wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa - KT cuối kì I

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Metyl fomat có công thức là

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOCH

2.

Este CH3COOCH3 có tên gọi là

a)

metyl axetat

b)

vinyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl acrylat.

3.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Tristearin.

b)

Etyl axetat.

c)

Etyl fomat.

d)

Etyl acrylat

4.

Công thức phân tử của glucozơ là

a)

C6H12O6.

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H24O11

5.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Xenlulozơ.

6.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

C2H5OH

b)

CH3NH2

c)

CH3COOH

d)

CH3OH

7.

Chất nào sau đây là tetrapeptit?

a)

Ala-Ala-Gly.

b)

Ala-Gly

c)

Ala-Ala

d)

Gly-Ala-Gly-Ala

8.

Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

a)

đỏ

b)

đen

c)

tím

d)

vàng

9.

Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?

a)

C2H5OH

b)

CH2=CH2

c)

C2H5NH2

d)

CH3Cl

10.

Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?

a)

Polietilen

b)

Tơ olon.

c)

Nilon-6,6

d)

Nilon-6

11.

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poliacrilonitrin.

b)

poli(metyl metacrylat).

c)

poli(vinyl clorua).

d)

polietilen.

12.

Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Khối lượng riêng.

b)

Tính cứng.

c)

Nhiệt độ nóng chảy.

d)

Tính dẫn điện

13.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Zn

b)

Al

c)

Hg

d)

Ag

14.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính axit

b)

tính bazơ

c)

tính khử

d)

tính oxi hóa

15.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

HNO3 đặc

b)

H2SO4 loãng

c)

HCl

d)

NaOH

16.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?

a)

Ca

b)

Na

c)

Ba

d)

Cu

17.

Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?

a)

CH3COOH, CH3OH.

b)

C2H5COOH, CH3OH

c)

C2H5COOH, C2H5OH

d)

CH3COOH, C2H5OH

18.

Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là

a)

axit panmitic và etanol

b)

axit stearic và glixerol

c)

axit oleic và glixerol

d)

.axit panmitic và glixerol

19.

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là

a)

8 gam

b)

3 gam

c)

2 gam

d)

4 gam

21.

Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và valin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

b)

tơ tằm và tơ visco.

c)

tơ visco và tơ nilon-6,6.

d)

tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6.

23.

Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?

a)

Fe < Al < Cu < Ag

b)

Al < Ag < Cu < Fe

c)

Fe < Cu < Al < Ag

d)

Al < Fe< Cu < Ag

24.

Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của m là

a)

2,4

b)

1,2

c)

4,8

d)

3,6

25.

Cho 24 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

11,2

b)

12,8

c)

18,4

d)

5,6

26.

Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat trung hòa. Kim loại M là

a)

Zn

b)

Ca

c)

Fe

d)

Mg

27.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.

b)

Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.

c)

Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.

d)

Glucozơ có phản ứng thủy phân.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.

b)

Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.

c)

Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.

d)

Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.

29.

Ettyl fomat có công thức là

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

30.

Este CH3COOC2H5 có tên gọi là

a)

metyl axetat.

b)

vinyl fomat.

c)

etyl axetat.

d)

metyl acrylat.

31.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Triolein.

b)

Etyl axetat.

c)

Etyl fomat.

d)

Etyl acrylat.

32.

Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H24O11

33.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Sobitol.

d)

Xenlulozơ.

34.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

C2H5OH

b)

C2H5NH2

c)

CH3COOH

d)

CH3OH

35.

Chất nào sau đây là đipeptit?

a)

Ala-Ala-Gly.

b)

Ala-Gly.

c)

Ala-Ala - Ala.

d)

Gly-Ala-Gly-Ala.

36.

Trong môi trường kiềm, lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu

a)

đỏ

b)

đen

c)

tím

d)

vàng

37.

Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?

a)

C2H5OH.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

C2H5NH2.

d)

CH3Cl.

38.

Polime nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?

a)

Polietilen.

b)

Tơ olon.

c)

Nilon-6,6

d)

Nilon-6.

39.

Thủy tinh hữu cơ plexiglas có tên gọi của X là

a)

poliacrilonitrin.

b)

poli(metyl metacrylat).

c)

poli(vinyl clorua).

d)

polietilen.

40.

Tính chất vật lí nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại

a)

khối lượng riêng

b)

tính cứng

c)

nhiệt độ nóng chảy

d)

tính dẫn nhiệt

41.

Kim loại có nhiệt đọ nóng chảy cao nhất là ?

a)

W

b)

Al

c)

Hg

d)

Ag

42.

Tính chất đặc trưng của kim loại là

a)

tính axit

b)

tính bazo

c)

tính khử

d)

tính oxi hóa

43.

Kim loại Cu không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng

d)

AgNO3

44.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?

a)

Ca

b)

Na

c)

Fe

d)

Ba

45.

Etyl propionat có mùi dứa, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Etyl propionat được điều chế từ axit và ancol nào sau đây?

a)

CH3COOH, CH3OH

b)

C2H5COOH, CH3OH.

c)

C2H5COOH, C2H5OH

d)

CH3COOH, C2H5OH

46.

Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là

a)

axit panmitic và etanol.

b)

axit stearic và glixerol.

c)

axit oleic và glixerol.

d)

axit panmitic và glixerol.

47.

Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại đisaccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

11,15 gam

b)

22,3 gam

c)

5,575 gam

d)

8,3625 gam

49.

Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp alanin và valin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Polime trong dãy nào sau đây đều thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

b)

tơ tằm và tơ visco.

c)

tơ visco và tơ nilon-6,6.

d)

tơ nilon-6,6 và tơ nilon-6

51.

Dãy kim loại nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện?

a)

Fe < Al < Cu < Ag.

b)

Al < Ag < Cu < Fe.

c)

Fe < Cu < Al < Ag.

d)

Al < Fe< Cu < Ag

52.

Hòa tan hoàn toàn m gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít H2 (đktc) Giá trị của m là

a)

22,4

b)

11,2

c)

8,4

d)

5,6

53.

Cho 2,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản ứng, thu được 0,224 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

1,12

b)

1,84

c)

1,28

d)

0,56

54.

Cho 13 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Zn

b)

Ca

c)

Mg

d)

Fe

55.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc.

b)

Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.

c)

Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.

d)

Glucozơ có phản ứng thủy phân.

56.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.

b)

Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.

c)

Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.

d)

Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.

57.

Chất nào sau đây là este?

a)

CH3COOH

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COCH3

d)

CH3OCH3

58.

Metyl fomat có công thức nào sau đây?

a)

CH3COOH

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

C2H5COOCH3

59.

Phản ứng nào sau đây dùng để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn?

a)

Hiđro hóa

b)

Thủy phân

c)

Xà phòng hóa

d)

Brom hóa

60.

Chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

Glucozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Xenlulozơ

61.

Cacbohidrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Xenlulozơ.

62.

Chất nào sau đây là amin bậc 1?

a)

CH3-NH-CH3

b)

CH3- CH2-NH2

c)

(CH3)2NH

d)

(CH3)3N

63.

Gly-Ala-Val có bao nhiêu liên kết peptit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Khi cho lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 chúng ta quan sát thấy xuất hiện màu

a)

xanh

b)

tím

c)

đỏ

d)

vàng

65.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ tằm.

66.

Polime nào sau đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?

a)

Poli(metyl metacrilat).

b)

Poli acrilonitrin

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Poli(phenol fomanđehit)

67.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Nilon-6,6

b)

Poli(metyl metacrylat).

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Polietilen.

68.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p5

69.

Kim loại nào sau đây có khả năng dẫn điện tốt nhất?

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

70.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl ?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Fe

d)

Au

71.

Trong các ion: Ag+, Mg2+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ag+

b)

Mg2+

c)

Fe2+

d)

Cu2+

72.

Trong các phản ứng hóa học, kim loại thể hiện tính nhất nào sau đây?

a)

tính khử

b)

tính bazo

c)

tính oxi hóa

d)

tính axit

73.

Este X có Công thức phân tử C4H8O2, X tác dụng với NaOH tạo muối C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOCH2CH2CH3

d)

HCOOCH(CH3)2

74.

Triolein không tác dụng với

a)

H2.

b)

dung dịch Br2.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch NaCl

75.

Cho 27 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Khối lượng Ag thu được là

a)

32,4 gam

b)

16,2 gam

c)

10,8 gam

d)

21,6 gam

76.

Cho 15 gam glyxin (H2N-CH2-COOH) tác dụng hết với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là

a)

23,2 gam

b)

22,3 gam

c)

18,65 gam

d)

29,6 gam

77.

Chất nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Lòng trắng trứng.

b)

Gly-Gly-Gly.

c)

Gly-Gly.

d)

Ala-Gly-Gly-Ala.

78.

Chất nào sau đây có thể trùng hợp tạo polime?

a)

Alanin.

b)

Eten

c)

Benzen.

d)

Propan.

79.

Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của kim loại là đúng?

a)

Nhiệt độ càng cao khả năng dẫn điện càng tăng.

b)

Kim loại dẻo nhất là Au.

c)

Thứ tự tính dẫn điện: Ag<Al<Cu.

d)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Cr

80.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

81.

Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500 ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là

a)

0,27M

b)

1,36M

c)

1,8 M

d)

2,3M

82.

Cho 11,9 gam hỗn hợp Zn, Al tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng, thu được m gam muối trung hòa và 8,96 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là

a)

42,6

b)

70,8

c)

50,3

d)

51,1

83.

Cho hỗn hợp Al, Zn vào dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và thành phần không tan Y chứa hai kim loại. Hai kim loại trong Y và muối trong X là

a)

Al, Ag và Zn(NO3)2.

b)

Al, Ag và Al(NO3)3.

c)

Zn, Ag và Al(NO3)3.

d)

Zn, Ag và Zn(NO3)2.

84.

Cho dãy chất sau: tinh bột, metyl axetat, tristearin, glucozơ, axit axetic. Số chất có khả năng tham gia phản ứng thủy phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Công thức chung của este đơn chức là RCOOR, trong đó R là gốc axit, R là gốc ancol tương ứng. R không thể là

a)

- CH3

b)

- C6H5

c)

Nguyên tử H

d)

CH2 = CH

86.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

propyl axetat.

d)

etyl axetat.

87.

Chất béo nào sau đây là chất béo lỏng?

a)

Triolein

b)

Tristearin.

c)

Tripanmitin.

d)

Triaxetat.

88.

Chất nào sau đây có nhiều trong cây mía?

a)

Glucozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Xenlulozơ.

89.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Glucozơ

b)

Saccarozơ

c)

Glixerol

d)

Xenlulozơ

90.

Chất nào sau đây là anilin?

a)

C6H5-NH-CH3

b)

C6H5-NH2.

c)

(C6H5)2NH.

d)

(CH3)3N

91.

Gly-Ala-Val-Ala-Ala được gọi là?

a)

tripeptit

b)

tetrapeptit.

c)

pentapeptit.

d)

đipeptit

92.

Khi cho lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 chúng ta quan sát thấy xuất hiện màu

a)

Xanh

b)

Tím

c)

Vàng

d)

Đỏ

93.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ visco

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ tằm

94.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng nhiều phân tử nhỏ (như nước) gọi là phản ứng

a)

trao đổi.

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

nhiệt phân

95.

Tơ nilon - 6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

a)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

b)

H2N-(CH2)5-COOH.

c)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

d)

H2N-(CH2)6-COOH.

96.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p63s23p4.

d)

1s22s22p63s23p

97.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, ứng dụng làm sợi dây tóc bóng đèn sợi đốt?

a)

Sắt.

b)

Vonfram.

c)

Crom.

d)

Bạc.

98.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

99.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

Fe, Al, Mg.

b)

Mg, Al, Fe

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Al, Mg, Fe.

100.

Trong các phản ứng hóa học, kim loại thể hiện tính nhất nào sau đây?

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hóa.

c)

Tính axit.

d)

Tính bazơ.

101.

Khi thuỷ phân este C2H5COOCH3 trong môi trường axit (dd H2SO4 đặc) người ta thu được sản phẩm là

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

C2H5COONa và CH3OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

C2H5COOH và CH3O

102.

Để sản xuất xà phòng, người ta cho chất béo tác dụng với

a)

H2.

b)

dung dịch Br2.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch NaCl.

103.

Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là

a)

18

b)

36

c)

27

d)

54

104.

Cho m gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl. Sau phản ứng, thu được 11,15 gam muối. Giá trị của m là

a)

7,5

b)

15,0

c)

8,9

d)

17,8

105.

Từ 2 α-aminoaxit khác nhau, có thể tạo được tối đa bao nhiêu đipeptit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

106.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

a)

C6H5CH3

b)

CH3- CH2 – CH3

c)

CH3 - CH3

d)

C6H5CH=CH2

107.

Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của kim loại là đúng?

a)

Tính chất vật lí chung gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể.

b)

Kim loại dẻo nhất là Ag.

c)

Thứ tự tính dẫn điện: Ag<Al<Cu.

d)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Cr

108.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Zn + dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Ag + dung dịch CuCl2.

109.

Dùng một lượng dư kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

Zn

110.

Cho 11 gam hỗn hợp Fe, Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl loãng, thu được m gam muối trung hòa và 8,96 lit khí H2 (đktc). Giá trị của m là

a)

39,4

b)

34,9

c)

25,2

d)

22,5

111.

Cho Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe (trong đó số mol Al gấp đôi số mol Fe) vào 300ml dung dịch AgNO3 1M. Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

33,95

b)

35,20

c)

39,35

d)

35,39

112.

Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

a)

Tinh bột, metyl axetat, glucozơ.

b)

Tinh bột, xenlulozơ, tristearin.

c)

Tristearin, xenlulozơ, axit axetic.

d)

Metyl axetat, saccarozơ, fructozơ