wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của vật sống:

a)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên….

b)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường và sinh sản….

c)

Vật sống không có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản........

d)

Vật sống có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản….

2.

Chọn câu đúng

a)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm, cục đá.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cái bàn, cây dù....

b)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm, con lăn.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

c)

- Vật sống : Con chó, cái ly, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

d)

- Vật sống : Con chó, cái cây, con bướm.....

- Vật không sống : Cái cặp, mũ, xe ô tô, cây dù....

3.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên.

b)

Các quy luật tự nhiên.

c)

Những ảnh hưởng tự nhiên đến con người và môi trường sống.

d)

Tất cả các ý trên.

4.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG được xem là nghiên cứu khoa học tự nhiên?

a)

Nghiên cứu quá trình hình thành và phát triển của động vật.

b)

Nghiên cứu sự lên xuống của thủy triều.

c)

Nghiên cứu sự khác nhau giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa Trung Quốc.

d)

Nghiên cứu cách thức bón phân hóa học

5.

Lĩnh vực nào sau đây không thuộc về khoa học tự nhiên (KHTN)?

a)

Sinh Hóa

b)

Lịch sử

c)

Vật lý

d)

Thiên văn học

6.

Hệ thống tưới nước tự động được bà con nông dân lắp đặt để tưới tiêu quy mô lớn. Hãy cho biết vai trò nào của khoa học tự nhiên trong hoạt động đó?

a)

Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên

c)

Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh

d)

Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

7.

Người chuyên nghiên cứu về khoa học tự nhiên được gọi là

a)

Nhà sinh học

b)

Nhà khoa học

c)

Kĩ thuật viên

d)

Nghiên cứu viên

8.

Con gà đẻ trứng là thể hiện dấu hiệu nào của vật sống ?

a)

Thải bỏ chất thải

b)

Vận động

c)

Sinh sản

d)

Lớn lên

9.

Hoạt động nào sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học ?

a)

Tập thể dục

b)

Vận chuyển xăng dầu

c)

Tìm hiểu vi sinh vật bằng kính hiển vi

d)

Lái xe

10.

Lĩnh vực nào sau đây nghiên cứu về các chất và sự biến đổi các chất ?

a)

Vật lí

b)

Sinh học

c)

Thiên văn học

d)

Hóa học

11.

Đối tượng nghiên cứu của của lĩnh vực vật lí là gì ?

a)

Khoa học trái đất, vũ trụ và các hành tinh

b)

Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng

c)

Sinh vật và môi trường

d)

Chất và sự biến đổi các chất

12.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của khoa học tự nhiên với đời sống ?

a)

Mở rộng sản xuất, phát triển kinh tế

b)

Bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu

c)

Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người

d)

Định hướng tư tưởng, phát triển hệ thống chính trị

13.

Chỉ ra đâu là tính chất hóa học của chất

a)

Kem chảy lỏng khi để ngoài trời

b)

Đường tan vào nước

c)

Tuyết tan

d)

Cơm để lâu bị mốc

14.

Hiện tượng tự nhiên nào sau đây là do hơi nước ngưng tụ?

a)

Tạo thành mây

b)

Mưa rơi

c)

Gió thổi

d)

Lốc xoáy

15.

Lọ nước hoa để trong phòng có mùi thơm. Điều này thể hiện:

a)

Chất dễ nén được

b)

Chất dễ hóa hơi

c)

Chất dễ nóng chảy

d)

Chất không chảy được

16.

Hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Chơi bóng rổ

b)

Cấy lúa

c)

Đánh đàn

d)

Tìm hiểu đặc điểm sinh học của các loài tôm

17.

Hoạt động nào sau đây của con người không phải  hoạt động nghiên cứu khoa học?

a)

Tìm hiểu về biến chủng covid

b)

Sản xuất phân bón hóa học

c)

Tìm hiểu về biến đổi khí hậu

d)

Tìm hiểu vi khuẩn bằng kính hiển vi

18.

Vật nào sau đây gọi là vật không sống?

a)

Con ong 

b)

Vi khuẩn

c)

Than củi 

d)

Cây cam

19.

Vật hữu sinh là

a)

Cây hoa

b)

cái cầu

c)

cái ghế

d)

Cây viết

20.

Trong những ảnh sau đây, cái nào là lương thực?

a)
b)
c)
d)
21.

Trong các đáp án sau đây, cái nào là nhiên liệu

a)

Tre

b)

Than bùn

c)

d)

Dầu

e)

Sắt

22.

Điền vào chỗ trống:"................. là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột , nguồn cung cấp chính về năng lượng

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

c)

Vật liệu

d)

Nhiên liệu

e)

Nguyên liệu

23.

Như thế nào là một bữa ăn đầy đủ?

a)

Có đủ tất cả dinh dưỡng cần cho một bữa ăn

b)

Chỉ ăn thịt, không ăn rau

c)

Ăn những thứ mình thích

d)

Không ăn gì cả

24.

Thực phẩm có những tính chật nào sau đây( chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Ko có 

b)

có nhiều hàm lượng 

bột

c)

có chất đạm,vitamin, ...

các chất dinh dưỡng 

d)

là thức ăn hàng ngày

25.

Nhiên liệu là:

a)

là chất chưa qua quá trình sơ chế

và được dùng để lấy năng lượng và

khi cháy có phát sáng

b)

là chất đã qua quá trình sơ chế và được dùng để tạo sản phẩm

26.

quặng sắt là

a)

nguyên liệu

b)

nhiên liệu

c)

vật liệu

d)

thực phẩm

e)

lương thực

27.

lúa mì thuộc lương thực hay thực phẩm

a)

lương thực 

b)

thực phẩm

28.

pizza là lương thực hay thực phẩm 

a)

lương thực

b)

thực phẩm

29.

than là nguyên liệu hay vật liệu

a)

nguyên liệu 

b)

vật liệu

30.

đâu là nguyên liệu

a)

tre

b)

cao su

c)

vải

d)

nhôm

31.

Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ?

a)

Nhân.

b)

Không bào.

c)

Ti thể.

d)

Lục lạp.

32.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lục lạp

33.

Tế bào có chức năng:

a)

sinh trưởng và phát triển

b)

vận động và cảm ứng

c)

trao đổi chất, sinh sản

d)

Tất cả các ý trên

34.

Tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

35.

TẾ BÀO GỒM MẤY THÀNH PHẦN CHÍNH?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

36.

BÀO QUAN NÀO CHỈ XUẤT HIỆN Ở TẾ BÀO THỰC VẬT, KHÔNG CÓ Ở TẾ BÀO ĐỘNG VẬT?

a)

TI THỂ

b)

KHÔNG BÀO

c)

LỤC LẠP

d)

RIBOSOME

37.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

38.

Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó ?

a)

Không bào.

b)

Nhân.

c)

Vách tế bào.

d)

Màng sinh chất.

39.

Cơ thể sinh vật lớn lên chủ yếu dựa vào những hoạt động nào dưới đây?

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch TB theo thời gian.

2. Sự gia tăng số lượng TB qua quá trình phân chia.

3. Sự tăng kích thước của từng TB do trao đổi chất.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

1, 2

40.

Một TB mô phân sinh ở thực vật tiến hành phân chia liên tiếp 5 lần. Hỏi sau quá trình này, số TB con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

32 tế bào.

b)

4 tế bào.

c)

8 tế bào.

d)

16 tế bào.

41.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

42.

Câu 3: Đặc điểm khác biệt của tế bào nhân thực so với tế bào nhân sơ là:

a)

Có thành tế bào

b)

Có lục lạp

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có chất tế bào

43.

Tế bào nào dưới đây quan sát được bằng mắt thường?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào tép bưởi.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào rễ của cây..

44.

Đây là tế bào

a)

nhân sơ

b)

vi khuẩn

c)

động vật

d)

thực vật

45.

Khả năng phóng to ảnh của vật bằng kính hiển vi là

a)

3 – 20 lần.

b)

10 – 20 lần.

c)

20 – 100 lần.

d)

40 – 3000 lần.

46.

Hệ thống quan trọng nhất của kính hiển vi là

a)

hệ thống phóng đại.

b)

hệ thống giá đỡ.

c)

hệ thống chiếu sáng.

d)

hệ thống điều chỉnh độ dịch chuyển của ống kính.

47.

Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?

a)

Người già đọc sách

b)

Sửa chữa đồng hồ

c)

Khâu vá

d)

Quan sát một vật ở rất xa

48.

Kính lúp có độ phóng đại bao nhiêu?

a)

100-1000 lần

b)

4-10 lần

c)

3-20 lần

d)

40-3000 lần

49.

Giới hạn đo của thước là:

a)

1 mét

b)

Độ dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

c)

Độ dài lớn nhất ghi trên thước

d)

Cả 3 câu trên đều sai

50.

Trước khi đo chiều dài của vật, người ta thường ước lượng chiều dài của vật để:

a)

lựa chọn thước đo phù hợp

b)

đặt mắt đúng cách

c)

đọc kết quả đo chính xác

d)

đặt vật đo đúng cách

51.

1m = ?

a)

1000 mm

b)

10 cm

c)

100 dm

d)

100 mm

52.

Hãy chỉ ra GHĐ và ĐCNN của thước đo trong hình dưới đây:

a)

GHĐ 10cm; ĐCNN 2cm

b)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5cm

c)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,2cm

d)

GHĐ 10cm; ĐCNN 0,5dm

53.

Bạn Nam muốn đo chiều dài và chiều rộng của lớp học. Theo em, bạn Nam sử dụng đơn vị đo độ dài nào là phù hợp nhất?

a)

mm

b)

km

c)

cm

d)

m

54.

Dụng cụ nào không được sử dụng để đo chiều dài?

a)

thước dây

b)

thước cuộn

c)

thước mét

d)

compa

55.

Để đo chiều dài của chiếc bút chì thì bạn An cần đặt thước thẳng như thế nào?

a)
b)
c)
d)
56.

Để đo khoảng cách giữa Hà Nội và TPHCM, người ta dùng đơn vị nào?

a)

m

b)

km

c)

mm

d)

inch

57.

Thuật ngữ “Ti vi 24 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

58.

Chọn câu trả lời đúng nhất

Nguyên nhân gây ra sai số khi đo chiều dài của một vật là

a)

Đặt thước không song song và cách xa vật.

b)

Đặt mắt nhìn lệch.

c)

Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước.

d)

Cả 3 nguyên nhân trên

59.

Khi em đi mua giày, người bán hàng thường hỏi mua giày cao bao nhiêu phân. Giày 3 phân có nghĩa:

a)

Giày cao 3 cm

b)

Giày cao 3 mm

c)

Giày cao 30 cm

d)

Giày cao 0,3 m

60.

Năm ánh sángđơn vị đo chiều dài sử dụng trong đo khoảng cách

a)

từ mặt trời đến trái đất

b)

từ thành phố này đến thành phố khác

c)

từ đất nước này đến đất nước khác

d)

từ mặt biển đến đáy biển

61.

KÍ HIỆU CẢNH BÁO TRÊN CÓ Ý NGHĨA GÌ?

a)

Biển cảnh báo nguy hại do hóa chất gây ra: Chất độc sinh học

b)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Nguy hiểm về điện

c)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Hóa chất độc hại

d)

Biển cảnh báo khu vực nguy hiểm: Chất phóng xạ

62.

Cái cân trong hình vẽ có thể dùng để đo khối lượng của những trường hợp nào sau đây:

a)

Một cô gái, một quả dưa hấu

b)

Một con voi, một quả bưởi

c)

Một chiếc đũa, một cái máy tính

d)

Một quả cam, một cái cốc nhựa.

63.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Có đẩy đủ các dụng cụ bảo hộ cần thiết.

b)

Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị.

c)

Biết cách sử dụng thiết bị chữa cháy có trong phòng thực hành. Quan sát kĩ lối thoát hiểm của phòng thực hành.

d)

Tất cả các ý trên.

64.

Tên gọi của dụng cụ sau đây là gì?

a)

Nhiệt kế rượu

b)

Nhiệt kế hồng ngoại

c)

Nhiệt kế thủy ngân

65.

Bạn Vy cùng bạn Khang chơi thả diều. Hoạt động chơi thả diều có được coi là nghiên cứu khoa học tự nhiên không?

a)
A. Có.
b)
B. Không.
66.

Bạn Vy cùng bạn Khang chơi thả diều. Theo em người ta đã vận dụng sự hiểu biết nào trong tự nhiên để tạo ra con diều trong trò chơi?

a)

A. Quá trình bay lượn của chim.

b)

B. Sức đẩy của gió.

c)

C. Ý A và B sai.

d)

D. Ý A và B đúng.

67.

EM LÀ MỘT VẬT SỐNG. THEO EM CHÚNG TA CẦN PHẢI LÀM GÌ ĐỂ PHÁT TRIỂN KHỎE MẠNH VỀ CẢ THỂ CHẤT LẪN TINH THẦN. (chọn nhiều đáp án)

a)

Ngủ nhiều, ăn thật nhiều.

b)

Ăn, ngủ điều độ.

c)

Rèn luyện thể dục thể thao hợp lý

d)

Học tập, trao dồi kiến thức.

e)

không cần làm gì, cơ thể sẽ tự phát triển .

68.

Các biển báo trong hình sau có ý nghĩa gì?

a)

Cấm thực hiện

b)

Bắt buộc thực hiện

c)

Cảnh báo nguy hiểm

d)

Không bắt buộc thực hiện

69.

kí hiệu cảnh báo nào sau đây cho biết em đang ở gần vị trí hóa chất độc hại?

a)
b)
c)
d)
70.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)

Tự xử lý và không thông báo với giáo viên.

b)

Nhờ bạn xử lý sự cố.

c)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

d)

Báo cáo ngay với giáo viên phòng thực hành.