wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngân hàng câu hỏi Công nghệ 6 học kì I

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nhà ở có vai trò gì?

a)

Là nơi trú ngụ của con người, bảo vệ con người khỏi ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, xã hội, phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của con người.

b)

Là nơi diễn ra các hoạt động hằng ngày.

c)

Bảo vệ con người khỏi ảnh hưởng xấu của thiên nhiên.

d)

Là nơi trú ngụ của con người.

2.

Nhà ở giúp bảo vệ con người trước các hiện tượng thiên nhiên nào?

a)

Mưa, nắng.

b)

Lũ lụt.

c)

Gió, bão.

d)

Lũ lụt, gió, bão, mưa, nắng.

3.

Nhà ở thường bao gồm các phần chính nào?

a)

Móng nhà, sàn nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

b)

Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

c)

Sàn nhà, khung nhà, mái nhà.

d)

Tường nhà, mái nhà.

4.

Các bước cơ bản để xây dựng một ngôi nhà gồm những gì?

a)

Thi công, hoàn thiện.

b)

Thiết kế, hoàn thiện.

c)

Thiết kế, thi công.

d)

Thiết kế, thi công thô và hoàn thiện.

5.

Đâu không phải là tên gọi của nhóm thực phẩm chính?

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất béo.

b)

Nhóm thực phẩm giàu chất xơ.

c)

Nhóm thực phẩm giàu vitamin.

d)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

6.

Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?

a)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng.

b)

Đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm trong thời gian dài.

c)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn đảm bảo được chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Ngăn chặn thực phẩm bị hư hỏng.

7.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Làm lạnh và đông lạnh.

b)

Luộc và trộn hỗn hợp.

c)

Làm chín thực phẩm.

d)

Nướng và muối chua.

8.

Chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt bao gồm những cách nào?

a)

Rang, nướng, trộn hỗn hợp.

b)

Xào và muối chua.

c)

Luộc, kho, rán, nướng.

d)

Rán và trộn dầu giấm.

9.

Nướng là phương pháp làm chín thực phẩm bằng cách nào?

a)

Bằng sức nóng trực tiếp từ nguồn nhiệt.

b)

Bằng hơi nước.

c)

Trong nước.

d)

Trong dầu mỡ.

10.

Rán là phương pháp làm chín thực phẩm bằng cách nào?

a)

Bằng sức nóng trực tiếp từ nguồn nhiệt.

b)

Bằng hơi nước.

c)

Trong nước.

d)

Trong dầu mỡ.

11.

Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây không sử dụng nhiệt?

a)

Luộc.

b)

Trộn dầu giấm.

c)

Rang.

d)

Hấp (đồ).

12.

Lựa chọn các thực phẩm thuộc nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

a)

Gạo, ngô, khoai lang.

b)

Thịt nạc, trứng, tôm, cá.

c)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

d)

Bơ, mỡ, dầu đậu nành.

13.

Lựa chọn nhóm thực phẩm giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động cơ bắp, cấu tạo hồng cầu.

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất béo.

b)

Nhóm thực phẩm giàu vitamin.

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

d)

Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.

14.

Xác định chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến.

a)

Chất béo.

b)

Tinh bột.

c)

Vitamin.

d)

Chất đạm.

15.

Tìm phát biểu sai về các phương pháp bảo quản thực phẩm.

a)

Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn.

b)

Để thực phẩm sống chung với thực phẩm chín.

c)

Không để ruồi bọ đậu vào thịt, cá.

d)

Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài.

16.

Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

a)

Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.

b)

Thịt, trứng, sữa.

c)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

d)

Bơ, mỡ, dầu đậu nành.

17.

Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất béo.

a)

Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.

b)

Thịt, trứng, sữa.

c)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

d)

Bơ, mỡ, dầu đậu nành.

18.

Các thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất đường bột và chất xơ.

a)

Gạo, chuối, ngô, khoai.

b)

Thịt, trứng, sữa.

c)

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

d)

Bơ, mỡ, dầu đậu nành.

19.

Nhóm thực phẩm nào giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động cơ bắp, cấu tạo hồng cầu.

a)

Nhóm thực phẩm giàu chất béo.

b)

Nhóm thực phẩm giàu vitamin.

c)

Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

d)

Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.

20.

Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến.

a)

Chất béo.

b)

Tinh bột.

c)

Vitamin.

d)

Chất đạm.

21.

Tìm phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm.

a)

Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn.

b)

Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát.

c)

Không để ruồi bọ đậu vào thịt, cá.

d)

Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài.

22.

Biện pháp bảo quản thực phẩm nào sau đây là không đúng.

a)

Khoai tây để nơi khô, thoáng, tránh ánh nắng.

b)

Rau mua về rửa sạch ngay.

c)

Đậu, đỗ, lạc phơi khô cất trong lọ thuỷ tinh đậy kín.

d)

Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài.

23.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Một số nhóm thực phẩm chính gồm nhóm thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường và chất xơ.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Một số nhóm thực phẩm chính gồm nhóm thực phẩm giàu giá trị dinh dưỡng.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Một số nhóm thực phẩm chính gồm nhóm thực phẩm giàu chất béo.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Một số nhóm thực phẩm chính gồm nhóm thực phẩm giàu chất khoáng.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Nhóm thực phẩm giàu vitamin không có vai trò tăng cường hệ miễn dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ bắp, cấu tạo hồng cầu, …

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Nhóm thực phẩm giàu chất đạm là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Nhóm thực phẩm giàu chất xơ không hỗ trợ cho tiêu hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Thịt nạc, cá, tôm, trứng, sữa, các loại đậu là những thực phẩm giàu chất đạm.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ là những thực phẩm giàu chất khoáng.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường và chất xơ thường có trong ngũ cốc, bánh mì, khoai, sữa, mật ong, trái cây chín, rau xanh.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Các loại hoa quả có múi, có vị chua như cam, chanh, bưởi thuộc nhóm thực phẩm giàu chất béo.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Chế biến thực phẩm là quá trình xử lý thực phẩm để tạo ra các món ăn được đảm bảo chất dinh dưỡng, sự đa dạng và hấp dẫn.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Bảo quản thực phẩm có vai trò kéo dài thời gian sử dụng nhưng không đảm bảo được chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Làm khô không phải là phương pháp bảo quản thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Làm lạnh và đông lạnh là phương pháp bảo quản thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Làm khô là phương pháp làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Làm lạnh và đông lạnh để ngăn ngừa, làm chậm sự phát triển của vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Làm khô thường được dùng để bảo quản trứng, sữa.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Ướp là phương pháp bảo quản thực phẩm không áp dụng với rau, quả.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Kho là phương pháp làm chín thực phẩm với ưu điểm là thời gian chế biến nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Nướng là phương pháp chế biến thực phẩm với ưu điểm món ăn có hương vị hấp dẫn.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Luộc là phương pháp chế biến thực phẩm với hạn chế là phức tạp và khó thực hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào bảng: Rán là phương pháp chế biến thực phẩm có hạn chế là món ăn nhiều chất béo.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Trước khi chế biến thực phẩm, cần rửa tay sạch bằng xà phòng và nước sạch.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Có thể sử dụng chung dao thớt để cắt thịt sống và rau ăn sống nhằm tiết kiệm thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Cần để riêng thực phẩm sống và thực phẩm chín.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Dụng cụ chế biến thực phẩm chỉ cần rửa sơ qua bằng nước, không cần vệ sinh kỹ.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Làm lạnh và đông lạnh là phương pháp bảo quản thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Ướp không phải là phương pháp bảo quản thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Làm khô là phương pháp bảo quản thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Ướp là phương pháp chế biến thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Luộc không phải là phương pháp chế biến thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Nướng là phương pháp chế biến thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Rán không phải là phương pháp chế biến thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S): Kho là phương pháp chế biến thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Chất tinh bột, chất đường là nguồn cung cấp ……… chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.

a)

năng lượng

b)

vitamin

c)

chất đạm

d)

chất xơ

60.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Nhóm thực phẩm giàu ……… giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ bắp, cấu tạo hồng cầu, …

a)

chất béo

b)

chất khoáng

c)

chất đạm

d)

nước

61.

Điền vào chỗ trống: ………… có vai trò tăng cường hệ miễn dịch, tham gia vào quá trình chuyển hóa các chất giúp cơ thể khỏe mạnh.

a)

Vitamin

b)

Khoáng chất

c)

Chất béo bão hòa

d)

Đường đơn

62.

Điền vào chỗ trống: Ớt chuông, cà rốt, cần tây là những thực phẩm giàu …………

a)

vitamin

b)

muối ăn

c)

đường tinh luyện

d)

chất bảo quản

63.

Điền vào chỗ trống: Hạt điều, hạt lạc, hạt vừng là những thực phẩm giàu …………

a)

chất béo

b)

muối khoáng natri

c)

đường mía

d)

nước

64.

Điền vào chỗ trống: ………… là quá trình xử lí thực phẩm, có vai trò kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn bảo đảm được chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.

a)

Bảo quản thực phẩm

b)

Chế biến thực phẩm

c)

Bày biện món ăn

d)

Ăn liền

65.

Điền vào chỗ trống: ………… là quá trình xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn được đảm bảo chất dinh dưỡng, sự đa dạng và hấp dẫn.

a)

Chế biến thực phẩm

b)

Bảo quản thực phẩm

c)

Vận chuyển thực phẩm

d)

Trưng bày thực phẩm

66.

Điền vào chỗ trống: Trộn hỗn hợp là phương pháp chế biến thực phẩm không …………

a)

sử dụng nhiệt

b)

dùng bát đĩa

c)

rửa nguyên liệu

d)

nêm gia vị

67.

Những nhóm thực phẩm nào cần có trong bữa ăn gia đình để bảo đảm dinh dưỡng cân đối? (Chọn tất cả các phương án đúng)

a)

Rau, củ, quả

b)

Ngũ cốc và thực phẩm giàu tinh bột

c)

Chất béo bão hòa, đồ ngọt nhiều đường

d)

Thực phẩm giàu đạm như thịt, cá, trứng, đậu

68.

Những việc làm của bản thân giúp hình thành thói quen ăn, uống khoa học là gì? (Chọn tất cả các phương án đúng)

a)

Ăn đủ bữa, không bỏ bữa sáng

b)

Uống nước ngọt thay cho nước lọc mỗi ngày

c)

Hạn chế đồ chiên rán, tăng rau và trái cây

d)

Rửa tay trước khi ăn và chế biến

69.

Chọn phương án phù hợp cho một món ăn đơn giản không sử dụng nhiệt và danh sách nguyên liệu của nó.

a)

Salad rau trộn: xà lách, dưa chuột, cà chua, dầu ô liu, muối

b)

Cá kho tiêu: cá, nước mắm, đường, tiêu, bật bếp rim

c)

Trứng rán: trứng, dầu ăn, muối, bật bếp chiên

d)

Canh gà nấu nấm: gà, nấm, gia vị, đun sôi trên bếp

70.

Em hãy tính toán sơ bộ chi phí tài chính cho một bữa ăn của gia đình mình. Cách làm nào dưới đây thể hiện đúng nhất việc tính sơ bộ chi phí cho bữa ăn?

a)

Liệt kê các món dự định nấu, ước lượng giá từng nguyên liệu cần mua và cộng tổng chi phí

b)

Chọn một món bất kỳ rồi nhân đôi giá để dự phòng

c)

Chỉ tính tiền gia vị vì các nguyên liệu chính đã có sẵn

d)

Lấy số tiền còn trong ví và coi đó là chi phí của bữa ăn