wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

P,N, G PAST SIMPLE

Total questions: 65

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

eat

(a)  

2.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

go

(a)  

3.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

be

(a)  

4.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

sit

(a)  

5.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

have

(a)  

6.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

look

(a)  

7.

Dạng chia "Quá khứ đơn" của động từ:

open

(a)  

8.

Quá khứ của động từ "to be" là: _____

a)

was

b)

were

c)

is

d)

will be

9.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

10.

công thức to be của Quá khứ đơn

a)

S + was/ were +…

b)

S + am/is/are+...

11.

động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?

a)

Vs/es

b)

Ved/2

c)

V3/ed

12.

công thức khẳng định của thì quá khứ đơn là

a)

S+V2/ed+...

b)

S+V3/ed+...

c)

Did+S+V

d)

S+didn't+V

13.

Chọn dạng đúng của động từ khi dùng trong quá khứ đơn

SWIM

a)

swims

b)

swam

14.

Yesterday, I (go) to the zoo.

a)

go

b)

goes

c)

went

d)

goed

15.

Yesterday, I (be) at the park

a)

am

b)

was

c)

were

16.

Where (be) you yesterday?

a)

was

b)

were

c)

are

17.

Mai (be) on the beach last Sunday

a)

is

b)

was

c)

were

18.

They (be) at school yesterday

a)

were

b)

are

c)

was

19.

Phong and Nam (be) in the library 2 hours ago.

a)

are

b)

is

c)

were

d)

was

20.

Last Sunday, I (visit) my grandparents.

a)

visited

b)

visit

c)

visits

21.

We (not play) badminton yesterday

a)

do not play

b)

not played

c)

did not play

22.

Linda (be not) 9 years old last year.

a)

is not

b)

was not

c)

beed not

23.

It (be) sunny yesterday

a)

is

b)

was

c)

beed

24.

My father (buy) a new car last month

a)

buyed

b)

bought

c)

buyes

d)

buys

25.

I (be) born in 2012

a)

am

b)

was

c)

were

26.

quá khứ của do[có 1 lựa chọn]

a)

did

b)

doed

c)

do

d)

don

27.

Choose the best answer


He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

won’t be

c)

wasn’t

28.

Choose the best answer


How ______ your vacation in Hoi An last week?

a)

is

b)

was

c)

did

29.

Past simple form: GO

a)

going

b)

goes

c)

went

30.

Tom ............ ill yesterday.

a)

is

b)

was

c)

be

31.

They ............... football last Sunday.

a)

playing

b)

plays

c)

played

32.

The baby .......... a toothache three day ago.

a)

have

b)

having

c)

had

33.

I..........................to school last week.

a)

don't go

b)

doesn't go

c)

didn't go

34.

Minh .................... his homework last night.

a)

did

b)

do

c)

doing

35.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

Do/Does + S + V0 ... ?

b)

Did + S + V0 ...?

c)

Was / Were + S + V0 ... ?

36.

Hien Ha.......her grandmother yesterday.

a)

visited

b)

visiting

c)

visits

d)

visites

37.

...........you see Ha Linh yesterday?

a)

Did

b)

Do

c)

Does

d)

Are

38.

Bao Trung didn't ............to my house yesterday.

a)

come

b)

came

c)

comes

d)

coming

39.

Phu.................have breakfast this morning.

a)

do not

b)

does not

c)

is not

d)

didn't

40.

What did you do after school yesterday?

a)

I play the piano

b)

I played the piano

c)

I pliyed the piano

d)

You played the piano.

41.

The teacher ... me a difficult question.

a)

ask

b)

asks

c)

asked

d)

askd

42.

It ... yesterday.

a)

raining

b)

rained

c)

rain

d)

rains

43.
The visitors  ----  the tour.
a)
enjoy
b)
enjoied
c)
enjoyed
d)
enjoyd
44.

Sarah (a)   me yesterday. (phone)

45.

We (a)   a horror film last Saturday. (watch)

46.

I was at my uncle’s house yesterday afternoon.

(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)


đây là thì gì

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

47.

đây là ct to be của thì g


S + was/ were +…

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

48.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

49.

He wasn’t at home last Monday.

(Anh ấy đã không ở nhà thứ Hai trước.)


đây là thì gì?

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ tiếp diễn

50.

câu sau đây được viết theo thì nào:

I often get up early to catch the bus to go to work.

a)

hiện tai đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

51.

công thức to be của thì hiện tại đơn?

a)

S+ V-2/ed

b)

S+ V-am/is/are

c)

S+ was/were

52.

Yesterday. Last night. Last week


là từ nhận biết của thì nào

a)

Hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

53.

Thì quá khứ đơn là

a)

diễn tả một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và không liên quan đến hiện tại

b)

diễn tả một sự việc xảy ra ở hiện tại

c)

diễn tả một kế hoạch đã được định sẵn và chắc chắn sẽ được xảy ra tại một thời gian đã dự kiến

d)

diễn tả việc mình yêu thích và muốn làm trong tương lai

54.

Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:

WORK

(a)  

55.

Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:

WANT

(a)  

56.

Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:

TRY

(a)  

57.

Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:

CHANGE

(a)  

58.

Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:

LEARN

(a)  

59.

Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:

INVITE

(a)  

60.

Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:

STUDY

(a)  

61.

Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:

STAY

(a)  

62.

Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:

CREATE

(a)  

63.

Chuyển động từ nguyên thể sau sang dạng V_ed:

SHOP

(a)  

64.

Quá khứ của động từ go

(a)  

65.

Quá khứ của động từ get

(a)