Font size
WorksheetsHóa - KT cuối kì I
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Metyl fomat có công thức là
CH3COOC2H5.
HCOOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOCH
Este CH3COOCH3 có tên gọi là
metyl axetat
vinyl fomat.
etyl axetat.
metyl acrylat.
Chất nào sau đây là chất béo?
Tristearin.
Etyl axetat.
Etyl fomat.
Etyl acrylat
Công thức phân tử của glucozơ là
C6H12O6.
C12H22O11
(C6H10O5)n
C12H24O11
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
C2H5OH
CH3NH2
CH3COOH
CH3OH
Chất nào sau đây là tetrapeptit?
Ala-Ala-Gly.
Ala-Gly
Ala-Ala
Gly-Ala-Gly-Ala
Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
đỏ
đen
tím
vàng
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
C2H5OH
CH2=CH2
C2H5NH2
CH3Cl
Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
Polietilen
Tơ olon.
Nilon-6,6
Nilon-6
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poliacrilonitrin.
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
Khối lượng riêng.
Tính cứng.
Nhiệt độ nóng chảy.
Tính dẫn điện
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Zn
Al
Hg
Ag
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính axit
tính bazơ
tính khử
tính oxi hóa
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
HNO3 đặc
H2SO4 loãng
HCl
NaOH
Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
Ca
Na
Ba
Cu
Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?
CH3COOH, CH3OH.
C2H5COOH, CH3OH
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, C2H5OH
Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
axit panmitic và etanol
axit stearic và glixerol
axit oleic và glixerol
.axit panmitic và glixerol
Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là
1
2
3
4
Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là
8 gam
3 gam
2 gam
4 gam
Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và valin là
1
2
3
4
Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
tơ tằm và tơ visco.
tơ visco và tơ nilon-6,6.
tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.
Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?
Fe < Al < Cu < Ag
Al < Ag < Cu < Fe
Fe < Cu < Al < Ag
Al < Fe< Cu < Ag
Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của m là
2,4
1,2
4,8
3,6
Cho 24 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là
11,2
12,8
18,4
5,6
Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là
Zn
Ca
Fe
Mg
Phát biểu nào sau đây đúng?
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.
Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.
Glucozơ có phản ứng thủy phân.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.
Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.
Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.
Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.
Ettyl fomat có công thức là
CH3COOC2H5
HCOOCH3
HCOOC2H5
CH3COOCH3
Este CH3COOC2H5 có tên gọi là
metyl axetat.
vinyl fomat.
etyl axetat.
metyl acrylat.
Chất nào sau đây là chất béo?
Triolein.
Etyl axetat.
Etyl fomat.
Etyl acrylat.
Công thức phân tử của fructozơ là
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n
C12H24O11
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Glucozơ.
Saccarozơ.
Sobitol.
Xenlulozơ.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
C2H5OH
C2H5NH2
CH3COOH
CH3OH
Chất nào sau đây là đipeptit?
Ala-Ala-Gly.
Ala-Gly.
Ala-Ala - Ala.
Gly-Ala-Gly-Ala.
Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
đỏ
đen
tím
vàng
Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
C2H5OH.
CH2=CH-CH3.
C2H5NH2.
CH3Cl.
Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
Polietilen.
Tơ olon.
Nilon-6,6
Nilon-6.
Thủy tinh hữu cơ plexiglas có tên gọi của X là
poliacrilonitrin.
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại
khối lượng riêng
tính cứng
nhiệt độ nóng chảy
tính dẫn nhiệt
Kim loại có nhiệt đọ nóng chảy cao nhất là ?
W
Al
Hg
Ag
Tính chất đặc trưng của kim loại là
tính axit
tính bazo
tính khử
tính oxi hóa
Kim loại Cu không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc
H2SO4 loãng
HNO3 loãng
AgNO3
Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
Ca
Na
Fe
Ba
Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?
CH3COOH, CH3OH
C2H5COOH, CH3OH.
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, C2H5OH
Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
axit panmitic và etanol.
axit stearic và glixerol.
axit oleic và glixerol.
axit panmitic và glixerol.
Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại đisaccarit là
1
2
3
4
Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
11,15 gam
22,3 gam
5,575 gam
8,3625 gam
Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp alanin và valin là
1
2
3
4
Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
tơ tằm và tơ visco.
tơ visco và tơ nilon-6,6.
tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6
Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?
Fe < Al < Cu < Ag.
Al < Ag < Cu < Fe.
Fe < Cu < Al < Ag.
Al < Fe< Cu < Ag
Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của m là
22,4
11,2
8,4
5,6
Cho 2,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 0,224 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là
1,12
1,84
1,28
0,56
Cho 13 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Kim loại M là
Zn
Ca
Mg
Fe
Phát biểu nào sau đây đúng?
Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.
Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.
Glucozơ có phản ứng thủy phân.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.
Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.
Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.
Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.
Chất nào sau đây là este?
CH3COOH
CH3COOCH3
CH3COCH3
CH3OCH3
Metyl fomat có công thức nào sau đây?
CH3COOH
CH3COOCH3
HCOOCH3
C2H5COOCH3
Phản ứng nào sau đây dùng để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn?
Hiđro hóa
Thủy phân
Xà phòng hóa
Brom hóa
Chất nào sau đây không tan trong nước?
Glucozơ.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Xenlulozơ
Cacbohidrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Saccarozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Chất nào sau đây là amin bậc 1?
CH3-NH-CH3
CH3- CH2-NH2
(CH3)2NH
(CH3)3N
Gly-Ala-Val có bao nhiêu liên kết peptit?
1
2
3
4
Khi cho lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 chúng ta quan sát thấy xuất hiện màu
xanh
tím
đỏ
vàng
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ nilon-6.
Tơ visco.
Tơ nilon-6,6.
Tơ tằm.
Polime nào sau đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?
Poli(metyl metacrilat).
Poli acrilonitrin
Poli(vinyl clorua).
Poli(phenol fomanđehit)
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Nilon-6,6
Poli(metyl metacrylat).
Poli(vinyl clorua).
Polietilen.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s23p5
Kim loại nào sau đây có khả năng dẫn điện tốt nhất?
Vàng
Bạc
Đồng
Nhôm
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl ?
Cu
Ag
Fe
Au
Trong các ion: Ag+, Mg2+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ag+
Mg2+
Fe2+
Cu2+
Trong các phản ứng hóa học, kim loại thể hiện tính nhất nào sau đây?
tính khử
tính bazo
tính oxi hóa
tính axit
Este X có Công thức phân tử C4H8O2, X tác dụng với NaOH tạo muối C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
HCOOCH2CH2CH3
HCOOCH(CH3)2
Triolein không tác dụng với
H2.
dung dịch Br2.
dung dịch NaOH.
dung dịch NaCl
Cho 27 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Khối lượng Ag thu được là
32,4 gam
16,2 gam
10,8 gam
21,6 gam
Cho 15 gam glyxin (H2N-CH2-COOH) tác dụng hết với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là
23,2 gam
22,3 gam
18,65 gam
29,6 gam
Chất nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Lòng trắng trứng.
Gly-Gly-Gly.
Gly-Gly.
Ala-Gly-Gly-Ala.
Chất nào sau đây có thể trùng hợp tạo polime?
Alanin.
Eten
Benzen.
Propan.
Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của kim loại là đúng?
Nhiệt độ càng cao khả năng dẫn điện càng tăng.
Kim loại dẻo nhất là Au.
Thứ tự tính dẫn điện: Ag<Al<Cu.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Cr
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
Cu + dung dịch FeCl3.
Fe + dung dịch HCl.
Fe + dung dịch FeCl3.
Cu + dung dịch FeCl2.
Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500 ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là
0,27M
1,36M
1,8 M
2,3M
Cho 11,9 gam hỗn hợp Zn, Al tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng, thu được m gam muối trung hòa và 8,96 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là
42,6
70,8
50,3
51,1
Cho hỗn hợp Al, Zn vào dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và thành phần không tan Y chứa hai kim loại. Hai kim loại trong Y và muối trong X là
Al, Ag và Zn(NO3)2.
Al, Ag và Al(NO3)3.
Zn, Ag và Al(NO3)3.
Zn, Ag và Zn(NO3)2.
Cho dãy chất sau: tinh bột, metyl axetat, tristearin, glucozơ, axit axetic. Số chất có khả năng tham gia phản ứng thủy phân là
2
3
4
5
Công thức chung của este đơn chức là RCOOR’, trong đó R là gốc axit, R’ là gốc ancol tương ứng. R’ không thể là
- CH3
- C6H5
Nguyên tử H
CH2 = CH
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là
metyl axetat.
metyl propionat.
propyl axetat.
etyl axetat.
Chất béo nào sau đây là chất béo lỏng?
Triolein
Tristearin.
Tripanmitin.
Triaxetat.
Chất nào sau đây có nhiều trong cây mía?
Glucozơ.
Fructozơ.
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Glucozơ
Saccarozơ
Glixerol
Xenlulozơ
Chất nào sau đây là anilin?
C6H5-NH-CH3
C6H5-NH2.
(C6H5)2NH.
(CH3)3N
Gly-Ala-Val-Ala-Ala được gọi là?
tripeptit
tetrapeptit.
pentapeptit.
đipeptit
Khi cho lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 chúng ta quan sát thấy xuất hiện màu
Xanh
Tím
Vàng
Đỏ
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nilon-6.
Tơ visco
Tơ nilon-6,6.
Tơ tằm
Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng nhiều phân tử nhỏ (như nước) gọi là phản ứng
trao đổi.
trùng hợp
trùng ngưng
nhiệt phân
Tơ nilon - 6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
H2N-(CH2)5-COOH.
HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
H2N-(CH2)6-COOH.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
1s22s22p63s2.
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, ứng dụng làm sợi dây tóc bóng đèn sợi đốt?
Sắt.
Vonfram.
Crom.
Bạc.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?
Cu
Al
Fe
Mg
Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
Fe, Al, Mg.
Mg, Al, Fe
Fe, Mg, Al.
Al, Mg, Fe.
Trong các phản ứng hóa học, kim loại thể hiện tính nhất nào sau đây?
Tính khử.
Tính oxi hóa.
Tính axit.
Tính bazơ.
Khi thuỷ phân este C2H5COOCH3 trong môi trường axit (dd H2SO4 đặc) người ta thu được sản phẩm là
CH3COONa và C2H5OH.
C2H5COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
C2H5COOH và CH3O
Để sản xuất xà phòng, người ta cho chất béo tác dụng với
H2.
dung dịch Br2.
dung dịch NaOH.
dung dịch NaCl.
Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
18
36
27
54
Cho m gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, thu được 11,15 gam muối. Giá trị của m là
7,5
15,0
8,9
17,8
Từ 2 α-aminoaxit khác nhau, có thể tạo được tối đa bao nhiêu đipeptit?
2
3
4
5
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
C6H5CH3
CH3- CH2 – CH3
CH3 - CH3
C6H5CH=CH2
Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của kim loại là đúng?
Tính chất vật lí chung gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể.
Kim loại dẻo nhất là Ag.
Thứ tự tính dẫn điện: Ag<Al<Cu.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Cr
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
Cu + dung dịch FeCl3.
Zn + dung dịch H2SO4 loãng.
Fe + dung dịch FeCl3.
Ag + dung dịch CuCl2.
Dùng một lượng dư kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4?
Fe
Cu
Ag
Zn
Cho 11 gam hỗn hợp Fe, Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl loãng, thu được m gam muối trung hòa và 8,96 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là
39,4
34,9
25,2
22,5
Cho Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe (trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300ml dung dịch AgNO3 1M. Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
33,95
35,20
39,35
35,39
Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
Tinh bột, metyl axetat, glucozơ.
Tinh bột, xenlulozơ, tristearin.
Tristearin, xenlulozơ, axit axetic.
Metyl axetat, saccarozơ, fructozơ
