kính BA là

a)

AB

b)

BC

c)

AC

d)

Đường thẳng qua B vuông góc AB.

34.

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. Tính OC

a)

OC = 35cm

b)

OC = 20cm

c)

OC = 25cm

d)

OC = 15cm

35.

Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AB > CD

b)

AB = CD

c)

AB < CD

d)

AB ≤ CD

36.

“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì…với dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp

a)

nhỏ hơn

b)

bằng

c)

song song

d)

vuông góc

37.

Cho đường tròn tâm O có AB là dây cung. Gọi C là điểm đối xứng với O qua AB. Xác định dạng tứ giác OACB.

a)

Hình vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

38.

Cho đường tròn tâm O. Hai đường kính AB và CD vuông góc nhau. Xác định dạng ACBD.

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

39.

Cho đường tròn (O), đường kính AB. Gọi M là trung điểm OA. Qua M vẽ dây cung CD vuông góc với AB. Xác định dạng tam giác BCD.

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác vuông cân

d)

Tam giác đều

40.

Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A

a)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính BC

b)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AC

c)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AB

d)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  tâm A

41.

Cho đường tròn (O;5cm), dây MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm. Độ dài MN bằng

a)

8cm

b)

4cm

c)

3cm

d)

6cm

42.

Cho đường tròn có bán kính la 12,một dây cung vuông góc với một bán kính tại trung điểm của bán kính ấy có độ dài là: 

a)

27

b)

333\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

434\sqrt{3}  

43.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
44.
Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì:
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
45.
Nếu đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung thì
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
46.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:

a)

d//OA.d\text{//}OA.

b)

dOA.d\equiv OA.

c)

dOA d\bot OA\ tại AA

d)

dOAd\bot OA tại OO

47.

Cho đường tròn (O) và điểm A nằm trên đường tròn (O). Nếu đường thẳng dOAd\bot OA  tại  AA   thì:

a)

d là tiếp tuyến của (O).

b)

d cắt (O) tại hai điểm phân biệt.

c)

d là tiếp xúc với (O) tại O.

d)

d không cắt (O)

48.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OHaOH\bot a 

,biết  OH>ROH>R   khi đó đường thẳng a và đường tròn  (O)(O)  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

49.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OHaOH\bot a  

 tại H, biết  OH<ROH<R  khi đó vị trí của đường thẳng a và đường tròn (O) là:

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

50.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

a)

(1): cắt nhau; (2): 8cm.

b)

(1): 9cm; (2): Tiếp xúc nhau.

c)

(1): không cắt nhau; (2): 8cm.

d)

(1): cắt nhau; (2): 6cm.

51.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

a)

(1): cắt nhau; (2): 9cm.

b)

(1): tiếp xúc nhau; (2): 8cm.

c)

(1): không cắt nhau; (2): 9cm.

d)

(1): không cắt nhau; (2): 10cm.

52.

Cho a;ba;b 

là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng  3cm3cm  . Lấy điểm  II   trên  aa   và vẽ đường tròn  (I;3,5cm)(I;3,5cm)  . Khi đó đường tròn  (I;3,5cm)(I;3,5cm)  với đường thẳng  bb  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

53.

Cho a;ba;b 

 là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng  2,5cm2,5cm  . Lấy điểm  II   trên  aa   và vẽ đường tròn  (I;2,5cm)(I;2,5cm)  .Khi đó đường tròn  (I;2,5cm)(I;2,5cm)   với đường thẳng  bb  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

54.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=3cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=5cm.

d)

AB=2cm.

55.

Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=12cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=6cm.

d)

AB=8cm.

56.

Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì đường thẳng gọi là gì của đường tròn

a)

Tiếp tuyến của đường tròn.

b)

Cát tuyến của đường tròn.

c)

Đường trung trực của đường tròn.

d)

Đường kính của đường tròn.

57.
Nếu đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm thì đường thẳng là gì của đường tròn?
a)
Tiếp tuyến của đường tròn.
b)
Cát tuyến của đường tròn.
c)
Dây của đường tròn.
d)
Đường kính của đường tròn.