wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện trở 1

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức của công suất tiêu thụ trên điện trở:

a)

P = U2.R

b)

P=I2RP=\frac{I^2}{R}  

c)

P = 0,24 I2.R

d)

P = I2.R

2.

Các dạng ghép điện trở:

a)

nối tiếp, song song

b)

Nối tiếp, hỗn hợp

c)

nối tiếp, song song và hỗn hợp

d)

song song, hỗn hợp

3.

Một điện trở có chiều dài 1,2cm thì công suất của nó:

a)

14W\frac{1}{4}W  

b)

12W\frac{1}{2}W  

c)

1W

d)

2W

4.

Khi ghép song song hai điện trở R1 = R2 = 10K thì điện trở tương đương:

a)

5K

b)

10K

c)

15K

d)

20K

5.

Cho hai điện trở 100W/2W ghép song song với nhau thì công suất của điện trở tương đương:

a)

1W

b)

2W

c)

3W

d)

4W

6.

Khi ghép nối tiếp hai điện trở R1 = R2 = 10K thì điện trở tương đương:

a)

5K

b)

10K

c)

15K

d)

20K

7.

Khi ghép nối tiếp hai điện trở thì điện trở tương đương:

a)

nhỏ hơn các điện trở thành phần

b)

lớn hơn các điện trở thành phần

c)

bằng với điện trở nhỏ

d)

bằng với điện trở lớn

8.

Khi ghép song song hai điện trở thì điện trở tương đương:

a)

nhỏ hơn các điện trở thành phần

b)

lớn hơn các điện trở thành phần

c)

bằng với điện trở nhỏ

d)

bằng với điện trở lớn

9.

Cho hai điện trở 100W/2W ghép nối tiếp với nhau thì công suất của điện trở tương đương

a)

1W

b)

2W

c)

3W

d)

4W

10.

Ghép nối tiếp hai điện trở R1 và R2 thì công thức xác định điện trở tương đương R:

a)

R1.R2

b)

R1 – R2 (R1 > R2)

c)

R2 – R1 (R2 > R1)

d)

R1 + R2

11.

Ghép song song hai điện trở R1 và R2 thì công thức xác định điện trở tương đương R

a)

R1 – R2 (R1 > R2)

b)

R2 – R1 (R2 > R1)

c)

R1+R2R1.R2\frac{R_1+R_2}{R_1.R_2}  

d)

R1.R2R1+R2\frac{R_1.R_2}{R_1+R_2}  

12.

Bàn ủi điện được chế tạo dựa vào ứng dụng nào sau đây của điện trở?

a)

Thu nhiệt

b)

Tỏa nhiệt

c)

Thu nhiệt và tỏa nhiệt đều đúng

d)

Thu nhiệt và tỏa nhiệt đều sai

13.

Các hư hỏng của điện trở?

a)

Cháy

b)

Cháy, đứt

c)

Tăng chỉ số

d)

Cháy, đứt, tăng chỉ số

14.

Linh kiện thụ động gồm những linh kiện nào dưới đây:

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Cuộn dây

d)

Điện trở, tụ điện, cuộn dây

15.

Hình bên là ảnh của:

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Cuộn dây

d)

Biến trở

16.

Hình bên là ảnh của:

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Cuộn dây

d)

Biến trở

17.

Hình bên là ảnh của:

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Cuộn dây

d)

Biến trở

18.

Khi đo điện trở bằng đồng hồ VOM thì giá trị điện trở đo được bằng:

a)

Chỉ số thang đo

b)

Thang đo

c)

Chỉ số thang đo * Thang đo

d)

Chỉ số thang đo * 10

19.

Hình ảnh nào sau đây là ký hiệu của biến trở:

a)
b)
c)
d)
20.

Hình ảnh nào sau đây là ký hiệu của điện trở:

a)
b)
c)
d)
21.

Điện trở là một linh kiện:

a)

Tích cực

b)

Thụ động

c)

Dùng để tăng dòng điện 

d)

Khuếch đại điện áp

22.

Điện trở quang là một linh kiện:

a)

Thay đổi trị số khi tăng nhiệt độ

b)

Thay đổi trị số khi giảm nhiệt độ

c)

Thay đổi trị số khi giảm điện áp

d)

Cả 3 câu đều sai

23.

Quang trở LDR (Light Dependent Resistor) là loại linh kiện có:

a)

Trị số điện áp luôn tăng

b)

Trị số điện trở thay đổi khi ánh sáng chiếu vào nó

c)

Trị số dòng điện luôn giảm

d)

Cả 3 câu đều sai

24.

Điện trở tương đương của ba điện trở mắc song song với R1=R2=R3=3K3 là:

a)

9K9

b)

6K6

c)

1K1

d)

3K3

25.

Điện trở tương đương của ba điện trở mắc nối tiếp với R1=R2=R3=1K là:

a)

3K

b)

1K

c)

2K

d)

0,5K

26.

1MΩ1M\Omega  bằng bao nhiêu Ω\Omega  

a)

1 triệu

b)

Đáp án khác

c)

1 ngàn

d)

106

27.

1KΩ1K\Omega  bằng bao nhiêu Ω\Omega  

a)

1 ngàn

b)

1 triệu

c)

103

d)

Đáp án khác

28.

1Ω1\Omega  bằng bao nhiêu KΩK\Omega  

a)

0,01

b)

0,001

c)

10-3

d)

Đáp án khác

29.

Đổi điện trở 1Ω±20%1\Omega\pm20\%  sang điện trở 3 vòng màu

a)

Nâu-đen-nâu

b)

Nâu-đen-đen

c)

Nâu-đen-đỏ

d)

Nâu-đen-vàng kim

30.

Đổi điện trở 0,1Ω±20%0,1\Omega\pm20\%  sang điện trở 3 vòng màu

a)

Nâu-đen-đen

b)

Nâu-đen-bạc

c)

Nâu-đen-nâu

d)

Nâu-đen-đỏ