wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối kì: CÔNG NGHỆ 1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Loại thực phẩm nào cung cấp nhiều chất đạm?

a)

Thịt bò

b)

Mỡ lợn

c)

Gạo

d)

Rau bắp cải

2.

Nhà ở nông thôn thường có kiểu kiến trúc như thế nào?

a)

Các khu vực chức năng trong nhà thường được xây dựng tách biệt.

b)

Nhà ở thường được thiết kế nhiều tầng.

c)

Nhà được xây dựng để phục vụ nhiều hộ gia đình.

d)

Có hệ thống phao dưới sàn giúp nhà có thể nổi lên.

3.

Nhà ở chung cư có đặc điểm gì?

a)

Phục vụ nhiều hộ gia đình, tổ chức thành nhiều không gian riêng

b)

Một số khu vực chức năng được xây dựng tách biệt với khu nhà chính

c)

Vừa để ở vừa để kinh doanh

d)

Thiết kế có hệ thống phao dưới sàn

4.

Kiểu nhà nào dưới đây được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất ?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà nổi

c)

Nhà chung cư

d)

Nhà mặt phố

5.

Nhà nổi là kiểu kiến trúc đặc trưng của vùng nào ở nước ta?

a)

Thành phố.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Vùng cao.

d)

Nông thôn.

6.

Căn cứ vào hoạt động của các gia đình, nơi ở thường có mấy khu chính?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

7.

Nhà ở thường bao gồm các phần chính là:

a)

Móng nhà, sản nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

b)

Sản nhà, khung nhà, tưởng, mái nhà, cửa ra vào, cửa sô

c)

Móng nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sô

d)

Móng nhà, sản nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

8.

Nhà ở là công trình được xây dựng với mục đích để

a)

Giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên

b)

Để ở

c)

Phục vụ sinh hoạt cá nhân hoặc hộ gia đình

d)

Cả 3 đáp án trên

9.

Các kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam là:

a)

Nhà ở nông thôn, nhà nổi.

b)

Nhà ở các khu vực đặc thù, nhà chung cư.

c)

Nhà ở nông thôn, nhà thành thị, nhà ở các khuc vực đặc thù.

d)

Nhà mặt phố, nhà sàn.

10.

Những vật liệu nào sau đây thuộc nhóm vật liệu có sẵn trong thiên nhiên

a)

Gỗ, thép, gạch nung.

b)

Thạch cao, kính, tre, cát.

c)

Đất, đá, thép, thạch cao.

d)

Gỗ, đất, đá, tre, cát.

11.

Điều gì xảy ra nếu ăn uống không lành mạnh, thiếu dinh dưỡng

a)

Gặp phải các rủi ro về sức khỏe như bệnh tật thậm chí tử vong

b)

Có một cơ thể khỏe mạnh

c)

Thường xuyên thấy đói

d)

Không ảnh hưởng đến sức khỏe

12.

Cách thay thế thực phẩm để thành phần và giá trị dinh dưỡng của khẩu phần không bị thay đổi:

a)

Thịt lợn thay bằng cá.

b)

Trứng thay bằng rau.

c)

Lạc thay bằng thịt

d)

Gạo thay bằng mỡ.

13.

Thiết bị nào trong ngôi nhà của em thuộc hệ thống an ninh, an toàn của ngôi nhà thông minh?

a)

Camera không có chức năng nhận diện

b)

Thiết bị báo cháy tự động

c)

Thiết bị thoát nước

d)

Tivi kết nối wifi

14.

Khi có người về, nhiệt độ trong phòng giảm xuống cho đủ mát là hệ thống điều khiển nào trong ngôi nhà thông minh ?

a)

Hệ thống giải trí

b)

Hệ thống chiếu sáng

c)

Hệ thống an ninh, an toàn

d)

Hệ thống kiểm soát nhiệt độ

15.

Ứng dụng chính của xi măng trong xây dựng nhà ở?

a)

Làm tường nhà, mái nhà.

b)

Làm nội thất.

c)

Kết hợp với cát và nước tạo ra vữa xây dựng.

d)

Kết hợp với đá và nước tạo ra bê tông

16.

Vải sợi pha có ưu, nhược điểm:

a)

Đẹp, bền, ít nhàu, thoáng mát

b)

Đẹp, bền, dễ nhàu, thoáng mát

c)

Đẹp, bền, ít nhàu

d)

Đẹp, bền, dễ nhàu

17.

Vải sợi thiên nhiên có ưu, nhược điểm:

a)

Độ hút ẩm cao, ít nhàu

b)

Độ hút ẩm cao,ít nhàu, thoáng mát

c)

Độ hút ẩm cao,dễ nhàu, thoáng mát

d)

Độ hút ẩm cao,dễ nhàu

18.

Chất liệu để may trang phục có sự khác biệt về những yếu tố nào?

a)

Độ nhàu, độ dày-mỏng, kiểu may

b)

Độ bền, độ dày-mỏng, độ nhàu, độ thấm hút mồ hôi

c)

Độ thấm hút mồ hôi, độ bền, kiểu may

d)

Độ bền, độ dày-mỏng, kiểu may, độ nhàu

19.

Cách phân loại trang phục nào sau đây là phân loại theo công dụng?

a)

Trang phục mùa đông, trang phục nam.

b)

Trang phục nam, trang phục nữ.

c)

Trang phục lễ hội, trang phục bảo hộ lao động.

d)

Trang phục trung niên, trang phục nữ.

20.

Yếu tố nào dưới đây dùng để làm tăng vẻ đẹp,tính thẩm mĩ cho trang phục

a)

Chất liệu

b)

Kiểu dáng

c)

Màu sắc

d)

Đường nét, họa tiết

21.

Trang phục là gì ?

a)

Trang phục là các loại quần áo

b)

Trang phục là các loại phụ kiện như: mũ, nón, giày, dép...

c)

Trang phục là các loại quần áo và một số vật dụng đi kèm như: mũ, nón, giày, dép... Trong đó quần áo là vật dụng quan trọng nhất.

d)

Trang phục là loại mẫu mã hiện đại nhất.

22.

Trang phục được phân loại dựa theo:

a)

Giới tính, lứa tuổi, thời tiết, sở thích

b)

Giới tính, lứa tuổi, thời tiết, tác dụng

c)

Giới tính, lứa tuổi, thời tiết, sở ghét

d)

Giới tính, lứa tuổi, thời tiết, công dụng

23.

Vai trò của trang phục là:

a)

Che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động có hại của thời tiết và môi trường.

b)

Làm tôn lên vẻ đẹp của người mặc.

c)

Trang phục có thể cho biết một số thông tin cơ bản về người mặc.

d)

Tất cả các ý A, B, C.

24.

Rán là phương pháp:

a)

Làm chín thực phẩm trong nước

b)

Làm chín thực phẩm trong lượng nước vừa phải, với vị mặn đậm đà

c)

Làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt

d)

Làm chín thực phẩm trong chất béo ở nhiệt độ cao.

25.

Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị tan trong nước trong quá trình chế biến thực phẩm?

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Vitamin

d)

Chất đạm

26.

Phương pháp làm thực phẩm lên men vi sinh trong thời gian cần thiết được gọi là phương pháp

a)

Kho

b)

Trộn hỗn hợp

c)

Luộc

d)

Muối chua

27.

Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt?

a)

Canh cua mồng tơi.

b)

Trứng tráng.

c)

Rau muống luộc.

d)

Dưa cải chua.

28.

Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo bằng việc sử dụng nhiệt được gọi là phương pháp

a)

Kho

b)

Rán

c)

Luộc

d)

Nướng

29.

Món ăn nào sau đây được chế biến theo phương pháp chế biến có sử dụng nhiệt?

a)

Rau xà lách trộn

b)

Rau muống xào tỏi

c)

Nộm rau muống

d)

Cà muối.

30.

Phương pháp làm chín thực phẩm trong nước bằng việc sử dụng nhiệt được gọi là phương pháp

a)

Kho

b)

Rán

c)

Luộc

d)

Nướng

31.

Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?

a)

Ướp và phơi

b)

Rang và nướng

c)

Xào và muối chua

d)

Rán và trộn dầu giấm.

32.

Nhược điểm của phương pháp chiên

a)

Thực phẩm dễ bị cháy

b)

Món ăn nhiều chất béo

c)

Thực phẩm gây biến chất

d)

Tất cả các đáp án trên

33.

Ưu điểm của phương pháp nướng

a)

Món ăn có độ giòn

b)

Món ăn có độ ngậy

c)

Món ăn có hương vị hấp dẫn

d)

Tất cả các đáp án trên

34.

Nhược điểm của phương pháp kho:

a)

Thoi gian che bien lau

b)

Món ăn bị cứng

c)

Món ăn bị nhạt

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

Phương pháp ướp thường áp dụng đối với thực phẩm nào?

a)

Cà pháo

b)

Bưởi

c)

Rau ngót

d)

Quả dứa

36.

Phương pháp ướp là:

a)

Sử dụng nhiệt độ thấp để bảo quản thực phẩm

b)

Sử dụng nhiệt độ cao đề bảo quản thực phẩm

c)

Trộn một số chất vào để bảo quản thực phẩm

d)

Tất cà các đáp án trên

37.

Phương pháp làm khô thường áp dụng với thực phẩm nào?

a)

Dưa hấu

b)

Cà chua

c)

Rau muống

d)

Cá, tôm

38.

Làm khô là phương pháp

a)

Sử dụng nhiệt độ cao

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm

d)

Làm bay hơi nước trong thực phẩm

39.

Đông lạnh là bảo quản thực phẩm trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

Từ vài ngày đến vài tuần.

b)

Từ vài tiếng đền vài ngày.

c)

Từ vài tuần đến vài tháng.

d)

Từ vài tháng đến vài năm

40.

Đông lạnh là bảo quản thực phẩm trong khoảng nhiệt độ bao nhiêu?

a)

Trên 0°C

b)

Dưới 0°C

c)

Trên 1°C

d)

Trên 2°C

41.

Phương pháp làm lạnh thường dùng bảo quản các loại thực phẩm nào?

a)

Thịt, cá, trái cây, rau củ,.

b)

Bánh

c)

Kẹo

d)

Giấy ăn

42.

Làm lạnh là bảo quản thực phẩm trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

Từ 1 đến 7 ngày

b)

Từ 2 đến 7 ngày

c)

Từ 3 đến 7 ngày

d)

Từ 4 đến 7 ngày

43.

Làm lạnh là bảo quản thực phẩm trong khoảng nhiệt độ bao nhiêu?

a)

Từ 1°C đến 7°C

b)

Từ 2°C đến 7°C

c)

Từ 3°C đến 7°C

d)

Từ 4°C đên 7°C

44.

Làm lạnh và đông lạnh:

a)

Là phương pháp tăng sự phát triển của vi khuẩn

b)

Là phương pháp làm giảm sự phát triển của vi khuẩn

c)

Là phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn

d)

Tất cả các phương án trên

45.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Làm lạnh và đông lạnh.

b)

Luộc và trộn hỗn hợp.

c)

Làm chín thực phẩm.

d)

Nướng và muối chua.

46.

An toàn vệ sinh thực phẩm là:

a)

Giúp cho thực phẩm không bị biến chất, không bị chất độc, vi khuẩn có hại xâm nhập.

b)

Làm cho thực phẩm bị vi khuẩn xâm hại

c)

Làm cho thực phẩm bị nấm mốc

d)

Cả 3 đáp án trên

47.

Chế biến thực phẩm là:

a)

Quá trình xử lí thực phẩm

b)

Quá trình tạo ra các món ăn

c)

Quá trình xử lí thực phẩm và tạo ra các món ăn

d)

Quá trình xử lí thực phẩm và tạo ra các món ăn đảm bảo chất dinh dưỡng, sự đa dạng, hấp dẫn

48.

Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?

a)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng.

b)

Đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm trong thời gian dài.

c)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn đảm bảo được chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng.

49.

Bảo quản thực phẩm an toàn là:

a)

Để chung thực phẩm sống và thực phẩm chín

b)

Sử dụng chung một dụng cụ cho thực phâm sống và thực phẩm chín

c)

Đề riêng thực phẩm sống và thực phẩm chín

d)

Cả 3 đáp án trên

50.

Ăn uống khoa học là:

a)

Ăn đúng bữa, đúng cách

b)

Ăn đúng bữa, uống đủ nước

c)

Ăn đúng bữa, đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, uống đủ nước

d)

Ăn đúng bữa, đúng cách, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

51.

Bữa ăn hợp lí là:

a)

Bữa ăn không đắt tiên, có các món ăn theo sở thích của mọi người.

b)

Bữa ăn đắt tiền, có nhiêu món ăn ngon.

c)

Bữa ăn có sự kêt hợp đa dạng các loại thực phâm cân thiêt theo ti lệ thích hợp đê cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thê về năng lượng và chất dinh dưỡng.

d)

Bữa ăn có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết theo tỉ lệ tùy thích.

52.

Loại thực phẩm nào cần ăn hạn chế theo tháp dinh dưỡng cân đối?

a)

Đường

b)

Muối.

c)

Dầu mỡ.

d)

Thịt.

53.

Vitamin nào sau đây giúp sáng mắt, chống bệnh quáng gà?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin E

54.

Thực phẩm nào sau đây là đạm thực vật?

a)

Phô mai, sữa, nấm.

b)

Sữa, trứng, đậu tương.

c)

Cá, thịt bò, thịt lợn.

d)

Đậu tương, đỗ đen, vừng.

55.

Có bao nhiêu nhóm thực phẩm chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

56.

Chất giúp cho sự phát triển xương, hoạt động của cơ bắp, tổ chức hệ thần kinh, cầu tạo hồng cầu và sự chuyển hóa các chất trong cơ thể là:

a)

Chất đường bột

b)

Chất đạm

c)

Chất khoáng

d)

Chất béo

57.

Gan, hạt họ đậu nảy mầm, dầu thực vật là nguồn thực phẩm cung cấp:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin D

d)

Vitamin E

58.

Ngũ cốc, cà chua, thịt lợn, thịt bò, gan, trứng, sữa là nguồn thực phẩm cung cấp

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin B

d)

Vitamin E

59.

Các loại hải sản, rong biển, muối ăn có bổ sung iodien là nguồn thực phẩm cung cấp:

a)

Sắt

b)

lodien ( lốt )

c)

Calcium

d)

Tất các các đáp án trên

60.

Thịt, cá, gan, trứng, các loại đậu là nguồn thực phẩm cung cấp:

a)

lodien ( Iốt)

b)

Sắt

c)

Tất các các đáp án trên

d)

Calcium

61.

Ngũ cỗc, bánh mì, khoai sữa là nguồn cung cấp:

a)

Chất tinh bột, chất đường

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Chất khoáng

62.

... .. là thành phần dinh dưỡng để cấu trúc cơ thể và giúp cơ thể phát triển tốt. Chọn nhóm thực phẩm thích hợp điền vào chỗ trống.

a)

Chất béo

b)

Vitamin

c)

Chất khoáng

d)

Chất đạm

63.

Các loại hoa quả có múi, có vị chua như cam, bưởi, chanh... cung cấp:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B

64.

Loại thực phẩm nào giàu chất béo?

a)

Thịt bò

b)

Mỡ lợn

c)

Gạo

d)

Rau bắp cải

65.

Trứng, cà rốt, dầu cá là thực phẩm giàu:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin B

d)

Vitamin E