wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin học GK2 lớp 6

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào:

a)

Thay đổi mật khẩu hằng ngày.

b)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

c)

Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).

d)

Từ chối cung cấp thông tin cá nhân chỉ để đọc tin tức, tải tệp, mua hàng qua mạng,...

2.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng.

b)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh.

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc.

d)

Bạn lừa đảo hoặc lợi dụng.

3.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn.

b)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.

c)

Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.

d)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.

4.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn là:

a)

Giữ an toàn.

b)

Gặp gỡ thường xuyên.

c)

Kiểm tra độ tin cậy.

d)

Đừng chấp nhận.

5.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

Giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình.

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng.

c)

Im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng.

d)

Đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.

6.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết.

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử.

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.

7.

Khi đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các máy tính công cộng, việc nên làm là:

a)

Để chế độ tự động đăng nhập.

b)

Để chế độ ghi nhớ mật khẩu.

c)

Không cần phải thoát tài khoản sau khi sử dụng.

d)

Không để chế độ ghi nhớ mật khẩu và đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng.

8.

Em truy cập trang mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video có hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?

a)

Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.

b)

Chia sẻ cho bạn bè để dọa các bạn.

c)

Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.

d)

Mở video đó và xem.

9.

Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập và mật khẩu tài khoản trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?

a)

Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.

b)

Cho mượn nhưng yêu cầy bạn phải hứa là không được dùng để làm việc gì không đúng.

c)

Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.

d)

Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em có thể hướng dẫn.

10.

Trong một buổi họp mặt gia đình, một người chú là họ hàng của em đã quay một đoạn phim về em và nói rằng sẽ đưa lên mạng cho mọi người xem. Em không thích hình ảnh của mình bị đưa lên mạng, em có thể làm gì để ngăn cản việc đó?

a)

Không làm được gì, đoạn phim là của chú ấy quay và chú ấy có quyền sử dụng.

b)

Cứ để chú ấy đưa lên mạng, nếu có việc gì thì sẽ yêu cầu chú ấy xóa.

c)

Tức giận và to tiếng yêu cầu chú ấy xóa ngay đoạn phim trong máy quay.

d)

Nói với bố mẹ về sự việc, nhờ bố mẹ nói với chú ấy không được đưa lên mạng mà chỉ để xem lại mỗi khi họp gia đình.

11.

Em nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?

a)

Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay.

b)

Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn.

c)

Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thì chấp nhận kết bạn, không phải thì thôi.

d)

Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn.

12.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Một sơ đồ trình bày thông tin trực quan bằng cách sử dụng từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, các đường nối để thể hiện các khái niệm và ý tưởng.

b)

Văn bản của một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình phát sóng.

c)

Bản vẽ kiến trúc một ngôi nhà.

d)

Một sơ đồ hướng dẫn đường đi.

13.

Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:

a)

Vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ.

b)

Tạo nhánh từ các chủ đề phụ.

c)

Thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau.

d)

Xác định chủ đề chính, tạo nhánh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh.

14.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung.

b)

Có thể chia sẻ được cho nhiều người.

c)

Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ.

d)

Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.

15.

Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

Bút, giấy, mực.

b)

Phần mềm máy tính.

c)

Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối, màu sắc, …

d)

Con người, đồ vật, khung cảnh, …

16.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Khó sắp xếp, bố trí nội dung.

b)

Hạn chế khả năng sáng tạo.

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.

17.

Câu 17: Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?

a)

A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn.

b)

B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.

c)

C. Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.

d)

D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính.

18.

Câu 18: Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:

a)

A. Học các kiến thức mới.

b)

B. Không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập.

c)

C. Ghi nhớ tốt hơn.

d)

D. Bảo vệ thông tin cá nhân.

19.

Câu 19: Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?

a)

A. Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung.

b)

B. Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau.

c)

C. Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau.

d)

D. Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo.

20.

Câu 20: Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?

a)

A. Hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức.

b)

B. Sáng tạo, giải quyết các vấn đề trong học tập.

c)

C. Ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học.

d)

D. Ghi nhớ lời giảng của thầy cô.

21.

Câu 21: Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.

3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.

4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

A. 1 - 2 - 3 – 4.

b)

B. 1 - 3 - 2 – 4.

c)

C. 4 - 3 - 1 – 2.

d)

D. 4 - 1 - 2 – 3.

22.

Phát biểu nào đúng trong các câu sau:

a)

Sơ đồ tư duy là một bức tranh về các thông tin hữu ích.

b)

Sơ đồ tư duy chỉ bao gồm các văn bản.

c)

Chỉ vẽ sơ đồ tư duy với một màu, không dùng nhiều màu sắc khác nhau.

d)

Sơ đồ tư duy chỉ được dùng để giải quyết các bài toán.

23.

Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi:

a)

Âm thanh, hình ảnh, màu sắc.

b)

Chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối.

c)

Các kiến thức em được học.

d)

Các ý nghĩ trong đầu em.

24.

Cho sơ đồ tư duy sau, quan sát và trả lời câu hỏi:

Chủ đề nhánh nào không có trong sơ đồ tư duy trên là:

a)

Động vật.

b)

Âm nhạc.

c)

Thể thao.

d)

Du lịch.

25.

Có thể vẽ sơ đồ tư duy trong trường hợp nào sau đây:

a)

Tóm tắt bài học lịch sử.

b)

Viết lời bài hát.

c)

Giải một bài toán.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

26.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

3 lề.

b)

4 lề.

c)

5 lề.

d)

2 lề.

27.

Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

28.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Page layout

b)

Design

c)

Paragraph

d)

Font

29.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản.

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản.

c)

Lưu trữ và in văn bản.

d)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh.

30.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:

a)

Chọn bản in.

b)

Chọn hướng trang.

c)

Đặt lề trang.

d)

Lựa chọn khổ giấy.

31.

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Ta thực hiện lệnh Format → Font … và chọn cỡ chữ trong ô:

a)

Font Style

b)

Font

c)

Size

d)

Small caps

32.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông chữ (Font).

b)

Kiểu chữ (Type).

c)

Cỡ chữ và màu sắc.

d)

Cả ba ý trên đều đúng.

33.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

Chọn hướng trang đứng.

b)

Chọn hướng trang ngang.

c)

Chọn lề trang.

d)

Chọn lề đoạn văn bản.

34.

Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo?

a)

Page Layout

b)

Design

c)

Paragraph

d)

Font

35.

Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

a)

File→ Page Setup…

b)

Edit → Page Setup…

c)

File → Print Setup…

d)

Format → Page Setup…

36.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh:

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Columns

37.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

b)

Chọn chữ màu xanh.

c)

Căn giữa đoạn văn bản.

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản.

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính.

b)

Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu.

c)

Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau.

d)

Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu.

39.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph.

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản.

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản.

d)

Nhấn phím Enter.

40.

Sắp xếp các bước để chọn hướng trang (Orientation)

a. Nháy chuột chọn Orientation và chọn hướng trang đứng Portrait

b. Tìm Page Setup

c. Nháy chuột chọn Page layout

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

c - b – a

b)

c  - a - b

c)

b - c – a

d)

b - a – c

41.

Phát biểu nào đúng khi nói đến các cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng

a)

Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản.

b)

Đánh dấu một phần đoạn văn bản.

c)

Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản.

d)

Đặt con trỏ vào đầu trang.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em luôn phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung.

b)

Khi gõ nội dung, khi hết dòng máy tính không tự động xuống dòng.

c)

Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em có thể sửa lỗi trong văn bản sau khi gõ xong nội dung hoặc bất cứ lúc nào em cảm thấy cần thiết.

d)

Em chỉ có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất định.

43.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?

a)

Nhập số trang cần in.

b)

Chọn khổ giấy in.

c)

Thay đổi lề của đoạn văn bản.

d)

Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in.

44.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây:

a)

Insert -> Clip Art

b)

Insert -> Shape

c)

Insert -> Picture

d)

Insert -> SmartArt

45.

Bạn An đang định in trang văn bản, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?

a)

Xem tất cả các trang văn bản.

b)

Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc.

c)

Chỉ có thể thấy các trang không chứa hình ảnh.

d)

Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản.

46.

Ý nghĩa của các nội dung được khoanh trong hình dưới đây là:

a)

Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm.

b)

Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm.

c)

Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm.

d)

Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm.

47.

Bạn Minh đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như Hình .Theo em, bạn Minh đã sử dụng những lệnh nào để căn chỉnh lề của các đoạn văn bản?

a)

Căn lề giữa, căn lề trái, căn lề phải.

b)

Căn thẳng hai lề, căn lề trái, căn lề phải.

c)

Căn lề giữa, căn thẳng lề trái và tăng mức thụt lề, căn thẳng lề phải.

d)

Căn lề giữa, căn thẳng lề trái và giảm mức thụt lề, căn thẳng lề phải.

48.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

49.

Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+L.

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I.

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U.

50.

Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

a)

Dễ so sánh.

b)

Dễ in ra giấy.

c)

Dễ học hỏi.

d)

Dễ di chuyển.

51.

Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh:

a)

Cell size

b)

Alignment

c)

Rows & colunms

d)

Merge

52.

Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em:

a)

Biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin.

b)

Tạo và định dạng văn bản.

c)

Có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin.

d)

Trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

53.

Cho các bước tạo bảng:

a. Chọn nút tam giác nhỏ bên dưới Table.

b. Di chuyển chuột từ góc trên, bên trái cửa sổ Insert Table để chọn số cột, số hàng.

c. Chọn Insert.

Trật tự sắp xếp các bước đúng:

a)

a – b – c

b)

b – c – a

c)

a – c – b

d)

c – a – b

54.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

8 cột, 8 hàng.

d)

8 cột, 10 hàng.

55.

Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào?

a)

Insert -> Table -> Quick Tables

b)

Insert -> Table -> Insert Table

c)

Insert -> Table -> Drawtable

d)

Insert -> Table -> Excel Speadsheet

56.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.

d)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát, …

57.

Ý nào sau đây chưa đúng:

a)

Delete Columns: Xoá cột đã chọn.

b)

Delete Rows: Xoá hàng đã chọn.

c)

Split Cells: Thêm ô.

d)

Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô.

58.

Nút lệnh dưới đây có chức năng:

a)

Chèn thêm hàng, cột.

b)

Điều chỉnh kích thước dòng, cột.

c)

Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô.

d)

Gộp tách ô, tách bảng.

59.

Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:

a)

Chèn thêm một cột vào bên trái.

b)

Chèn thêm hàng vào bên phải.

c)

Chèm thêm cột vào bên phải.

d)

Chèn thêm hàng vào bên trái.

60.

Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)

Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)

Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)

Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)

Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.