wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 4: for a better community

Total questions: 15

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

disadvantaged

a)

thiệt thòi

b)

đăng kí

c)

báo động

d)

trung thực

2.

apply

a)

quyên góp

b)

may mắn

c)

đăng kí

d)

kiên nhẫn

3.

introduce

a)

có ý nghĩa

b)

giới thiệu

c)

hẹp hòi

d)

thiệt thòi

4.

volunteer

a)

tham gia

b)

đối xử

c)

cơ sở vật chất

d)

tình nguyện

5.

donate /dəʊˈneɪt/

a)

hiển nhiên

b)

định hướng

c)

quyên góp, cho,tặng

d)

báo động

6.

fortunate /ˈfɔːtʃənət/

a)

đen đủi

b)

(a)

may mắn

c)

hẹp hòi

d)

(n)

may mắn

7.

helpful /ˈhelpfl/(a)

a)

tình nguyện

b)

có ý nghĩa , hữu ích

c)

vô ích

d)

giúp đỡ

8.

narrow-minded /ˌnærəʊ ˈmaɪndɪd/(a)

a)

phi lợi nhuận

b)

hẹp hòi,nông cạn

c)

khu ổ chuột

d)

sáng tạo

9.

obvious /ˈɒbviəs/(a)

a)

nơi ở

b)

tàn tật

c)

tận tâm

d)

hiển nhiên ,rõ ràng

10.

dedicated /ˈdedɪkeɪtɪd/(a)

a)

tận tâm , tận tụy

b)

tham gia

c)

cộng đồng

d)

độc lập

11.

attachment

a)

thông báo

b)

liên lạc

c)

sự gắn kết

d)

thương binh

12.

interact /ˌɪntərˈækt/(v)

a)

đồng tình

b)

khu ổ chuột

c)

kiên nhẫn

d)

tương tác , giao tiếp

13.

participate

a)

giới thiệu

b)

tham gia

c)

ủng hộ

d)

may mắn

14.

slum

a)

khu ổ chuột

b)

độc lập

c)

trung thực

d)

huyền thoại

15.

meaningful

a)

quyên góp

b)

có ý nghĩa

c)

báo động

d)

kiên nhẫn